Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alan Patrick 25 | |
Rodrigo Villagra 27 | |
Mathias Villasanti 29 | |
Vitinho (Kiến tạo: Alerrandro) 33 | |
Bruno Henrique (Thay: Alan Patrick) 46 | |
Bruno Henrique 53 | |
Johan Carbonero (Thay: Alerrandro) 60 | |
Martin Braithwaite (Thay: Filip Krovinovic) 62 | |
Jose Enamorado (Thay: Diego Caito) 62 | |
Francis Amuzu 65 | |
Paulinho (Thay: Thiago Maia) 69 | |
Wallace 73 | |
Carlos Vinicius 74 | |
Matheus Bahia (Thay: Alexandro Bernabei) 85 | |
Felix Torres (Thay: Braian Aguirre) 85 | |
Gustavo Martins 86 | |
Tete (Thay: Francis Amuzu) 86 | |
Caio Paulista (Thay: Marlon) 87 |
Thống kê trận đấu Gremio vs Internacional


Diễn biến Gremio vs Internacional
Marlon rời sân và được thay thế bởi Caio Paulista.
Danilo rời sân và được thay thế bởi Gustavo Martins.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Tete.
Danilo rời sân và được thay thế bởi [player2].
Braian Aguirre rời sân và được thay thế bởi Felix Torres.
Alexandro Bernabei rời sân và được thay thế bởi Matheus Bahia.
V À A A O O O - Carlos Vinicius đã ghi bàn!
V À A A O O O - Wallace đã ghi bàn!
Thiago Maia rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Thẻ vàng cho Francis Amuzu.
Diego Caito rời sân và được thay thế bởi Jose Enamorado.
Filip Krovinovic rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.
Alerrandro rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Thẻ vàng cho Bruno Henrique.
Alan Patrick rời sân và Bruno Henrique vào thay thế.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alerrandro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitinho đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mathias Villasanti.
Đội hình xuất phát Gremio vs Internacional
Gremio (4-3-3): Weverton (1), Diego Caito (27), Wallace Gomes da Silva Santos (82), Walter Kannemann (4), Marlon Rodrigues Xavier (23), Filip Krovinovic (10), Danilo Barbosa da Silva (15), Mathías Villasanti (20), Cristian Pavon (7), Carlos Vinícius (95), Francis Amuzu (9)
Internacional (3-4-2-1): Anthoni Spier Souza (12), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Jose Juninho (18), Braian Nahuel Aguirre (35), Rodrigo Villagra (5), Thiago Maia (29), Alexandro Bernabei (26), Vitor Hugo Naum dos Santos (28), Alerrandro Barra Mansa Realino de Souza (9), Alan Patrick (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Filip Krovinovic Martin Braithwaite | 60’ | Alerrandro Johan Carbonero |
| 85’ | Alexandro Bernabei Matheus Bahia | ||
| 85’ | Braian Aguirre Félix Torres | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabián Balbuena | João Victor Alves de Morais Francisco | ||
Wagner Leonardo | Matheus Bahia | ||
Mateus Cardoso Lemos Martins | João Pedro Bezerra de Oliveira Lo | ||
Martin Braithwaite | Johan Carbonero | ||
Pedro Gabriel Crisostomo Pinheiro | Bruno Henrique Corsini | ||
José Enamorado | Matheus Cunha | ||
Gabriel Grando | Niclas Eliasson | ||
Gustavo Martins | Calebe Gonçalves Ferreira da Silva | ||
João Pedro | Paulo Lucas Santos de Paula | ||
Juan Nardoni | Félix Torres | ||
Erick Noriega | Victor Gabriel | ||
Marcos Rocha | Ronaldo da Silva Souza Guerrero | ||
Caio Fernando de Oliveira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 9 | 3 | 34 | 69 | H T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 36 | 67 | T T H T T | |
| 3 | 32 | 16 | 6 | 10 | 5 | 54 | T T B T T | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 12 | 54 | T H T B H | |
| 5 | 32 | 14 | 9 | 9 | 9 | 51 | T T B B B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 7 | 50 | H T H T T | |
| 7 | 32 | 13 | 11 | 8 | 5 | 50 | B B T B H | |
| 8 | 32 | 12 | 10 | 10 | 2 | 46 | T H B T H | |
| 9 | 32 | 12 | 7 | 13 | 1 | 43 | B B T T H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 1 | 41 | B H T H B | |
| 11 | 32 | 10 | 9 | 13 | -7 | 39 | B B H T B | |
| 12 | 31 | 10 | 9 | 12 | -11 | 39 | H B B H B | |
| 13 | 31 | 10 | 8 | 13 | -6 | 38 | T T H B T | |
| 14 | 32 | 10 | 8 | 14 | -11 | 38 | B T B H H | |
| 15 | 32 | 9 | 10 | 13 | -8 | 37 | T H B T H | |
| 16 | 32 | 8 | 11 | 13 | -4 | 35 | B T H B T | |
| 17 | 32 | 8 | 9 | 15 | -8 | 33 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 10 | 14 | -10 | 31 | B H H H B | |
| 19 | 32 | 5 | 11 | 16 | -16 | 26 | B H H H B | |
| 20 | 31 | 4 | 9 | 18 | -31 | 21 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch