Thứ Năm, 29/01/2026
Aritz Aranbarri (Thay: Arnau Comas)
21
Aritz Arambarri (Thay: Arnau Comas)
21
Stoichkov (Thay: Manuel Trigueros)
46
Abderrahman Rebbach (Thay: Borja Baston)
46
Sergio Rodelas (Thay: Martin Hongla)
46
Jose Corpas (Kiến tạo: Antonio Puertas)
61
Anaitz Arbilla
63
Jon Guruzeta (Kiến tạo: Antonio Puertas)
68
Jorge Pascual (Thay: Antonio Puertas)
76
Hodei Arrillaga (Thay: Cristian Gutierrez)
77
Juanma Lendinez (Thay: Sergio Ruiz)
77
Siren Diao (Thay: Ruben Sanchez)
77
Miguel Angel Brau
84
Ivan Gil (Thay: Javi Martinez)
87
Alvaro Carrillo (Thay: Jon Guruzeta)
87

Thống kê trận đấu Granada vs Eibar

số liệu thống kê
Granada
Granada
Eibar
Eibar
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Eibar

Tất cả (59)
87'

Jon Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Alvaro Carrillo.

87'

Javi Martinez rời sân và được thay thế bởi Ivan Gil.

84' Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

77'

Ruben Sanchez rời sân và được thay thế bởi Siren Diao.

77'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Juanma Lendinez.

77'

Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Hodei Arrillaga.

76'

Antonio Puertas rời sân và được thay thế bởi Jorge Pascual.

68'

Antonio Puertas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A A O O O - Jon Guruzeta đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jon Guruzeta đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

61'

Antonio Puertas đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A A O O O - Jose Corpas đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jose Corpas đã ghi bàn!

46'

Martin Hongla rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

46'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Abderrahman Rebbach.

46'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Stoichkov.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Martin Hongla rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

45'

Borja Baston rời sân và được thay thế bởi Abderrahman Rebbach.

45'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Stoichkov.

26'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.

Đội hình xuất phát Granada vs Eibar

Granada (4-4-2): Diego Mariño (25), Ruben Sanchez (2), Miguel Rubio (4), Loïc Williams (24), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Gonzalo Villar (8), Martin Hongla (6), Sergio Ruiz (20), Manu Trigueros (23), Borja Baston (17), Lucas Boyé (7)

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Arnau Comas (15), Anaitz Arbilla (23), Cristian Gutierrez (3), Sergio Alvarez (6), Matheus Pereira (10), Corpas (17), Javi Martinez (24), Jon Guruzeta (21), Antonio Puertas (20)

Granada
Granada
4-4-2
25
Diego Mariño
2
Ruben Sanchez
4
Miguel Rubio
24
Loïc Williams
3
Miguel Angel Brau Blanquez
8
Gonzalo Villar
6
Martin Hongla
20
Sergio Ruiz
23
Manu Trigueros
17
Borja Baston
7
Lucas Boyé
20
Antonio Puertas
21
Jon Guruzeta
24
Javi Martinez
17
Corpas
10
Matheus Pereira
6
Sergio Alvarez
3
Cristian Gutierrez
23
Anaitz Arbilla
15
Arnau Comas
2
Sergio Cubero
13
Jonmi Magunagoitia
Eibar
Eibar
4-2-3-1
Thay người
46’
Borja Baston
Abde Rebbach
21’
Arnau Comas
Aritz Aranbarri
46’
Martin Hongla
Sergio Rodelas
76’
Antonio Puertas
Jorge Pascual
46’
Manuel Trigueros
Stoichkov
77’
Cristian Gutierrez
Hodei Arrillaga
77’
Sergio Ruiz
Junanma Lendinez
87’
Jon Guruzeta
Alvaro Carrillo
77’
Ruben Sanchez
Siren Diao
87’
Javi Martinez
Ivan Gil
Cầu thủ dự bị
Luca Zidane
Alex Dominguez
Junanma Lendinez
Martín Merquelanz
Siren Diao
Oscar Carrasco
Shon Weissman
Aritz Aranbarri
Abde Rebbach
Toni Villa
Carlos Neva
Alvaro Carrillo
Ricard Sánchez
Ivan Gil
Manu Lama
Jorge Pascual
Pablo Insua
Hodei Arrillaga
Sergio Rodelas
Ekaitz Redondo
Kamil Jozwiak
Stoichkov
Huấn luyện viên

Robert Moreno

José Luis Mendilibar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/10 - 2014
22/03 - 2015
25/08 - 2015
19/01 - 2016
11/09 - 2016
14/02 - 2017
21/12 - 2019
29/06 - 2020
04/01 - 2021
23/04 - 2021
H1: 2-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/09 - 2022
H1: 1-0
30/04 - 2023
H1: 0-0
21/12 - 2024
H1: 1-0
13/05 - 2025
H1: 0-0
23/08 - 2025
H1: 1-0
20/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow