Chủ Nhật, 01/02/2026
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Niklas Steffen)
5
Maximilian Ullmann
8
Kastriot Imeri (Kiến tạo: Elmin Rastoder)
9
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Luke Plange)
33
(og) Niklas Steffen
50
Felix Emmanuel Tsimba
55
Justin Roth (Thay: Kastriot Imeri)
58
Tim Meyer (Thay: Matteo Mantini)
60
Salifou Diarrassouba (Thay: Simone Stroscio)
60
Valmir Matoshi
66
Fabio Fehr (Kiến tạo: Elmin Rastoder)
69
Elmin Rastoder (Kiến tạo: Michael Heule)
72
Franz-Ethan Meichtry (Thay: Valmir Matoshi)
76
Samuel Krasniqi (Thay: Maximilian Ullmann)
79
Mattias Kaeit
80
Noah Rupp (Thay: Mattias Kaeit)
84
Genis Montolio (Thay: Michael Heule)
85
Marc Gutbub (Thay: Brighton Labeau)
85
Ismajl Beka
90

Thống kê trận đấu Grasshopper vs Thun

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
Thun
Thun
52 Kiểm soát bóng 48
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
5 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grasshopper vs Thun

Tất cả (32)
90' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ismajl Beka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ismajl Beka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85'

Brighton Labeau rời sân và được thay thế bởi Marc Gutbub.

85'

Michael Heule rời sân và được thay thế bởi Genis Montolio.

84'

Mattias Kaeit rời sân và được thay thế bởi Noah Rupp.

80' Thẻ vàng cho Mattias Kaeit.

Thẻ vàng cho Mattias Kaeit.

79'

Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.

76'

Valmir Matoshi rời sân và được thay thế bởi Franz-Ethan Meichtry.

72'

Michael Heule đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elmin Rastoder đã ghi bàn!

69'

Elmin Rastoder đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabio Fehr đã ghi bàn!

69' V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!

66' Thẻ vàng cho Valmir Matoshi.

Thẻ vàng cho Valmir Matoshi.

60'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

60'

Matteo Mantini rời sân và được thay thế bởi Tim Meyer.

58'

Kastriot Imeri rời sân và được thay thế bởi Justin Roth.

55' Thẻ vàng cho Felix Emmanuel Tsimba.

Thẻ vàng cho Felix Emmanuel Tsimba.

50' V À A A O O O - Một cầu thủ từ FC Thun đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ từ FC Thun đã ghi bàn phản lưới nhà!

50' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Niklas Steffen đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Niklas Steffen đã đưa bóng vào lưới nhà!

50' V À A A O O O - Dirk Abels đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dirk Abels đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Grasshopper vs Thun

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Abdoulaye Diaby (15), Ismajl Beka (30), Maximilian Ullmann (31), Matteo Mantini (16), Zvonarek Lovro (14), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Luke Plange (7), Jonathan Asp (10)

Thun (4-2-2-2): Niklas Steffen (24), Fabio Fehr (47), Jan Bamert (19), Marco Burki (23), Michael Heule (27), Leonardo Bertone (6), Mattias Kait (14), Valmir Matoshi (78), Kastriot Imeri (7), Brighton Labeau (96), Elmin Rastoder (74)

Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
71
Justin Pete Hammel
2
Dirk Abels
15
Abdoulaye Diaby
30
Ismajl Beka
31
Maximilian Ullmann
16
Matteo Mantini
14
Zvonarek Lovro
28
Simone Stroscio
17
Oscar Clemente
7
Luke Plange
10
Jonathan Asp
74
Elmin Rastoder
96
Brighton Labeau
7
Kastriot Imeri
78
Valmir Matoshi
14
Mattias Kait
6
Leonardo Bertone
27
Michael Heule
23
Marco Burki
19
Jan Bamert
47
Fabio Fehr
24
Niklas Steffen
Thun
Thun
4-2-2-2
Thay người
33’
Luke Plange
Felix Emmanuel Tsimba
58’
Kastriot Imeri
Justin Roth
60’
Matteo Mantini
Tim Meyer
76’
Valmir Matoshi
Franz Ethan Meichtry
60’
Simone Stroscio
Salifou Diarrassouba
84’
Mattias Kaeit
Noah Rupp
79’
Maximilian Ullmann
Samuel Krasniqi
85’
Michael Heule
Genis Montolio
85’
Brighton Labeau
Marc Gutbub
Cầu thủ dự bị
Luka Mikulic
Genis Montolio
Nicolas Glaus
Dominik Franke
Saulo Decarli
Vasilije Janjicic
Hassane Imourane
Justin Roth
Tim Meyer
Noah Rupp
Nikolas Muci
Marc Gutbub
Salifou Diarrassouba
Franz Ethan Meichtry
Felix Emmanuel Tsimba
Tim Spycher
Samuel Krasniqi
Lucien Dahler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2021
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
19/09 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
13/01 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
14/09 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
30/08 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
18/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
03/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Thun

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
17/12 - 2025
H1: 1-3
14/12 - 2025
H1: 0-1
07/12 - 2025
H1: 3-0
30/11 - 2025
H1: 2-0
23/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2115152146B T T T T
2LuganoLugano2213361242T T T T T
3St. GallenSt. Gallen2012171437B T T T B
4BaselBasel211065936H T H H T
5SionSion22895633B T H H H
6Young BoysYoung Boys21858-529T B B B B
7LausanneLausanne22778228B T T H B
8ServetteServette22679-525H B H T H
9FC ZurichFC Zurich217410-825H B B H B
10LuzernLuzern21579-322B B T B H
11GrasshopperGrasshopper224612-1218B T B B H
12WinterthurWinterthur213414-3113H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow