Thứ Bảy, 31/01/2026
Joseph Kizzi
11
Kane Smith (Thay: Rhys Browne)
19
Idris Kanu
28
Evan Khouri
32
Reece Staunton (Thay: Douglas Tharme)
41
Jaze Kabia (Thay: Jude Soonsup-Bell)
46
Jayden Sweeney (Kiến tạo: Darragh Burns)
51
Oliver Hawkins (Thay: Idris Kanu)
66
George McEachran (Thay: Geza David Turi)
69
Andy Cook (Thay: Darragh Burns)
73
Tyrell Sellars-Fleming (Thay: Charles Vernam)
73
Britt Assombalonga (Thay: Lindokuhle Ndlovu)
80

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Barnet

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Barnet
Barnet
62 Kiểm soát bóng 38
12 Phạm lỗi 9
19 Ném biên 27
2 Việt vị 2
2 Chuyền dài 5
5 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grimsby Town vs Barnet

Tất cả (26)
80'

Lindokuhle Ndlovu rời sân và Britt Assombalonga vào thay thế.

73'

Charles Vernam rời sân và Tyrell Sellars-Fleming vào thay thế.

73'

Darragh Burns rời sân và Andy Cook vào thay thế.

69'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.

66'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

51'

Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Jayden Sweeney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jayden Sweeney đã ghi bàn!

46'

Jude Soonsup-Bell rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Douglas Tharme rời sân và được thay thế bởi Reece Staunton.

32' Thẻ vàng cho Evan Khouri.

Thẻ vàng cho Evan Khouri.

28' Idris Kanu nhận thẻ vàng.

Idris Kanu nhận thẻ vàng.

19'

Rhys Browne rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.

11' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joseph Kizzi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joseph Kizzi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

6'

Adam Senior (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

6'

Kieran Green (Grimsby Town) phạm lỗi.

5'

Rhys Browne (Barnet) giành được quả đá phạt bên cánh trái.

5'

Darragh Burns (Grimsby Town) phạm lỗi.

4'

Cú sút bị chặn. Mark Shelton (Barnet) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần nhưng bị chặn lại.

3'

Cieran Slicker (Barnet) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Barnet

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Doug Tharme (24), Cameron McJannett (17), Jayden Sweeney (3), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Evan Khouri (8), Charles Vernam (30), Jude Soonsup-Bell (10)

Barnet (4-3-3): Cieran Slicker (29), Joe Kizzi (30), Daniele Collinge (4), Adam Senior (5), Nikola Tavares (25), Nathan Ofoborh (28), Rhys Browne (8), Idris Kanu (11), Mark Shelton (19), Lindokuhle Ndlovu (9), Ryan Glover (15)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
31
Jackson William Smith
5
Harvey Rodgers
24
Doug Tharme
17
Cameron McJannett
3
Jayden Sweeney
15
Geza David Turi
18
Darragh Burns
4
Kieran Green
8
Evan Khouri
30
Charles Vernam
10
Jude Soonsup-Bell
15
Ryan Glover
9
Lindokuhle Ndlovu
19
Mark Shelton
11
Idris Kanu
8
Rhys Browne
28
Nathan Ofoborh
25
Nikola Tavares
5
Adam Senior
4
Daniele Collinge
30
Joe Kizzi
29
Cieran Slicker
Barnet
Barnet
4-3-3
Thay người
41’
Douglas Tharme
Reece Staunton
19’
Rhys Browne
Kane Smith
46’
Jude Soonsup-Bell
Jaze Kabia
66’
Idris Kanu
Oliver Hawkins
69’
Geza David Turi
George McEachran
80’
Lindokuhle Ndlovu
Britoli Assombalonga
73’
Charles Vernam
Tyrell Sellars-Fleming
73’
Darragh Burns
Andy Cook
Cầu thủ dự bị
Reece Staunton
Owen Evans
Jamie Walker
Oliver Hawkins
George McEachran
Anthony Hartigan
Tyrell Sellars-Fleming
Kane Smith
Justin Amaluzor
Romoney Crichlow
Jaze Kabia
Britoli Assombalonga
Andy Cook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/09 - 2025
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T T H T H
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648652H T T T B
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2814771349H B T T T
6WalsallWalsall2814771149B B T H H
7Swindon TownSwindon Town2814591047T T B B B
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H H B T
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843T H T B H
11Colchester UnitedColchester United2811981042H T T T B
12BarnetBarnet281198742T T B T T
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710540T T B H T
14GillinghamGillingham279117438H H B T T
15Fleetwood TownFleetwood Town2810810138H B B B T
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235H T H T B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-632T B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2230B B T B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B B T H
20BarrowBarrow276714-1225B T B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B B T B B
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow