Jack Levi Sutton đã kiến tạo cho bàn thắng.
Tobias Brenan (Kiến tạo: Reece Smith) 21 | |
Jack Evans (Kiến tạo: Tobias Brenan) 27 | |
Darragh Burns 30 | |
Kieran Green (Kiến tạo: Cameron McJannet) 39 | |
(Pen) Andy Cook 45+2' | |
J. Amaluzor (Thay: D. Burns) 60 | |
Chanse Headman 60 | |
Justin Amaluzor (Thay: Darragh Burns) 60 | |
Emile Acquah (Thay: Shawn McCoulsky) 67 | |
Bobby Faulkner (Thay: Chanse Headman) 72 | |
Lewis Cass (Thay: Reece Smith) 72 | |
Jack Levi Sutton (Thay: George Thomson) 72 | |
Jason Dadi Svanthorsson (Thay: Jamie Walker) 72 | |
Ellis Taylor (Thay: Tobias Brenan) 79 | |
Bryn Morris (Kiến tạo: Jack Levi Sutton) 80 |
Đang cập nhậtDiễn biến Grimsby Town vs Harrogate Town
V À A A O O O - Bryn Morris đã ghi bàn!
Tobias Brenan rời sân và được thay thế bởi Ellis Taylor.
Jamie Walker rời sân và được thay thế bởi Jason Dadi Svanthorsson.
George Thomson rời sân và được thay thế bởi Jack Levi Sutton.
Reece Smith rời sân và được thay thế bởi Lewis Cass.
Chanse Headman rời sân và được thay thế bởi Bobby Faulkner.
Shawn McCoulsky rời sân và được thay thế bởi Emile Acquah.
Thẻ vàng cho Chanse Headman.
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Justin Amaluzor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Andy Cook thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
Cameron McJannet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Darragh Burns.
Tobias Brenan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Evans đã ghi bàn!
Reece Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tobias Brenan ghi bàn!
Shawn McCoulsky (Harrogate Town) phạm lỗi.
Cameron McJannet (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu thua. Jamie Walker (Grimsby Town) sút bằng chân phải từ phía phải vòng cấm, bị Henry Gray (Harrogate Town) cản phá ở góc dưới bên trái. Cameron McJannet kiến tạo.
Phạt góc cho Grimsby Town. Tobias Brenan phá bóng chịu phạt góc.
Phạt góc cho Grimsby Town. Chanse Headman là người phá bóng.
Cú sút bị chặn lại. Reece Staunton (Grimsby Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc cho Grimsby Town. Liam Gibson phá bóng chịu phạt góc.
Reece Smith (Harrogate Town) phạm lỗi.
Jamie Walker (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Việt vị, Harrogate Town. Shawn McCoulsky đã bị bắt việt vị.
Jack Evans (Harrogate Town) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Harvey Rodgers (Grimsby Town) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. Jaze Kabia (Grimsby Town) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Andy Cook với một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc, Grimsby Town. Liam Gibson phá bóng chịu phạt góc.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Harrogate Town


Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Harrogate Town
Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Geza David Turi (15), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Jamie Walker (7), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)
Harrogate Town (4-2-3-1): Henry Gray (13), Chanse Headman (16), Cathal Heffernan (31), Liam Gibson (30), Jacob Slater (3), Bryn Morris (8), Jack Evans (4), George Thomson (7), Tobias Brenan (38), Reece Smith (22), Shawn McCoulsky (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Darragh Burns Justin Amaluzor | 67’ | Shawn McCoulsky Emile Acquah |
| 72’ | Jamie Walker Jason Svanthorsson | 72’ | George Thomson Levi Sutton |
| 72’ | Chanse Headman Bobby Faulkner | ||
| 72’ | Reece Smith Lewis Cass | ||
| 79’ | Tobias Brenan Ellis Taylor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christy Pym | Sam Waller | ||
Tyrell Warren | Stephen Duke-McKenna | ||
Jayden Sweeney | Ellis Taylor | ||
Clarke Oduor | Emile Acquah | ||
Jason Svanthorsson | Levi Sutton | ||
Justin Amaluzor | Bobby Faulkner | ||
Jude Soonsup-Bell | Lewis Cass | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grimsby Town
Thành tích gần đây Harrogate Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | H T T T B | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T T B B | |
| 3 | 41 | 22 | 8 | 11 | 25 | 74 | B T T B T | |
| 4 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 5 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 6 | 41 | 22 | 5 | 14 | 7 | 71 | T T T B T | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | T B T B T | |
| 8 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B B H T T | |
| 9 | 39 | 17 | 11 | 11 | 15 | 62 | T H B T T | |
| 10 | 40 | 16 | 14 | 10 | 15 | 62 | T T T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | B T H T H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B B H T T | |
| 13 | 40 | 14 | 13 | 13 | 9 | 55 | T H B B H | |
| 14 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H H B T H | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H H B B B | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | T B T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B B | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | T B B B B | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H H T H B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H H B T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B B H B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | B T B B T | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | B H B B T | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -30 | 33 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch