Lindokuhle Ndlovu rời sân và Britt Assombalonga vào thay thế.
Joseph Kizzi 11 | |
Kane Smith (Thay: Rhys Browne) 19 | |
Idris Kanu 28 | |
Evan Khouri 32 | |
Reece Staunton (Thay: Douglas Tharme) 41 | |
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell) 46 | |
Jayden Sweeney (Kiến tạo: Darragh Burns) 51 | |
Oliver Hawkins (Thay: Idris Kanu) 66 | |
George McEachran (Thay: Geza David Turi) 69 | |
Andy Cook (Thay: Darragh Burns) 73 | |
Tyrell Sellars-Fleming (Thay: Charles Vernam) 73 | |
Britt Assombalonga (Thay: Lindokuhle Ndlovu) 80 |
Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Barnet


Diễn biến Grimsby Town vs Barnet
Charles Vernam rời sân và Tyrell Sellars-Fleming vào thay thế.
Darragh Burns rời sân và Andy Cook vào thay thế.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.
Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jayden Sweeney đã ghi bàn!
Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Douglas Tharme rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.
Thẻ vàng cho Evan Khouri.
Idris Kanu nhận thẻ vàng.
Rhys Browne rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joseph Kizzi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Adam Senior (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Kieran Green (Grimsby Town) phạm lỗi.
Rhys Browne (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Darragh Burns (Grimsby Town) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn. Mark Shelton (Barnet) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần nhưng bị chặn lại.
Cieran Slicker (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Barnet
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)
Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Joe Kizzi (30), Daniele Collinge (4), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Nathan Ofoborh (28), Rhys Browne (8), Idris Kanu (11), Mark Shelton (19), Lindokuhle Ndlovu (9), Ryan Glover (15)


| Thay người | |||
| 41’ | Douglas Tharme Reece Staunton | 19’ | Rhys Browne Kane Smith |
| 46’ | Jude Soonsup-Bell Jaze Kabia | 66’ | Idris Kanu Oliver Hawkins |
| 69’ | Geza David Turi George McEachran | 80’ | Lindokuhle Ndlovu Britoli Assombalonga |
| 73’ | Charles Vernam Tyrell Sellars-Fleming | ||
| 73’ | Darragh Burns Andy Cook | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Reece Staunton | Owen Evans | ||
Jamie Walker | Oliver Hawkins | ||
George McEachran | Anthony Hartigan | ||
Tyrell Sellars-Fleming | Kane Smith | ||
Justin Amaluzor | Romoney Crichlow | ||
Jaze Kabia | Britoli Assombalonga | ||
Andy Cook | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grimsby Town
Thành tích gần đây Barnet
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 8 | 4 | 18 | 56 | T T H T H | |
| 2 | 28 | 14 | 8 | 6 | 25 | 50 | B H T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 5 | 49 | H T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 6 | 7 | 13 | 48 | H B T T T | |
| 6 | 27 | 14 | 6 | 7 | 11 | 48 | B B T H H | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 10 | 46 | T T B B B | |
| 8 | 28 | 11 | 11 | 6 | 7 | 44 | H H H B T | |
| 9 | 27 | 12 | 7 | 8 | 9 | 43 | T T T T T | |
| 10 | 27 | 11 | 9 | 7 | 11 | 42 | H T T T B | |
| 11 | 27 | 11 | 8 | 8 | 7 | 41 | T T B T T | |
| 12 | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | T H T B H | |
| 13 | 26 | 9 | 11 | 6 | 7 | 38 | H H B T T | |
| 14 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T T B H T | |
| 15 | 27 | 10 | 7 | 10 | 1 | 37 | H B B B T | |
| 16 | 26 | 8 | 11 | 7 | 5 | 35 | H T H T B | |
| 17 | 28 | 8 | 8 | 12 | -5 | 32 | T B B B B | |
| 18 | 27 | 9 | 3 | 15 | -19 | 30 | B B T B B | |
| 19 | 26 | 6 | 6 | 14 | -12 | 24 | B T B B B | |
| 20 | 28 | 5 | 8 | 15 | -17 | 23 | B B B T H | |
| 21 | 27 | 5 | 7 | 15 | -24 | 22 | B B T B B | |
| 22 | 27 | 6 | 3 | 18 | -26 | 21 | B T B B B | |
| 23 | 27 | 5 | 5 | 17 | -22 | 20 | T B B T B | |
| 24 | 28 | 4 | 6 | 18 | -26 | 18 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch