Thứ Năm, 29/01/2026
Samba Diba
11
Nesta Zahui
22
Kevin Cabral (Kiến tạo: Damien Durand)
28
Samba Diba
64
Ange Loic N'Gatta (Thay: Shaquil Delos)
68
Mathieu Mion (Thay: Mattheo Xantippe)
68
Baptiste Mouazan (Thay: Mamady Bangre)
69
Guillaume Trani (Kiến tạo: Damien Durand)
73
Arthur Lallias (Thay: Yadaly Diaby)
74
Evans Maurin (Thay: Nesta Zahui)
74
Pape Meissa Ba (Thay: Damien Durand)
75
Abdelsamad Hachem (Thay: Kevin Cabral)
75
Hacene Benali (Thay: Dembo Sylla)
81
Ryad Hachem (Thay: Bradley Danger)
81
(Pen) Hacene Benali
88
Jovany Ikanga A Ngele (Thay: Kemo Cisse)
90
Stone Muzalimoja Mambo
90+3'

Thống kê trận đấu Grenoble vs Red Star

số liệu thống kê
Grenoble
Grenoble
Red Star
Red Star
40 Kiểm soát bóng 60
20 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grenoble vs Red Star

Tất cả (23)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Stone Muzalimoja Mambo.

Thẻ vàng cho Stone Muzalimoja Mambo.

90'

Kemo Cisse rời sân và được thay thế bởi Jovany Ikanga A Ngele.

88' V À A A O O O - Hacene Benali từ Red Star ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Hacene Benali từ Red Star ghi bàn từ chấm phạt đền!

81'

Bradley Danger rời sân và được thay thế bởi Ryad Hachem.

81'

Dembo Sylla rời sân và được thay thế bởi Hacene Benali.

75'

Kevin Cabral rời sân và được thay thế bởi Abdelsamad Hachem.

75'

Damien Durand rời sân và được thay thế bởi Pape Meissa Ba.

74'

Nesta Zahui rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.

74'

Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Arthur Lallias.

73'

Damien Durand đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Guillaume Trani ghi bàn!

V À A A O O O - Guillaume Trani ghi bàn!

69'

Mamady Bangre rời sân và được thay thế bởi Baptiste Mouazan.

68'

Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.

68'

Shaquil Delos rời sân và được thay thế bởi Ange Loic N'Gatta.

64' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Samba Diba nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Samba Diba nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28'

Damien Durand đã kiến tạo cho bàn thắng.

28' V À A A O O O - Kevin Cabral đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Cabral đã ghi bàn!

22' Thẻ vàng cho Nesta Zahui.

Thẻ vàng cho Nesta Zahui.

Đội hình xuất phát Grenoble vs Red Star

Grenoble (5-3-2): Mamadou Diop (13), Shaquil Delos (17), Loris Mouyokolo (24), Clement Vidal (5), Stone Mambo (4), Mattheo Xantippe (27), Mamady Bangre (11), Samba Diba (30), Hianga'a Mbock (18), Nesta Zahui (19), Yadaly Diaby (7)

Red Star (3-1-4-2): Gaetan Poussin (16), Dylan Durivaux (20), Pierre Lemonnier (24), Matthieu Huard (3), Giovanni Haag (81), Dembo Sylla (22), Guillaume Trani (25), Bradley Danger (27), Kemo Cisse (11), Damien Durand (7), Kévin Cabral (91)

Grenoble
Grenoble
5-3-2
13
Mamadou Diop
17
Shaquil Delos
24
Loris Mouyokolo
5
Clement Vidal
4
Stone Mambo
27
Mattheo Xantippe
11
Mamady Bangre
30
Samba Diba
18
Hianga'a Mbock
19
Nesta Zahui
7
Yadaly Diaby
91
Kévin Cabral
7
Damien Durand
11
Kemo Cisse
27
Bradley Danger
25
Guillaume Trani
22
Dembo Sylla
81
Giovanni Haag
3
Matthieu Huard
24
Pierre Lemonnier
20
Dylan Durivaux
16
Gaetan Poussin
Red Star
Red Star
3-1-4-2
Thay người
68’
Shaquil Delos
Ange Loic N'gatta
75’
Kevin Cabral
Abdelsamad Hachem
68’
Mattheo Xantippe
Mathieu Mion
75’
Damien Durand
Pape Meissa Ba
69’
Mamady Bangre
Baptiste Mouazan
81’
Bradley Danger
Ryad Hachem
74’
Nesta Zahui
Evans Maurin
81’
Dembo Sylla
Hacene Benali
74’
Yadaly Diaby
Arthur Lallias
90’
Kemo Cisse
Jovany Ikanga
Cầu thủ dự bị
Bobby Allain
Quentin Beunardeau
Ange Loic N'gatta
Ryad Hachem
Mathieu Mion
Josue Escartin
Efe Sarikaya
Hacene Benali
Baptiste Mouazan
Jovany Ikanga
Evans Maurin
Abdelsamad Hachem
Arthur Lallias
Pape Meissa Ba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
14/12 - 2024
08/02 - 2025
25/10 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
24/01 - 2026
H1: 1-0
17/01 - 2026
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Ligue 2
13/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Red Star

Ligue 2
24/01 - 2026
17/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
13/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-8
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
Ligue 2
08/11 - 2025
02/11 - 2025
29/10 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2Red StarRed Star2010641136H H B T H
3ReimsReims2010551335T H T B T
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp20956232B B T T T
8FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
9MontpellierMontpellier20848128B H B B T
10PauPau20776-428T B H B H
11RodezRodez20686-326H T H H T
12Clermont Foot 63Clermont Foot 6320578-422H B T B B
13GrenobleGrenoble20578-622T H B B H
14NancyNancy206311-1121B T T B B
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens205411-819B T B B H
17LavalLaval203710-1416B B B B H
18SC BastiaSC Bastia203512-1614B H T T B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow