Chủ Nhật, 08/11/2026

Trực tiếp kết quả Grimsby Town vs Crewe Alexandra hôm nay 11-04-2026

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 11/4

Kết thúc

Grimsby Town

Grimsby Town

3 : 2

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 11/04/2026
Vòng 43 - Hạng 4 Anh
Blundell Park
 
Andy Cook (Kiến tạo: Harvey Rodgers)
10
Kieran Green (Kiến tạo: Andy Cook)
49
Andy Cook (Kiến tạo: Darragh Burns)
58
Calum Agius (Thay: Jack Powell)
59
Maldini Kacurri
62
Tyrell Warren (Thay: Harvey Rodgers)
66
Jayden Sweeney (Thay: Clarke Oduor)
76
Jamie Walker (Thay: Geza David Turi)
76
Omar Bogle (Thay: Emre Tezgel)
76
Adrien Thibaut (Thay: Josh March)
76
Jude Soonsup-Bell (Thay: Andy Cook)
81
Justin Amaluzor (Thay: Kieran Green)
82
Shilow Tracey (Thay: Reece Hutchinson)
84
(Pen) Tommi O'Reilly
88
Mickey Demetriou
90+7'

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
46 Kiểm soát bóng 55
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
38 Ném biên 40
3 Chuyền dài 4
9 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 13

Diễn biến Grimsby Town vs Crewe Alexandra

Tất cả (32)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' V À A A O O O - Mickey Demetriou ghi bàn!

V À A A O O O - Mickey Demetriou ghi bàn!

88' V À A A O O O - Tommi O'Reilly từ Crewe thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Tommi O'Reilly từ Crewe thực hiện thành công quả phạt đền!

84'

Reece Hutchinson rời sân và được thay thế bởi Shilow Tracey.

82'

Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.

81'

Andy Cook rời sân và được thay thế bởi Jude Soonsup-Bell.

76'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.

76'

Emre Tezgel rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

76'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Jamie Walker.

76'

Clarke Oduor rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.

66'

Harvey Rodgers rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.

62' Thẻ vàng cho Maldini Kacurri.

Thẻ vàng cho Maldini Kacurri.

59'

Jack Powell rời sân và được thay thế bởi Calum Agius.

58'

Darragh Burns đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

49'

Andy Cook đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

11'

Harvey Rodgers đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Crewe Alexandra

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Clarke Oduor (29), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)

Crewe Alexandra (4-2-3-1): Ian Lawlor (41), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Jack Powell (23), Max Sanders (6), Tommi O'Reilly (26), Matús Holícek (17), Josh March (24), Emre Tezgel (36)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
31
Jackson William Smith
5
Harvey Rodgers
2
Maldini Kacurri
17
Cameron McJannett
16
Reece Staunton
15
Geza David Turi
18
Darragh Burns
4
Kieran Green
29
Clarke Oduor
9
Jaze Kabia
39
Andy Cook
36
Emre Tezgel
24
Josh March
17
Matús Holícek
26
Tommi O'Reilly
6
Max Sanders
23
Jack Powell
3
Reece Hutchinson
5
Mickey Demetriou
18
James Connolly
2
Lewis Billington
41
Ian Lawlor
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
4-2-3-1
Thay người
66’
Harvey Rodgers
Tyrell Warren
59’
Jack Powell
Calum Agius
76’
Clarke Oduor
Jayden Sweeney
76’
Emre Tezgel
Omar Bogle
76’
Geza David Turi
Jamie Walker
76’
Josh March
Adrien Thibaut
81’
Andy Cook
Jude Soonsup-Bell
84’
Reece Hutchinson
Shilow Tracey
82’
Kieran Green
Justin Amaluzor
Cầu thủ dự bị
Christy Pym
Tom Booth
Tyrell Warren
Omar Bogle
Jayden Sweeney
Shilow Tracey
Jamie Walker
Charlie Finney
Charles Vernam
Calum Agius
Justin Amaluzor
Alfie Pond
Jude Soonsup-Bell
Adrien Thibaut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
10/08 - 2022
Hạng 4 Anh
14/12 - 2024
02/04 - 2025
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Cúp FA
07/11 - 2026
Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow