Chủ Nhật, 13/09/2026
Tio Cipot
2
Janis Antiste
22
Daniel Maderner (Thay: Alexander Hofleitner)
27
Tobias Koch
45+2'
Murat Satin (Thay: Tobias Koch)
60
Marco Tilio (Thay: Nikolaus Wurmbrand)
65
Kouadio Ange Ahoussou (Thay: Serge Raux Yao)
77
Martin Ndzie (Thay: Tobias Gulliksen)
77
Ercan Kara (Thay: Claudy M'Buyi)
78
Zeteny Jano (Thay: Tio Cipot)
81
Martin Kreuzriegler (Thay: Ludwig Vraa-Jensen)
81
Christian Lichtenberger (Thay: Dominik Frieser)
81
Jonas Auer (Thay: Furkan Demir)
86
Matthias Seidl
88
Marco Tilio
90+2'
Daniel Maderner
90+3'
(Pen) Daniel Maderner
90+4'

Thống kê trận đấu Grazer AK vs Rapid Wien

số liệu thống kê
Grazer AK
Grazer AK
Rapid Wien
Rapid Wien
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
10 Phát bóng 7

Diễn biến Grazer AK vs Rapid Wien

Tất cả (20)
90+4' V À A A O O O - Daniel Maderner từ Grazer AK thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Daniel Maderner từ Grazer AK thực hiện thành công quả phạt đền!

90+3' Thẻ vàng cho Daniel Maderner.

Thẻ vàng cho Daniel Maderner.

90+2' Thẻ vàng cho Marco Tilio.

Thẻ vàng cho Marco Tilio.

88' Thẻ vàng cho Matthias Seidl.

Thẻ vàng cho Matthias Seidl.

86'

Furkan Demir rời sân và được thay thế bởi Jonas Auer.

81'

Dominik Frieser rời sân và được thay thế bởi Christian Lichtenberger.

81'

Ludwig Vraa-Jensen rời sân và được thay thế bởi Martin Kreuzriegler.

81'

Tio Cipot rời sân và được thay thế bởi Zeteny Jano.

78'

Claudy M'Buyi rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

77'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Martin Ndzie.

77'

Serge Raux Yao rời sân và được thay thế bởi Kouadio Ange Ahoussou.

65'

Nikolaus Wurmbrand rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.

60'

Tobias Koch rời sân và được thay thế bởi Murat Satin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Tobias Koch.

Thẻ vàng cho Tobias Koch.

27'

Alexander Hofleitner rời sân và được thay thế bởi Daniel Maderner.

22' V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

V À A A O O O - Janis Antiste đã ghi bàn!

2' Thẻ vàng cho Tio Cipot.

Thẻ vàng cho Tio Cipot.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grazer AK vs Rapid Wien

Grazer AK (3-4-2-1): Jakob Meierhofer (1), Ludwig Vraa Jensen (3), Donovan Pines (2), Beres Owusu (82), Dominik Frieser (28), Tobias Koch (8), Sadik Fofana (6), Jacob Italiano (14), Tio Cipot (11), Ramiz Harakate (22), Alexander Hofleitner (25)

Rapid Wien (3-5-2): Niklas Hedl (1), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Jannes Horn (38), Furkan Demir (61), Matthias Seidl (18), Amane Romeo (29), Tobias Gulliksen (17), Nikolaus Wurmbrand (15), Claudy Mbuyi (71), Janis Antiste (90)

Grazer AK
Grazer AK
3-4-2-1
1
Jakob Meierhofer
3
Ludwig Vraa Jensen
2
Donovan Pines
82
Beres Owusu
28
Dominik Frieser
8
Tobias Koch
6
Sadik Fofana
14
Jacob Italiano
11
Tio Cipot
22
Ramiz Harakate
25
Alexander Hofleitner
90
Janis Antiste
71
Claudy Mbuyi
15
Nikolaus Wurmbrand
17
Tobias Gulliksen
29
Amane Romeo
18
Matthias Seidl
61
Furkan Demir
38
Jannes Horn
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
3-5-2
Thay người
27’
Alexander Hofleitner
Daniel Maderner
65’
Nikolaus Wurmbrand
Marco Tilio
60’
Tobias Koch
Murat Satin
77’
Tobias Gulliksen
Martin Ndzie
81’
Tio Cipot
Zeteny Jano
77’
Serge Raux Yao
Kouadio Ange Ahoussou
81’
Dominik Frieser
Christian Lichtenberger
78’
Claudy M'Buyi
Ercan Kara
81’
Ludwig Vraa-Jensen
Martin Kreuzriegler
86’
Furkan Demir
Jonas Auer
Cầu thủ dự bị
Zeteny Jano
Ercan Kara
Thomas Schiestl
Dominik Weixelbraun
Christian Lichtenberger
Andrija Radulovic
Murat Satin
Marco Tilio
Lukas Graf
Louis Schaub
Martin Kreuzriegler
Martin Ndzie
Christoph Nicht
Jonas Auer
Tim Paumgartner
Kouadio Ange Ahoussou
Daniel Maderner
Paul Gartler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
27/10 - 2024
16/03 - 2025
21/09 - 2025
23/11 - 2025
17/08 - 2026

Thành tích gần đây Grazer AK

VĐQG Áo
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
29/08 - 2026
22/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
26/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
21/08 - 2026
VĐQG Áo
17/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026
Europa Conference League
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK55001315T T T T T
2Rapid WienRapid Wien65011115T T T B T
3FC SalzburgFC Salzburg64201114H T T T H
4TSV HartbergTSV Hartberg6303-19B B B T T
5Sturm GrazSturm Graz522118H T T H B
6Austria LustenauAustria Lustenau6222-38H B T H B
7WSG TirolWSG Tirol6213-27H B B T T
8Grazer AKGrazer AK6213-107T B B H T
9Wolfsberger ACWolfsberger AC6123-35H B H B B
10SV RiedSV Ried6123-45B B T B H
11SCR AltachSCR Altach6105-53T B B B B
12Austria WienAustria Wien6105-83B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow