Thứ Bảy, 31/10/2026
Joseph Kizzi
11
Kane Smith (Thay: Rhys Browne)
19
Idris Kanu
28
Evan Khouri
32
Reece Staunton (Thay: Douglas Tharme)
41
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell)
46
Jayden Sweeney (Kiến tạo: Darragh Burns)
51
Oliver Hawkins (Thay: Idris Kanu)
66
George McEachran (Thay: Geza David Turi)
69
Andy Cook (Thay: Darragh Burns)
73
Tyrell Sellars-Fleming (Thay: Charles Vernam)
73
Britt Assombalonga (Thay: Lindokuhle Ndlovu)
80

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Barnet

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Barnet
Barnet
62 Kiểm soát bóng 38
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 4
19 Ném biên 27
2 Chuyền dài 5
3 Cú sút bị chặn 5
10 Phát bóng 10

Diễn biến Grimsby Town vs Barnet

Tất cả (26)
80'

Lindokuhle Ndlovu rời sân và Britt Assombalonga vào thay thế.

73'

Charles Vernam rời sân và Tyrell Sellars-Fleming vào thay thế.

73'

Darragh Burns rời sân và Andy Cook vào thay thế.

69'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.

66'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

51'

Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Jayden Sweeney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Sweeney đã ghi bàn!

46'

Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Douglas Tharme rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.

32' Thẻ vàng cho Evan Khouri.

Thẻ vàng cho Evan Khouri.

28' Idris Kanu nhận thẻ vàng.

Idris Kanu nhận thẻ vàng.

19'

Rhys Browne rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.

11' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joseph Kizzi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joseph Kizzi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

6'

Adam Senior (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

6'

Kieran Green (Grimsby Town) phạm lỗi.

5'

Rhys Browne (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh trái.

5'

Darragh Burns (Grimsby Town) phạm lỗi.

4'

Cú sút bị chặn. Mark Shelton (Barnet) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần nhưng bị chặn lại.

3'

Cieran Slicker (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Barnet

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)

Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Joe Kizzi (30), Daniele Collinge (4), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Nathan Ofoborh (28), Rhys Browne (8), Idris Kanu (11), Mark Shelton (19), Lindokuhle Ndlovu (9), Ryan Glover (15)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
31
Jackson William Smith
5
Harvey Rodgers
24
Doug Tharme
17
Cameron McJannett
3
Jayden Sweeney
15
Geza David Turi
18
Darragh Burns
4
Kieran Green
8
Evan Khouri
30
Charles Vernam
10
Jude Soonsup-Bell
15
Ryan Glover
9
Lindokuhle Ndlovu
19
Mark Shelton
11
Idris Kanu
8
Rhys Browne
28
Nathan Ofoborh
25
Nikola Tavares
5
Adam Senior
4
Daniele Collinge
30
Joe Kizzi
29
Cieran Slicker
Barnet
Barnet
4-3-3
Thay người
41’
Douglas Tharme
Reece Staunton
19’
Rhys Browne
Kane Smith
46’
Jude Soonsup-Bell
Jaze Kabia
66’
Idris Kanu
Oliver Hawkins
69’
Geza David Turi
George McEachran
80’
Lindokuhle Ndlovu
Britoli Assombalonga
73’
Charles Vernam
Tyrell Sellars-Fleming
73’
Darragh Burns
Andy Cook
Cầu thủ dự bị
Reece Staunton
Owen Evans
Jamie Walker
Oliver Hawkins
George McEachran
Anthony Hartigan
Tyrell Sellars-Fleming
Kane Smith
Justin Amaluzor
Romoney Crichlow
Jaze Kabia
Britoli Assombalonga
Andy Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City14923929T T T T T
2BarnetBarnet138411128T T B H T
3Accrington StanleyAccrington Stanley14563721T H T H T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14563-121T T T B B
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B B T T
6WalsallWalsall13481720H H H T B
7Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
8York CityYork City14554320H H T B B
9Exeter CityExeter City14554320T T H T T
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219B H B T H
12Swindon TownSwindon Town14545-219B B H T H
13Shrewsbury TownShrewsbury Town14545-419T B T T H
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15GillinghamGillingham14464018H T B H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017B H T B B
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B B H
18Port ValePort Vale12435-415T T H B T
19RochdaleRochdale14437-915H B H B B
20Northampton TownNorthampton Town12345-113B H T B T
21Colchester UnitedColchester United13274-513H B H H B
22Oldham AthleticOldham Athletic13337-512B H T B H
23Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B B H H
24Crawley TownCrawley Town12237-89B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow