Thứ Năm, 14/05/2026
Oscar Sielva
35
Ruben Pulido
45
Pablo Tomeo (Thay: Oscar Sielva)
46
Sergio Ruiz
51
Pablo Tomeo
54
David Timor Copovi
60
Aboubakary Kante (Thay: David Timor Copovi)
62
Kento Hashimoto (Thay: Kevin Omoruyi)
62
Patrick Soko (Thay: Gerard Valentin)
62
Antonio Puertas (Thay: Ruben Rochina)
62
Miguel Rubio (Thay: Bryan Zaragoza)
62
Oscar Melendo (Thay: Bryan Zaragoza)
62
Jorge Molina (Thay: Myrto Uzuni)
71
Ignasi Vilarrasa (Thay: Florian Miguel)
73
Jorge Pulido
79
Miguel Rubio (Thay: Jose Maria Callejon)
90
Erick Cabaco
90+2'

Thống kê trận đấu Granada vs Huesca

số liệu thống kê
Granada
Granada
Huesca
Huesca
64 Kiểm soát bóng 36
3 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 0
11 Phát bóng 12

Diễn biến Granada vs Huesca

Tất cả (156)
90+5'

Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.

90+5'

Granada được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+5'

Ném biên dành cho Huesca bên phần sân Granada.

90+4'

Tại Granada Granada lái xe về phía trước qua Antonio Puertas. Cú sút của anh ấy đã trúng đích nhưng nó đã được cứu.

90+4'

Ruben Pulido Penas trở lại sân cho Huesca sau khi dính chấn thương nhẹ.

90+4'

Oliver De La Fuente Ramos thưởng cho Granada một quả phát bóng lên.

90+3'

Đội chủ nhà thay Jose Callejon bằng Miguel Angel Rubio.

90+3'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Granada để kiểm tra Ruben Pulido Penas, người đang nhăn mặt vì đau.

90+2' Anh ấy đi rồi! Erick Cabaco nhận thẻ đỏ.

Anh ấy đi rồi! Erick Cabaco nhận thẻ đỏ.

90+2'

Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu cho Huesca một quả phạt trực tiếp.

90+1'

Liệu Granada có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Huesca?

90'

Granada được hưởng quả phạt góc do Oliver De La Fuente Ramos thực hiện.

90'

Tại Granada, đội chủ nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

89'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Granada.

88'

Quả phát bóng lên cho Huesca tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

87'

Đá phạt Granada.

86'

Ném biên dành cho Huesca tại Estadio Nuevo Los Carmenes.

85'

Granada tấn công và một cơ hội ngon ăn được tạo ra cho Myrto Uzuni, nhưng cú sút lại vọt xà ngang!

85'

Granada có một quả phát bóng lên.

85'

Đá phạt cho Huesca ở phần sân Granada.

84'

Bóng an toàn khi Granada được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Granada vs Huesca

Granada (4-2-3-1): Raúl Fernandez (1), Quini (17), Ricard Sanchez (30), Erick Cabaco (24), Victor Diaz (16), Ruben Rochina (23), Yann Bodiger (6), Bryan Zaragoza (26), Myrto Uzuni (11), Sergio Ruiz (20), Jose Callejon (9)

Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Ruben Pulido Penas (24), Pulido (14), Florian Miguel (3), Andrei Ratiu (2), Oscar Sielva (23), David Timor (4), Gerard Valentín (7), Marc Mateu (21), Kevin Omoruyi (29), Juan Carlos (22)

Granada
Granada
4-2-3-1
1
Raúl Fernandez
17
Quini
30
Ricard Sanchez
24
Erick Cabaco
16
Victor Diaz
23
Ruben Rochina
6
Yann Bodiger
26
Bryan Zaragoza
11
Myrto Uzuni
20
Sergio Ruiz
9
Jose Callejon
22
Juan Carlos
29
Kevin Omoruyi
21
Marc Mateu
7
Gerard Valentín
4
David Timor
23
Oscar Sielva
2
Andrei Ratiu
3
Florian Miguel
14
Pulido
24
Ruben Pulido Penas
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
62’
Ruben Rochina
Antonio Puertas
46’
Oscar Sielva
Pablo Tomeo
62’
Bryan Zaragoza
Oscar Melendo
62’
Kevin Omoruyi
Kento Hashimoto
71’
Myrto Uzuni
Jorge Molina
62’
David Timor Copovi
Aboubakary Kante
90’
Jose Maria Callejon
Miguel Angel Rubio
62’
Gerard Valentin
Patrick Soko
73’
Florian Miguel
Ignasi Vilarrasa Palacios
Cầu thủ dự bị
Jorge Molina
Eusebio Monzo
Miguel Angel Rubio
Manu Rico
Antonio Puertas
Kento Hashimoto
Njegos Petrovic
Jose Angel Carrillo
Pepe Sanchez
Aboubakary Kante
Matias Arezo
Juan Villar
Miki Bosch
Miguel San Roman
Victor Meseguer
Ignasi Vilarrasa Palacios
Oscar Melendo
Jeremy Blasco
Angel Jimenez
Pablo Tomeo
Patrick Soko
Cristian Salvador
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/12 - 2020
22/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/10 - 2022
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 1-1
31/08 - 2024
H1: 0-1
16/02 - 2025
H1: 0-0
29/09 - 2025
H1: 0-1
28/03 - 2026
H1: 3-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1
21/03 - 2026
H1: 1-2
16/03 - 2026
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander39236102375
2DeportivoDeportivo39201181971
3AlmeriaAlmeria39218102071
4MalagaMalaga39199111866
5Las PalmasLas Palmas39181291566
6CastellonCastellon391811101765
7EibarEibar391810111264
8Burgos CFBurgos CF391712101163
9CordobaCordoba3917913-160
10FC AndorraFC Andorra391610131258
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC39151014-1255
12AlbaceteAlbacete39141114-153
13Sporting GijonSporting Gijon3915717152
14GranadaGranada39121215-248
15ValladolidValladolid39121017-746
16Real Sociedad BReal Sociedad B3912918-745
17LeganesLeganes39101217-642
18CadizCadiz3910920-2039
19HuescaHuesca399921-2136
20MirandesMirandes399921-2336
21Real ZaragozaReal Zaragoza3981120-2035
22LeonesaLeonesa398922-2833
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow