ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ismajl Beka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Niklas Steffen) 5 | |
Maximilian Ullmann 8 | |
Kastriot Imeri (Kiến tạo: Elmin Rastoder) 9 | |
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Luke Plange) 33 | |
(og) Niklas Steffen 50 | |
Felix Emmanuel Tsimba 55 | |
Justin Roth (Thay: Kastriot Imeri) 58 | |
Tim Meyer (Thay: Matteo Mantini) 60 | |
Salifou Diarrassouba (Thay: Simone Stroscio) 60 | |
Valmir Matoshi 66 | |
Fabio Fehr (Kiến tạo: Elmin Rastoder) 69 | |
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Michael Heule) 72 | |
Franz-Ethan Meichtry (Thay: Valmir Matoshi) 76 | |
Samuel Krasniqi (Thay: Maximilian Ullmann) 79 | |
Mattias Kaeit 80 | |
Noah Rupp (Thay: Mattias Kaeit) 84 | |
Genis Montolio (Thay: Michael Heule) 85 | |
Marc Gutbub (Thay: Brighton Labeau) 85 | |
Ismajl Beka 90 |
Thống kê trận đấu Grasshopper vs Thun


Diễn biến Grasshopper vs Thun
Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Marc Gutbub.
Michael Heule rời sân và được thay thế bởi Genis Montolio.
Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Noah Rupp.
Thẻ vàng cho Mattias Kaeit.
Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.
Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Franz-Ethan Meichtry.
Michael Heule đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!
Elmin Rastoder đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Thẻ vàng cho Valmir Matoshi.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Matteo Mantini rời sân và được thay thế bởi Tim Meyer.
Kastriot Imeri rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.
Thẻ vàng cho Felix Emmanuel Tsimba.
V À A A O O O - Một cầu thủ từ FC Thun đã ghi bàn phản lưới nhà!
BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Niklas Steffen đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Dirk Abels đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Grasshopper vs Thun
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Abdoulaye Diaby (15), Ismajl Beka (30), Maximilian Ullmann (31), Matteo Mantini (16), Zvonarek Lovro (14), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)
Thun (4-2-2-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Michael Heule (27), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Kastriot Imeri (7), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)


| Thay người | |||
| 33’ | Luke Plange Felix Emmanuel Tsimba | 58’ | Kastriot Imeri Justin Roth |
| 60’ | Matteo Mantini Tim Meyer | 76’ | Valmir Matoshi Franz Ethan Meichtry |
| 60’ | Simone Stroscio Salifou Diarrassouba | 84’ | Mattias Kaeit Noah Rupp |
| 79’ | Maximilian Ullmann Samuel Krasniqi | 85’ | Michael Heule Genis Montolio |
| 85’ | Brighton Labeau Marc Gutbub | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Mikulic | Genis Montolio | ||
Nicolas Glaus | Dominik Franke | ||
Saulo Decarli | Vasilije Janjicic | ||
Hassane Imourane | Justin Roth | ||
Tim Meyer | Noah Rupp | ||
Nikolas Muci | Marc Gutbub | ||
Salifou Diarrassouba | Franz Ethan Meichtry | ||
Felix Emmanuel Tsimba | Tim Spycher | ||
Samuel Krasniqi | Lucien Dahler | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grasshopper
Thành tích gần đây Thun
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 1 | 5 | 21 | 46 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 3 | 6 | 12 | 42 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 12 | 1 | 7 | 14 | 37 | B T T T B | |
| 4 | 21 | 10 | 6 | 5 | 9 | 36 | H T H H T | |
| 5 | 22 | 8 | 9 | 5 | 6 | 33 | B T H H H | |
| 6 | 21 | 8 | 5 | 8 | -5 | 29 | T B B B B | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | 2 | 28 | B T T H B | |
| 8 | 22 | 6 | 7 | 9 | -5 | 25 | H B H T H | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -8 | 25 | H B B H B | |
| 10 | 21 | 5 | 7 | 9 | -3 | 22 | B B T B H | |
| 11 | 22 | 4 | 6 | 12 | -12 | 18 | B T B B H | |
| 12 | 21 | 3 | 4 | 14 | -31 | 13 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch