Josh March rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.
Andy Cook (Kiến tạo: Harvey Rodgers) 10 | |
Kieran Green (Kiến tạo: Andy Cook) 49 | |
Andy Cook (Kiến tạo: Darragh Burns) 58 | |
Calum Agius (Thay: Jack Powell) 59 | |
Maldini Kacurri 62 | |
Tyrell Warren (Thay: Harvey Rodgers) 66 | |
Jayden Sweeney (Thay: Clarke Oduor) 76 | |
Jamie Walker (Thay: Geza David Turi) 76 | |
Omar Bogle (Thay: Emre Tezgel) 76 | |
Adrien Thibaut (Thay: Josh March) 76 |
Đang cập nhậtDiễn biến Grimsby Town vs Crewe Alexandra
Emre Tezgel rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.
Clarke Oduor rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.
Harvey Rodgers rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.
Thẻ vàng cho Maldini Kacurri.
Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.
Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!
Andy Cook đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Harvey Rodgers đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!
V À A A A O O O Grimsby ghi bàn.
Harvey Rodgers đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Cook ghi bàn!
Phạt góc, Grimsby Town. Được nhường bởi Josh March.
Phạm lỗi bởi Lewis Billington (Crewe Alexandra).
Jackson Smith (Grimsby Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu. Emre Tezgel (Crewe Alexandra) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm được Jackson Smith (Grimsby Town) cứu ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Jack Powell.
Phạt góc, Crewe Alexandra. Được nhường bởi Jackson Smith.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Crewe Alexandra


Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Crewe Alexandra
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Clarke Oduor (29), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24), Emre Tezgel (36)


| Thay người | |||
| 66’ | Harvey Rodgers Tyrell Warren | 59’ | Jack Powell Calum Agius |
| 76’ | Clarke Oduor Jayden Sweeney | 76’ | Emre Tezgel Omar Bogle |
| 76’ | Geza David Turi Jamie Walker | 76’ | Josh March Adrien Thibaut |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christy Pym | Tom Booth | ||
Tyrell Warren | Omar Bogle | ||
Jayden Sweeney | Shilow Tracey | ||
Jamie Walker | Charlie Finney | ||
Charles Vernam | Calum Agius | ||
Justin Amaluzor | Alfie Pond | ||
Jude Soonsup-Bell | Adrien Thibaut | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grimsby Town
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 43 | 23 | 14 | 6 | 25 | 83 | T B H T B | |
| 2 | 43 | 22 | 13 | 8 | 36 | 79 | B B H H T | |
| 3 | 42 | 21 | 14 | 7 | 31 | 77 | H T B H H | |
| 4 | 43 | 23 | 7 | 13 | 22 | 76 | T B T B T | |
| 5 | 43 | 22 | 8 | 13 | 16 | 74 | T H H T B | |
| 6 | 43 | 23 | 5 | 15 | 7 | 74 | T B T T B | |
| 7 | 42 | 18 | 15 | 9 | 11 | 69 | T B T T T | |
| 8 | 41 | 19 | 11 | 11 | 19 | 68 | B T T B T | |
| 9 | 43 | 19 | 9 | 15 | 8 | 66 | H T T B T | |
| 10 | 42 | 17 | 14 | 11 | 16 | 65 | T T B T H | |
| 11 | 43 | 17 | 14 | 12 | 10 | 65 | H T T H T | |
| 12 | 43 | 17 | 11 | 15 | 3 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 42 | 16 | 12 | 14 | 11 | 60 | B H B T T | |
| 14 | 43 | 14 | 14 | 15 | -2 | 56 | B T H B B | |
| 15 | 43 | 17 | 4 | 22 | -14 | 55 | T T T T T | |
| 16 | 42 | 14 | 10 | 18 | -6 | 52 | B B B T B | |
| 17 | 42 | 12 | 14 | 16 | -12 | 50 | B B B H T | |
| 18 | 43 | 13 | 8 | 22 | -26 | 47 | B B B T B | |
| 19 | 41 | 12 | 10 | 19 | -20 | 46 | T H B B H | |
| 20 | 42 | 9 | 10 | 23 | -23 | 37 | H B B B B | |
| 21 | 43 | 8 | 13 | 22 | -24 | 37 | B T T B B | |
| 22 | 43 | 10 | 7 | 26 | -30 | 37 | B B T B B | |
| 23 | 42 | 8 | 10 | 24 | -27 | 34 | B B T H B | |
| 24 | 43 | 8 | 9 | 26 | -31 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch