Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Liridon Berisha (Kiến tạo: Denis Simani) 15 | |
Manex Guibelalde (Kiến tạo: Oscar Clemente) 24 | |
Lutfi Dalipi 35 | |
Bujar Pllana 40 | |
Giotto Morandi (Thay: Oscar Clemente) 63 | |
Juan Cabrera (Kiến tạo: Mats Hammerich) 64 | |
Corsin Konietzke (Thay: Mats Hammerich) 65 | |
Mattia Walker (Thay: Juan Cabrera) 65 | |
Nikolas Muci 70 | |
John Hilton 71 | |
Julian Stark 81 | |
Mischa Beeli (Thay: Nicolas Hasler) 81 | |
Denis Sahin (Thay: Manex Guibelalde) 83 | |
John Hilton 84 | |
Denis Simani 87 | |
Young-Jun Lee (Kiến tạo: Nikolas Muci) 88 | |
Giotto Morandi 90 | |
Lado Akhalaia (Thay: Milos Cocic) 90 |
Thống kê trận đấu Grasshopper vs FC Vaduz


Diễn biến Grasshopper vs FC Vaduz
Thẻ vàng cho Giotto Morandi.
Milos Cocic rời sân và được thay thế bởi Lado Akhalaia.
Nikolas Muci đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Young-Jun Lee đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Denis Simani.
Thẻ vàng cho John Hilton.
Manex Guibelalde rời sân và được thay thế bởi Denis Sahin.
Nicolas Hasler rời sân và được thay thế bởi Mischa Beeli.
Thẻ vàng cho Julian Stark.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi John Hilton.
Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Kenzo Goudmijn rời sân và được thay thế bởi [player2].
Juan Cabrera rời sân và được thay thế bởi Mattia Walker.
Mats Hammerich rời sân và được thay thế bởi Corsin Konietzke.
Mats Hammerich đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Cabrera ghi bàn!
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Giotto Morandi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Bujar Pllana.
Đội hình xuất phát Grasshopper vs FC Vaduz
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Bujar Pllana (44), Yannick Bettkober (58), Nico Rissi (57), Simone Stroscio (28), Amir Abrashi (6), Manex Guibelalde (66), Oscar Clemente (10), Young-Jun Lee (18), Samuel Krasniqi (17), Kenzo Goudmijn (24)
FC Vaduz (4-1-2-1-2): Leon Schaffran (25), Nicolas Hasler (4), Denis Simani (6), Liridon Berisha (5), Dominik Schwizer (7), Julian Stark (17), Mats Hammerich (23), Juan Cabrera (10), Milos Cocic (28), Lutfi Dalipi (11), Marcel Monsberger (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Oscar Clemente Giotto Giuseppe Morandi | 65’ | Mats Hammerich Corsin Konietzke |
| 70’ | Kenzo Goudmijn Nikolas Muci | 65’ | Juan Cabrera Mattia Walker |
| 71’ | Simone Stroscio John Hilton | 90’ | Milos Cocic Lado Akhalaia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Allan Arigoni | Lado Akhalaia | ||
Eron Avdullahu | Mischa Beeli | ||
John Hilton | Benjamin Buchel | ||
Luka Mikulic | Dejan Djokic | ||
Giotto Giuseppe Morandi | Mischa Eberhard | ||
Nikolas Muci | Corsin Konietzke | ||
Dominik Papic | Niklas Lang | ||
Denis Sahin | Malik Sawadogo | ||
Mattia Walker | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grasshopper
Thành tích gần đây FC Vaduz
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 26 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 4 | 1 | 16 | 28 | H T T T B | |
| 3 | 13 | 8 | 2 | 3 | 11 | 26 | H B T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | -1 | 20 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | -3 | 19 | B T T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 1 | 6 | 1 | 16 | T B T T B | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | T B B H B | |
| 8 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B T B B H | |
| 9 | 12 | 4 | 1 | 7 | -10 | 13 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 1 | 9 | -5 | 10 | B T B H B | |
| 11 | 12 | 2 | 4 | 6 | -13 | 10 | B B B H H | |
| 12 | 12 | 1 | 3 | 8 | -11 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch