Thứ Ba, 24/03/2026
Oscar Sielva
35
Ruben Pulido
45
Pablo Tomeo (Thay: Oscar Sielva)
46
Sergio Ruiz
51
Pablo Tomeo
54
David Timor Copovi
60
Aboubakary Kante (Thay: David Timor Copovi)
62
Kento Hashimoto (Thay: Kevin Omoruyi)
62
Patrick Soko (Thay: Gerard Valentin)
62
Antonio Puertas (Thay: Ruben Rochina)
62
Miguel Rubio (Thay: Bryan Zaragoza)
62
Oscar Melendo (Thay: Bryan Zaragoza)
62
Jorge Molina (Thay: Myrto Uzuni)
71
Ignasi Vilarrasa (Thay: Florian Miguel)
73
Jorge Pulido
79
Miguel Rubio (Thay: Jose Maria Callejon)
90
Erick Cabaco
90+2'

Thống kê trận đấu Granada vs Huesca

số liệu thống kê
Granada
Granada
Huesca
Huesca
64 Kiểm soát bóng 36
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Huesca

Tất cả (156)
90+5'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

90+5'

Granada được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+5'

Ném biên dành cho Huesca bên phần sân Granada.

90+4'

Tại Granada Granada lái xe về phía trước qua Antonio Puertas. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.

90+4'

Ruben Pulido Penas trở lại sân cho Huesca sau khi dính chấn thương nhẹ.

90+4'

Oliver De La Fuente Ramos thưởng cho Granada một quả phát bóng lên.

90+3'

Đội chủ nhà thay Jose Callejon bằng Miguel Angel Rubio.

90+3'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Granada để kiểm tra Ruben Pulido Penas, người đang nhăn mặt vì đau.

90+2' Anh ấy đi rồi! Erick Cabaco nhận thẻ đỏ.

Anh ấy đi rồi! Erick Cabaco nhận thẻ đỏ.

90+2'

Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu cho Huesca một quả phạt trực tiếp.

90+1'

Liệu Granada có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Huesca?

90'

Granada được hưởng quả phạt góc do Oliver De La Fuente Ramos thực hiện.

90'

Tại Granada, đội chủ nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

89'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Granada.

88'

Quả phát bóng lên cho Huesca tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

87'

Đá phạt Granada.

86'

Ném biên dành cho Huesca tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

85'

Granada tấn công và một cơ hội ngon ăn được tạo ra cho Myrto Uzuni, nhưng cú sút lại vọt xà ngang!

85'

Granada có một quả phát bóng lên.

85'

Đá phạt cho Huesca ở phần sân Granada.

84'

Bóng an toàn khi Granada được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Granada vs Huesca

Granada (4-2-3-1): Raúl Fernandez (1), Quini (17), Ricard Sanchez (30), Erick Cabaco (24), Victor Diaz (16), Ruben Rochina (23), Yann Bodiger (6), Bryan Zaragoza (26), Myrto Uzuni (11), Sergio Ruiz (20), Jose Callejon (9)

Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Ruben Pulido Penas (24), Pulido (14), Florian Miguel (3), Andrei Ratiu (2), Oscar Sielva (23), David Timor (4), Gerard Valentín (7), Marc Mateu (21), Kevin Omoruyi (29), Juan Carlos (22)

Granada
Granada
4-2-3-1
1
Raúl Fernandez
17
Quini
30
Ricard Sanchez
24
Erick Cabaco
16
Victor Diaz
23
Ruben Rochina
6
Yann Bodiger
26
Bryan Zaragoza
11
Myrto Uzuni
20
Sergio Ruiz
9
Jose Callejon
22
Juan Carlos
29
Kevin Omoruyi
21
Marc Mateu
7
Gerard Valentín
4
David Timor
23
Oscar Sielva
2
Andrei Ratiu
3
Florian Miguel
14
Pulido
24
Ruben Pulido Penas
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
62’
Bryan Zaragoza
Oscar Melendo
46’
Oscar Sielva
Pablo Tomeo
62’
Ruben Rochina
Antonio Puertas
62’
David Timor Copovi
Aboubakary Kante
71’
Myrto Uzuni
Jorge Molina
62’
Kevin Omoruyi
Kento Hashimoto
90’
Jose Maria Callejon
Miguel Angel Rubio
62’
Gerard Valentin
Patrick Soko
73’
Florian Miguel
Ignasi Vilarrasa Palacios
Cầu thủ dự bị
Jorge Molina
Ignasi Vilarrasa Palacios
Victor Meseguer
Cristian Salvador
Miki Bosch
Miguel San Roman
Matias Arezo
Juan Villar
Pepe Sanchez
Aboubakary Kante
Oscar Melendo
Jose Angel Carrillo
Angel Jimenez
Kento Hashimoto
Miguel Angel Rubio
Manu Rico
Njegos Petrovic
Eusebio Monzo
Antonio Puertas
Patrick Soko
Pablo Tomeo
Jeremy Blasco
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/12 - 2020
22/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/10 - 2022
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 1-1
31/08 - 2024
H1: 0-1
16/02 - 2025
H1: 0-0
29/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
19/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3118581859
2DeportivoDeportivo3116781355
3AlmeriaAlmeria3116781655
4MalagaMalaga3116691554
5CastellonCastellon3115791352
6Las PalmasLas Palmas31131261651
7Burgos CFBurgos CF3114891050
8EibarEibar3112910345
9Sporting GijonSporting Gijon3113612345
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC3113513-1144
11AlbaceteAlbacete3111911-142
12CordobaCordoba3111812-641
13Real Sociedad BReal Sociedad B3111713140
14GranadaGranada3191210339
15FC AndorraFC Andorra3110912-539
16CadizCadiz3110813-838
17LeganesLeganes3191012237
18ValladolidValladolid319913-936
19HuescaHuesca318716-1531
20Real ZaragozaReal Zaragoza317915-1630
21MirandesMirandes317618-2027
22LeonesaLeonesa317618-2227
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow