Chủ Nhật, 03/05/2026
Sam Slocombe (Thay: Alex Bass)
10
Alassana Jatta
56
Darragh Burns (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
60
Curtis Thompson (Thay: Geza David Turi)
60
Luca Barrington (Thay: Cameron McJannet)
64
David McGoldrick (Thay: Charlie Whitaker)
70
Darragh Burns
71
Callum Ainley (Thay: Kieran Green)
80
David McGoldrick
88
David McGoldrick
88
Will Jarvis (Thay: Nicholas Tsaroulla)
90
Curtis Edwards (Thay: Conor Grant)
90

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Notts County

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Notts County
Notts County
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
34 Ném biên 35
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grimsby Town vs Notts County

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90'

Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Curtis Edwards.

90'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Will Jarvis.

88' V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!

V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Callum Ainley.

71' Thẻ vàng cho Darragh Burns.

Thẻ vàng cho Darragh Burns.

70'

Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi David McGoldrick.

64'

Cameron McJannet rời sân và được thay thế bởi Luca Barrington.

60'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Curtis Thompson.

60'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

57' V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

10'

Alex Bass rời sân và được thay thế bởi Sam Slocombe.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Notts County

Grimsby Town (3-4-1-2): Jordan Wright (1), Tyrell Warren (21), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Jason Svanthorsson (11), Geza David Turi (19), Evan Khouri (30), Denver Hume (33), Kieran Green (4), Jayden Luker (8), Danny Rose (32)

Notts County (3-1-4-2): Alex Bass (1), Nick Tsaroulla (25), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Lewis Macari (28), Kellan Gordon (2), George Abbott (33), Matt Palmer (18), Conor Grant (11), Alassana Jatta (29), Charlie Whitaker (16)

Grimsby Town
Grimsby Town
3-4-1-2
1
Jordan Wright
21
Tyrell Warren
5
Harvey Rodgers
17
Cameron McJannett
11
Jason Svanthorsson
19
Geza David Turi
30
Evan Khouri
33
Denver Hume
4
Kieran Green
8
Jayden Luker
32
Danny Rose
16
Charlie Whitaker
29
Alassana Jatta
11
Conor Grant
18
Matt Palmer
33
George Abbott
2
Kellan Gordon
28
Lewis Macari
4
Jacob Bedeau
5
Matthew Platt
25
Nick Tsaroulla
1
Alex Bass
Notts County
Notts County
3-1-4-2
Thay người
60’
Geza David Turi
Curtis Thompson
10’
Alex Bass
Sam Slocombe
60’
Jason Dadi Svanthorsson
Darragh Burns
70’
Charlie Whitaker
David McGoldrick
64’
Cameron McJannet
Luca Barrington
90’
Conor Grant
Curtis Edwards
80’
Kieran Green
Callum Ainley
90’
Nicholas Tsaroulla
Will Jarvis
Cầu thủ dự bị
Jake Eastwood
Madou Cisse
Doug Tharme
Sam Slocombe
Curtis Thompson
Zac Johnson
Callum Ainley
Jack Hinchy
Luca Barrington
Curtis Edwards
Darragh Burns
Will Jarvis
Henry Brown
David McGoldrick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/03 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow