Thứ Tư, 28/01/2026
Jose Arnaiz (Kiến tạo: Souleymane Faye)
6
Alex Sola
44
Lorenzo Aguado (Thay: Fran Gamez)
46
Jon Morcillo (Thay: Carlos Neva)
46
Jefte Betancor (Thay: Jose Carlos Lazo)
46
Javi Villar (Thay: Riki Rodriguez)
46
Agus Medina
50
Javi Moreno
50
Jefte Betancor
51
Oscar Naasei Oppong
52
Sergio Ruiz (Thay: Jose Arnaiz)
69
Ander Astralaga
70
Baila Diallo
72
(Pen) Jefte Betancor
73
Pau Casadesus (Thay: Oscar Naasei Oppong)
81
Sergio Rodelas (Thay: Souleymane Faye)
81
Mohamed Bouldini (Thay: Jorge Pascual)
81
Jonathan Gomez (Thay: Dani Bernabeu)
81
Manuel Trigueros (Thay: Pedro Aleman)
84
Jonathan Gomez
90+5'

Thống kê trận đấu Granada vs Albacete

số liệu thống kê
Granada
Granada
Albacete
Albacete
60 Kiểm soát bóng 40
6 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Albacete

Tất cả (29)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

Thẻ vàng cho Jonathan Gomez.

84'

Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

81'

Dani Bernabeu rời sân và được thay thế bởi Jonathan Gomez.

81'

Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.

81'

Souleymane Faye rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

81'

Oscar Naasei Oppong rời sân và được thay thế bởi Pau Casadesus.

73' V À A A O O O - Jefte Betancor từ Albacete thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jefte Betancor từ Albacete thực hiện thành công quả phạt đền!

72' Thẻ vàng cho Baila Diallo.

Thẻ vàng cho Baila Diallo.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

70' Thẻ vàng cho Ander Astralaga.

Thẻ vàng cho Ander Astralaga.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Sergio Ruiz.

52' Thẻ vàng cho Oscar Naasei Oppong.

Thẻ vàng cho Oscar Naasei Oppong.

52' Thẻ vàng cho Jefte Betancor.

Thẻ vàng cho Jefte Betancor.

51' Thẻ vàng cho Javi Moreno.

Thẻ vàng cho Javi Moreno.

51' Thẻ vàng cho Jefte Betancor.

Thẻ vàng cho Jefte Betancor.

50' Thẻ vàng cho Javi Moreno.

Thẻ vàng cho Javi Moreno.

50' Thẻ vàng cho Agus Medina.

Thẻ vàng cho Agus Medina.

46'

Riki Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Javi Villar.

46'

Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Jefte Betancor.

Đội hình xuất phát Granada vs Albacete

Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), José Arnaiz (11), Rubén Alcaraz (4), Pedro Aleman Serna (8), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)

Albacete (5-3-2): Diego Mariño (1), Fran Gamez (15), Javi Moreno (5), Jesús Vallejo (24), Carlos Neva (21), Dani Bernabeu (27), Riki (8), Pacheco Ruiz (6), Jose Carlos Lazo (16), Agustin Medina (4), Antonio Puertas (7)

Granada
Granada
4-3-3
13
Ander Astralaga
28
Oscar Naasei Oppong
5
Manu Lama
24
Loïc Williams
22
Baila Diallo
11
José Arnaiz
4
Rubén Alcaraz
8
Pedro Aleman Serna
7
Alex Sola
19
Jorge Pascual
17
Souleymane Faye
7
Antonio Puertas
4
Agustin Medina
16
Jose Carlos Lazo
6
Pacheco Ruiz
8
Riki
27
Dani Bernabeu
21
Carlos Neva
24
Jesús Vallejo
5
Javi Moreno
15
Fran Gamez
1
Diego Mariño
Albacete
Albacete
5-3-2
Thay người
69’
Jose Arnaiz
Sergio Ruiz
46’
Jose Carlos Lazo
Jefte Betancor
81’
Oscar Naasei Oppong
Pau Casadesus Castro
46’
Fran Gamez
Lorenzo Aguado
81’
Jorge Pascual
Mohamed Bouldini
46’
Riki Rodriguez
Javier Villar del Fraile
81’
Souleymane Faye
Sergio Rodelas
46’
Carlos Neva
Jon Morcillo
84’
Pedro Aleman
Manu Trigueros
81’
Dani Bernabeu
Jonathan Gomez
Cầu thủ dự bị
Iker Garcia Chico
Jefte Betancor
Pau Casadesus Castro
Raul Lizoain
Diego Hormigo
Lorenzo Aguado
Mohamed Bouldini
Jon Garcia Herrero
Manu Trigueros
Jonathan Gomez
Sergio Ruiz
Javier Villar del Fraile
Pablo Saenz Ezquerra
Alejandro Melendez
Luka Gagnidze
Capi
Sergio Rodelas
Dani Escriche
Jon Morcillo
Victor Valverde da Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
19/11 - 2022
18/03 - 2023
16/08 - 2024
13/04 - 2025
22/12 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Albacete

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
05/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/12 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow