Thứ Tư, 08/04/2026
Rilind Nivokazi (Kiến tạo: Franck Surdez)
3
Baltazar
19
Hassane Imourane
39
S. Krasniqi (Thay: I. Hassane)
57
Óscar Clemente (Thay: M. Ullmann)
57
L. Chipperfield (Thay: F. Surdez)
57
T. Berdayes (Thay: J. Lukembila)
57
Samuel Krasniqi (Thay: Hassane Imourane)
57
Oscar Clemente (Thay: Maximilian Ullmann)
57
Theo Berdayes (Thay: Josias Lukembila)
57
Liam Chipperfield (Thay: Franck Surdez)
57
Kreshnik Hajrizi
60
Lovro Zvonarek
63
Liam Chipperfield (Kiến tạo: Ilyas Chouaref)
66
Winsley Boteli (Thay: Rilind Nivokazi)
68
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Simone Stroscio)
70
(Pen) Ali Kabacalman
75
Adrien Llukes (Thay: Ilyas Chouaref)
80
Noe Sow (Thay: Kreshnik Hajrizi)
80
Tim Meyer (Thay: Lovro Zvonarek)
82
Young-Jun Lee (Thay: Michael Frey)
82
Winsley Boteli
89

Thống kê trận đấu Grasshopper vs Sion

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
Sion
Sion
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grasshopper vs Sion

Tất cả (25)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' V À A A O O O - Winsley Boteli ghi bàn!

V À A A O O O - Winsley Boteli ghi bàn!

89' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

82'

Michael Frey rời sân và được thay thế bởi Young-Jun Lee.

82'

Lovro Zvonarek rời sân và được thay thế bởi Tim Meyer.

80'

Kreshnik Hajrizi rời sân và được thay thế bởi Noe Sow.

80'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Adrien Llukes.

75' V À A A O O O - Ali Kabacalman từ FC Sion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Ali Kabacalman từ FC Sion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

70'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.

68'

Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.

66'

Ilyas Chouaref đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Liam Chipperfield đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Chipperfield đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.

Thẻ vàng cho Lovro Zvonarek.

60' Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.

Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.

57'

Franck Surdez rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.

57'

Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.

57'

Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.

57'

Hassane Imourane rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Hassane Imourane.

Thẻ vàng cho Hassane Imourane.

Đội hình xuất phát Grasshopper vs Sion

Grasshopper (4-3-2-1): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Sven Köhler (27), Luka Mikulic (4), Simone Stroscio (28), Hassane Imourane (5), Hassane Imourane (5), Maximilian Ullmann (31), Maximilian Ullmann (31), Zvonarek Lovro (14), Jonathan Asp (10), Michael Frey (99)

Sion (4-3-3): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Franck Surdez (19), Ali Kabacalman (88), Baltazar (8), Josias Tusevo Lukembila (39), Rilind Nivokazi (33), Ylyas Chouaref (7)

Grasshopper
Grasshopper
4-3-2-1
71
Justin Pete Hammel
2
Dirk Abels
20
Mouhamed El Bachir Ngom
27
Sven Köhler
4
Luka Mikulic
28
Simone Stroscio
5
Hassane Imourane
5
Hassane Imourane
31
Maximilian Ullmann
31
Maximilian Ullmann
14
Zvonarek Lovro
10
Jonathan Asp
99
Michael Frey
7
Ylyas Chouaref
33
Rilind Nivokazi
39
Josias Tusevo Lukembila
8
Baltazar
88
Ali Kabacalman
19
Franck Surdez
20
Nias Hefti
17
Jan Kronig
28
Kreshnik Hajrizi
14
Numa Lavanchy
1
Anthony Racioppi
Sion
Sion
4-3-3
Thay người
57’
Maximilian Ullmann
Oscar Clemente
57’
Josias Lukembila
Theo Berdayes
57’
Hassane Imourane
Samuel Krasniqi
57’
Franck Surdez
Liam Scott Chipperfield
70’
Simone Stroscio
Felix Emmanuel Tsimba
68’
Rilind Nivokazi
Winsley Boteli
82’
Michael Frey
Young-Jun Lee
80’
Ilyas Chouaref
Adrien Llukes
82’
Lovro Zvonarek
Tim Meyer
80’
Kreshnik Hajrizi
Noe Sow
Cầu thủ dự bị
Oscar Clemente
Francesco Ruberto
Samuel Krasniqi
Theo Berdayes
Nicolas Glaus
Winsley Boteli
Allan Arigoni
Liam Scott Chipperfield
Ismajl Beka
Lamine Diack
Oscar Clemente
Benjamin Kololli
Samuel Krasniqi
Adrien Llukes
Young-Jun Lee
Marquinhos Cipriano
Samuel Marques
Noe Sow
Tim Meyer
Felix Emmanuel Tsimba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
26/09 - 2021
31/10 - 2021
30/01 - 2022
08/05 - 2022
13/08 - 2022
08/10 - 2022
19/03 - 2023
16/04 - 2023
Giao hữu
05/07 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
25/08 - 2024
19/01 - 2025
16/03 - 2025
Giao hữu
11/07 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025
14/12 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
06/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
06/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Sion

VĐQG Thụy Sĩ
06/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-1
15/03 - 2026
H1: 0-0
08/03 - 2026
H1: 0-1
05/03 - 2026
H1: 1-1
01/03 - 2026
H1: 0-0
22/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
13/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun3223273671H T T B B
2St. GallenSt. Gallen3217872459H T H H T
3LuganoLugano3215981154T B H H T
4BaselBasel321589853T B T T H
5SionSion32121371349B H T H T
6Young BoysYoung Boys3213811547T B T H H
7LuzernLuzern3210913339B T B T B
8ServetteServette3291211039H T B T T
9LausanneLausanne3210913-739T T B B T
10FC ZurichFC Zurich3210418-1734B B B T B
11GrasshopperGrasshopper325918-2724B B B B B
12WinterthurWinterthur324721-4919H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow