Thứ Năm, 29/01/2026
Miguel Rubio
20
Riki Rodriguez
26
Juan Antonio
28
Miguel Rubio (Kiến tạo: Sergio Ruiz)
29
Jon Morcillo (Kiến tạo: Higinio Marin)
42
Sergio Ruiz
45+2'
(Pen) Higinio Marin
45+3'
Martin Hongla
45+5'
Jon Garcia
45+6'
Kamil Jozwiak
45+6'
Myrto Uzuni
45+6'
Manu Trigueros (Thay: Martin Hongla)
46
Juan Maria Alcedo Serrano (Thay: Jaume Costa)
46
Juan Alcedo (Thay: Jaume Costa)
46
Manuel Trigueros
46
Manuel Trigueros (Thay: Martin Hongla)
46
Theodor Corbeanu (Thay: Kamil Jozwiak)
63
Rai Marchan (Thay: Fidel Chaves)
67
Juanma Garcia (Thay: Higinio Marin)
67
Agus Medina
69
Pablo Saenz (Thay: Heorhiy Tsitaishvili)
70
Lucas Boye
71
Miguel Rubio
71
Lucas Boye (Thay: Shon Weissman)
71
Javi Rueda (Thay: Alvaro Rodriguez)
79
Alejandro Melendez (Thay: Juan Antonio)
84
Gonzalo Villar (Thay: Pablo Insua)
84
Kamil Jozwiak
87
Carlos Neva
90+1'

Thống kê trận đấu Granada vs Albacete

số liệu thống kê
Granada
Granada
Albacete
Albacete
65 Kiểm soát bóng 35
10 Phạm lỗi 11
14 Ném biên 19
3 Việt vị 7
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 9
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Albacete

Tất cả (34)
90+10'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+1' Thẻ vàng cho Carlos Neva.

Thẻ vàng cho Carlos Neva.

87' Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

84'

Pablo Insua rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Villar.

84'

Juan Antonio rời sân và được thay thế bởi Alejandro Melendez.

79'

Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Javi Rueda.

71'

Pablo Saenz là người kiến tạo cho bàn thắng.

71' G O O O A A A L - Miguel Rubio đã trúng đích!

G O O O A A A L - Miguel Rubio đã trúng đích!

71'

Shon Weissman rời sân và được thay thế bởi Lucas Boye.

70'

Heorhiy Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

69' Thẻ vàng cho Agus Medina.

Thẻ vàng cho Agus Medina.

67'

Higinio Marin rời sân và được thay thế bởi Juanma Garcia.

67'

Fidel rời sân và được thay thế bởi Rai Marchan.

63'

Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Theodor Corbeanu.

46'

Martin Hongla rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

46'

Jaume Costa rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+8'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+6' Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

Thẻ vàng cho Myrto Uzuni.

45+6' Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

Thẻ vàng cho Kamil Jozwiak.

45+6' G O O O A A A L - Jon Garcia đã trúng đích!

G O O O A A A L - Jon Garcia đã trúng đích!

Đội hình xuất phát Granada vs Albacete

Granada (4-4-2): Marc Martinez (13), Ricard Sánchez (12), Miguel Rubio (4), Pablo Insua (5), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Sergio Ruiz (20), Martin Hongla (6), Martin Hongla (6), Kamil Jozwiak (18), Myrto Uzuni (10), Shon Weissman (9)

Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Alvaro Rodriguez (2), Jon Garcia Herrero (14), Juan Antonio Ros (5), Jaume Costa (24), Alberto Quiles Piosa (21), Riki (8), Agustin Medina (4), Jon Morcillo (22), Fidel (10), Higinio Marin (9)

Granada
Granada
4-4-2
13
Marc Martinez
12
Ricard Sánchez
4
Miguel Rubio
5
Pablo Insua
15
Carlos Neva
11
Georgiy Tsitaishvili
20
Sergio Ruiz
6
Martin Hongla
6
Martin Hongla
18
Kamil Jozwiak
10
Myrto Uzuni
9
Shon Weissman
9
Higinio Marin
10
Fidel
22
Jon Morcillo
4
Agustin Medina
8
Riki
21
Alberto Quiles Piosa
24
Jaume Costa
5
Juan Antonio Ros
14
Jon Garcia Herrero
2
Alvaro Rodriguez
13
Raul Lizoain
Albacete
Albacete
4-4-2
Thay người
46’
Martin Hongla
Manu Trigueros
46’
Jaume Costa
Juan Maria Alcedo Serrano
63’
Kamil Jozwiak
Theo Corbeanu
67’
Fidel Chaves
Rai Marchan
70’
Heorhiy Tsitaishvili
Pablo Saenz
67’
Higinio Marin
Juanma Garcia
71’
Shon Weissman
Lucas Boyé
79’
Alvaro Rodriguez
Javi Rueda
84’
Pablo Insua
Gonzalo Villar
84’
Juan Antonio
Alejandro Melendez
Cầu thủ dự bị
Luca Zidane
Mario Ramos
Ruben Sanchez
Cristian Rivero
Miguel Angel Brau Blanquez
Juan Maria Alcedo Serrano
Lucas Boyé
Rai Marchan
Gonzalo Villar
Juanma Garcia
Ignasi Miquel
Nabil Touaizi
Theo Corbeanu
Diego Gonzalez
Pablo Saenz
Alejandro Melendez
Manu Trigueros
Javi Rueda
Loic Williams Ntambue Kayumba
Marcos Moreno
Serigne Faye
Eduardo de la Casa Simarro
Oscar Naasei Oppong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
19/11 - 2022
18/03 - 2023
16/08 - 2024
13/04 - 2025
22/12 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow