Chủ Nhật, 20/09/2026
Josema (Thay: Yacine Qasmi)
34
Myrto Uzuni (Kiến tạo: Antonio Puertas)
42
Jon Karrikaburu
46
Bryan Zaragoza (Kiến tạo: Antonio Puertas)
58
Gaku Shibasaki (Thay: Fede Vico)
64
Yann Bodiger (Thay: Oscar Melendo)
66
Jose Maria Callejon
66
Jose Maria Callejon (Thay: Bryan Zaragoza)
66
Victor Diaz (Thay: Sergio Ruiz)
66
Njegos Petrovic (Thay: Antonio Puertas)
76
Kenneth Omeruo
77
Piotr Parzyszek (Thay: Iker Undabarrena)
81
Allan Nyom (Thay: Jon Karrikaburu)
81
Dorian Hanza (Thay: Jorge Miramon)
81
Dorian Hanza
82
Shon Weissman (Thay: Myrto Uzuni)
89

Thống kê trận đấu Granada vs Leganes

số liệu thống kê
Granada
Granada
Leganes
Leganes
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 2
1 Việt vị 5
16 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Granada vs Leganes

Tất cả (27)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Myrto Uzuni rời sân nhường chỗ cho Shon Weissman.

82'

Jorge Miramon sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dorian Hanza.

82'

Jorge Miramon rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Jon Karrikaburu rời sân nhường chỗ cho Allan Nyom.

81'

Jon Karrikaburu rời sân nhường chỗ cho Allan Nyom.

81'

Jorge Miramon sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dorian Hanza.

81'

Iker Undabarrena rời sân và vào thay là Piotr Parzyszek.

77' Thẻ vàng cho Kenneth Omeruo.

Thẻ vàng cho Kenneth Omeruo.

76'

Antonio Puertas rời sân, nhường chỗ cho Njegos Petrovic.

76'

Antonio Puertas rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Oscar Melendo rời sân nhường chỗ cho Yann Bodiger.

66'

Sergio Ruiz rời sân, Victor Diaz vào thay.

66'

Bryan Zaragoza rời sân nhường chỗ cho Jose Maria Callejon.

66'

Bryan Zaragoza rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Oscar Melendo rời sân nhường chỗ cho Yann Bodiger.

64'

Fede Vico rời sân và vào thay là Gaku Shibasaki.

58'

Antonio Puertas đã kiến tạo thành bàn.

58' G O O O A A A L - Bryan Zaragoza đã trúng đích!

G O O O A A A L - Bryan Zaragoza đã trúng đích!

47' Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

46' Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

Thẻ vàng cho Jon Karrikaburu.

Đội hình xuất phát Granada vs Leganes

Granada (4-3-3): Andre Ferreira (13), Ricard Sanchez (30), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Oscar Melendo (21), Pol Lozano (3), Sergio Ruiz (20), Bryan Zaragoza Martinez (26), Myrto Uzuni (11), Antonio Puertas (10)

Leganes (4-2-3-1): Dani Jimenez (1), Jorge Miramon (21), Kenneth Omeruo (4), Sergio Gonzalez (6), Enric Franquesa (15), Iker Undabarrena (20), Yvan Neyou (16), Fede Vico (14), Jon Karrikaburu (19), Seydouba Cisse (32), Yacine Qasmi (9)

Granada
Granada
4-3-3
13
Andre Ferreira
30
Ricard Sanchez
4
Miguel Angel Rubio
14
Ignasi Miquel
15
Carlos Neva
21
Oscar Melendo
3
Pol Lozano
20
Sergio Ruiz
26
Bryan Zaragoza Martinez
11
Myrto Uzuni
10
Antonio Puertas
9
Yacine Qasmi
32
Seydouba Cisse
19
Jon Karrikaburu
14
Fede Vico
16
Yvan Neyou
20
Iker Undabarrena
15
Enric Franquesa
6
Sergio Gonzalez
4
Kenneth Omeruo
21
Jorge Miramon
1
Dani Jimenez
Leganes
Leganes
4-2-3-1
Thay người
66’
Sergio Ruiz
Victor Diaz
34’
Yacine Qasmi
Josema
66’
Oscar Melendo
Yann Bodiger
64’
Fede Vico
Gaku Shibasaki
66’
Bryan Zaragoza
Jose Callejon
81’
Iker Undabarrena
Piotr Parzyszek
76’
Antonio Puertas
Njegos Petrovic
81’
Jon Karrikaburu
Allan Nyom
89’
Myrto Uzuni
Shon Weissman
81’
Jorge Miramon
Dorian Hanza
Cầu thủ dự bị
Shon Weissman
Piotr Parzyszek
Erick Cabaco
Rodrigo Abajas
Alberto Perea
Gaku Shibasaki
Njegos Petrovic
Josema
Victor Diaz
Jorge Saenz
Adrian Lopez
Allan Nyom
Jonathan Silva
Javier Belman
Yann Bodiger
Asier Riesgo
Alberto Soro
Gonzalo Aguilar
Famara Diedhiou
Dorian Hanza
Jose Callejon
Victor Meseguer
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Borja Jimenez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
01/10 - 2016
04/03 - 2017
28/09 - 2019
23/06 - 2020
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/11 - 2022
H1: 0-0
28/05 - 2023
H1: 1-0
15/09 - 2025
H1: 0-1
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 2-0
31/08 - 2026
H1: 1-0
25/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
26/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Leganes

Hạng 2 Tây Ban Nha
14/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
17/08 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
01/08 - 2026
H1: 1-0
28/07 - 2026
22/07 - 2026
12/07 - 2026
H1: 1-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/06 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon65101016H T T T T
2EibarEibar6501815T T T T T
3MallorcaMallorca6411613B T H T T
4GironaGirona6312410B T T B T
5Las PalmasLas Palmas5311110T T B H T
6Sporting GijonSporting Gijon6312110T T B B T
7TenerifeTenerife6312-110T B H T B
8AlmeriaAlmeria530249T B B T T
9Real OviedoReal Oviedo522138H B T H T
10Burgos CFBurgos CF522128T B H H T
11Real Sociedad BReal Sociedad B622218T H H T B
12GranadaGranada522118H T T B H
13SabadellSabadell522108H H T T B
14LeganesLeganes522108H T T H B
15Celta Vigo BCelta Vigo B5212-17H T B T B
16CordobaCordoba6204-46T B B B T
17CD EldenseCD Eldense6123-45H B H T B
18ValladolidValladolid5113-54B B H T B
19CadizCadiz6033-33H H B B B
20FC AndorraFC Andorra6105-43B B B B B
21AlbaceteAlbacete6015-61B B B H B
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC5005-130B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow