Chủ Nhật, 15/03/2026
Carlos Puga
18
Manu Lama
27
(Pen) Chupe
29
Pedro Aleman
34
Diego Hormigo (Thay: Pedro Aleman)
57
Diego Hormigo (Thay: Pedro Alemañ)
58
Josue Dorrio (Thay: Julen Lobete)
63
Manuel Trigueros (Thay: Gonzalo Petit)
66
Sergio Rodelas (Thay: Baba Diocou)
67
Alvaro Lemos (Thay: Oscar Naasei Oppong)
67
Adrian Nino (Thay: Chupe)
77
Rafa Rodriguez (Thay: Izan Merino)
77
Aaron Ochoa (Thay: Carlos Dotor)
77
Jorge Pascual (Thay: Jose Arnaiz)
80
Baila Diallo
81
David Larrubia (Kiến tạo: Aaron Ochoa)
86
Rafita
89
Jokin Gabilondo (Thay: David Larrubia)
90

Thống kê trận đấu Granada vs Malaga

số liệu thống kê
Granada
Granada
Malaga
Malaga
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Malaga

Tất cả (23)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

David Larrubia rời sân và được thay thế bởi Jokin Gabilondo.

89' Thẻ vàng cho Rafita.

Thẻ vàng cho Rafita.

86'

Aaron Ochoa đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - David Larrubia đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Larrubia đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Baila Diallo.

Thẻ vàng cho Baila Diallo.

80'

Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Jorge Pascual.

77'

Carlos Dotor rời sân và được thay thế bởi Aaron Ochoa.

77'

Izan Merino rời sân và được thay thế bởi Rafa Rodriguez.

77'

Chupe rời sân và được thay thế bởi Adrian Nino.

67'

Oscar Naasei Oppong rời sân và được thay thế bởi Alvaro Lemos.

67'

Baba Diocou rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

66'

Gonzalo Petit rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

63'

Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Josue Dorrio.

57'

Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Diego Hormigo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' Thẻ vàng cho Pedro Aleman.

Thẻ vàng cho Pedro Aleman.

29' ANH ẤY BỎ LỠ - Chupe thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Chupe thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

27' Thẻ vàng cho Manu Lama.

Thẻ vàng cho Manu Lama.

27' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Đội hình xuất phát Granada vs Malaga

Granada (4-3-3): Luca Zidane (1), Manu Lama (5), Alex Sola (7), Pedro Aleman Serna (8), Gonzalo Petit (9), José Arnaiz (11), Baila Diallo (22), Loïc Williams (24), Oscar Naasei Oppong (28), Baba Diocou (40), Izan Gonzalez (41)

Malaga (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Carlos Puga (3), Diego Murillo (16), Francisco Montero (20), Rafita (31), David Larrubia (10), Izan Merino (23), Dani Lorenzo (22), Julen Lobete (24), Chupete (9), Carlos Dotor (12)

Granada
Granada
4-3-3
1
Luca Zidane
5
Manu Lama
7
Alex Sola
8
Pedro Aleman Serna
9
Gonzalo Petit
11
José Arnaiz
22
Baila Diallo
24
Loïc Williams
28
Oscar Naasei Oppong
40
Baba Diocou
41
Izan Gonzalez
12
Carlos Dotor
9
Chupete
24
Julen Lobete
22
Dani Lorenzo
23
Izan Merino
10
David Larrubia
31
Rafita
20
Francisco Montero
16
Diego Murillo
3
Carlos Puga
1
Alfonso Herrero
Malaga
Malaga
4-4-2
Thay người
57’
Pedro Aleman
Diego Hormigo
63’
Julen Lobete
Josue Dorrio
66’
Gonzalo Petit
Manu Trigueros
77’
Chupe
Adrián Niño
67’
Oscar Naasei Oppong
Álvaro Lemos
77’
Carlos Dotor
Aaron Ochoa
67’
Baba Diocou
Sergio Rodelas
77’
Izan Merino
Rafa Rodriguez
80’
Jose Arnaiz
Jorge Pascual
90’
David Larrubia
Jokin Gabilondo
Cầu thủ dự bị
Ander Astralaga
Carlos Lopez
Bambo Diaby
Haitam Abaida
Luka Gagnidze
Josue Dorrio
Diego Hormigo
Jokin Gabilondo
Álvaro Lemos
Victor
Jorge Pascual
Eneko Jauregi
Sergio Rodelas
Juanpe
Manu Trigueros
Joaquin Munoz
Adrián Niño
Aaron Ochoa
Angel Recio
Rafa Rodriguez
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Juan Muniz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
09/12 - 2012
04/05 - 2013
09/11 - 2013
06/04 - 2014
05/10 - 2014
08/03 - 2015
30/11 - 2015
09/04 - 2016
10/12 - 2016
26/04 - 2017
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/01 - 2021
17/01 - 2021
Giao hữu
06/08 - 2021
H1: 2-1
07/08 - 2022
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
Hạng 2 Tây Ban Nha
09/12 - 2022
H1: 1-0
28/02 - 2023
H1: 0-0
21/09 - 2024
H1: 0-0
03/05 - 2025
H1: 1-0
07/09 - 2025
H1: 2-1
01/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
19/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4CastellonCastellon2914781549
5Las PalmasLas Palmas29121251648
6MalagaMalaga2914691048
7Burgos CFBurgos CF291379646
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
9Sporting GijonSporting Gijon2912611142
10EibarEibar2911810241
11CordobaCordoba2911810041
12FC AndorraFC Andorra2910811-438
13CadizCadiz3010812-538
14Real Sociedad BReal Sociedad B2910712137
15AlbaceteAlbacete299911-636
16ValladolidValladolid309912-836
17GranadaGranada2981110135
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca298714-1131
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow