Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pedro Aleman (Kiến tạo: Sergio Ruiz) 11 | |
Sergio Arribas 14 | |
Sergio Arribas (Kiến tạo: Adrian Embarba) 18 | |
Sergio Ruiz 37 | |
(Pen) Sergio Arribas 38 | |
Izan Gonzalez (Thay: Diego Hormigo) 46 | |
Pablo Saenz (Thay: Sergio Ruiz) 46 | |
Stefan Dzodic 62 | |
Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao) 66 | |
Miguel de la Fuente (Kiến tạo: Alex Munoz) 68 | |
Pau Casadesus (Thay: Alvaro Lemos) 69 | |
Baba Diocou (Thay: Gonzalo Petit) 69 | |
Juan Brandariz (Thay: Marcos Luna) 73 | |
Jon Morcillo (Thay: Adrian Embarba) 80 | |
Thalys (Thay: Miguel de la Fuente) 80 | |
Andre Horta (Thay: Dion Lopy) 80 | |
Sergio Rodelas (Thay: Baila Diallo) 83 | |
Baba Diocou 84 | |
Ander Astralaga (Thay: Luca Zidane) 90 | |
Alex Centelles (Thay: Alex Munoz) 90 | |
Pablo Saenz (Kiến tạo: Ruben Alcaraz) 90+7' |
Thống kê trận đấu Granada vs Almeria


Diễn biến Granada vs Almeria
Ruben Alcaraz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Saenz đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alex Munoz rời sân và được thay thế bởi Alex Centelles.
Luca Zidane rời sân và được thay thế bởi Ander Astralaga.
Thẻ vàng cho Baba Diocou.
Baila Diallo rời sân và anh được thay thế bởi Sergio Rodelas.
Dion Lopy rời sân và được thay thế bởi Andre Horta.
Miguel de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Thalys.
Adrian Embarba rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Marcos Luna rời sân và được thay thế bởi Juan Brandariz.
Gonzalo Petit rời sân và được thay thế bởi Baba Diocou.
Alvaro Lemos rời sân và được thay thế bởi Pau Casadesus.
Alex Munoz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Miguel de la Fuente đã ghi bàn!
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Thẻ vàng cho Stefan Dzodic.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.
Diego Hormigo rời sân và được thay thế bởi Izan Gonzalez.
Đội hình xuất phát Granada vs Almeria
Granada (5-3-2): Luca Zidane (1), Álvaro Lemos (18), Oscar Naasei Oppong (28), Diego Hormigo (3), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Pedro Aleman Serna (8), Rubén Alcaraz (4), Sergio Ruiz (20), Gonzalo Petit (9), José Arnaiz (11)
Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Marcos Luna (16), Rodrigo Ely (5), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Dion Lopy (17), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Adri Embarba (23), Miguel de la Fuente (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Sergio Ruiz Pablo Saenz Ezquerra | 66’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal |
| 46’ | Diego Hormigo Izan Gonzalez | 73’ | Marcos Luna Chumi |
| 69’ | Gonzalo Petit Baba Diocou | 80’ | Dion Lopy André Horta |
| 69’ | Alvaro Lemos Pau Casadesus Castro | 80’ | Miguel de la Fuente Thalys |
| 83’ | Baila Diallo Sergio Rodelas | 80’ | Adrian Embarba Jon Morcillo |
| 90’ | Luca Zidane Ander Astralaga | 90’ | Alex Munoz Alex Centelles |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ander Astralaga | Bruno Iribarne | ||
Baba Diocou | Fernando Martinez | ||
Mohamed Bouldini | André Horta | ||
Pau Casadesus Castro | Patrick Soko | ||
Luka Gagnidze | Alex Centelles | ||
Pablo Saenz Ezquerra | Arnau Puigmal | ||
Sergio Rodelas | Gui | ||
Izan Gonzalez | Thalys | ||
Bambo Diaby | Nelson Monte | ||
Manu Trigueros | Jon Morcillo | ||
Juanjo | Chumi | ||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 21 | 6 | 10 | 20 | 69 | ||
| 2 | 38 | 19 | 11 | 8 | 18 | 68 | ||
| 3 | 37 | 20 | 7 | 10 | 18 | 67 | ||
| 4 | 37 | 18 | 10 | 9 | 18 | 64 | ||
| 5 | 37 | 17 | 12 | 8 | 18 | 63 | ||
| 6 | 37 | 17 | 10 | 10 | 11 | 61 | ||
| 7 | 37 | 17 | 10 | 10 | 13 | 61 | ||
| 8 | 37 | 17 | 9 | 11 | 15 | 60 | ||
| 9 | 38 | 15 | 10 | 13 | 8 | 55 | ||
| 10 | 37 | 15 | 9 | 13 | -3 | 54 | ||
| 11 | 37 | 15 | 7 | 15 | 3 | 52 | ||
| 12 | 37 | 14 | 9 | 14 | -13 | 51 | ||
| 13 | 38 | 13 | 11 | 14 | -2 | 50 | ||
| 14 | 38 | 12 | 12 | 14 | -1 | 48 | ||
| 15 | 37 | 11 | 10 | 16 | -8 | 43 | ||
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -5 | 42 | ||
| 17 | 37 | 11 | 8 | 18 | -8 | 41 | ||
| 18 | 37 | 10 | 8 | 19 | -19 | 38 | ||
| 19 | 37 | 9 | 9 | 19 | -18 | 36 | ||
| 20 | 37 | 9 | 9 | 19 | -20 | 36 | ||
| 21 | 38 | 8 | 11 | 19 | -18 | 35 | ||
| 22 | 37 | 8 | 8 | 21 | -27 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch