Thứ Bảy, 07/11/2026
Sam Slocombe (Thay: Alex Bass)
10
Alassana Jatta
56
Darragh Burns (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
60
Curtis Thompson (Thay: Geza David Turi)
60
Luca Barrington (Thay: Cameron McJannet)
64
David McGoldrick (Thay: Charlie Whitaker)
70
Darragh Burns
71
Callum Ainley (Thay: Kieran Green)
80
David McGoldrick
88
David McGoldrick
88
Will Jarvis (Thay: Nicholas Tsaroulla)
90
Curtis Edwards (Thay: Conor Grant)
90

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Notts County

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Notts County
Notts County
44 Kiểm soát bóng 56
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
34 Ném biên 35
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
6 Phát bóng 6

Diễn biến Grimsby Town vs Notts County

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90'

Conor Grant rời sân và được thay thế bởi Curtis Edwards.

90'

Nicholas Tsaroulla rời sân và được thay thế bởi Will Jarvis.

88' V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!

V À A A O O O - David McGoldrick đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Kieran Green rời sân và được thay thế bởi Callum Ainley.

71' Thẻ vàng cho Darragh Burns.

Thẻ vàng cho Darragh Burns.

70'

Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi David McGoldrick.

64'

Cameron McJannet rời sân và được thay thế bởi Luca Barrington.

60'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi Curtis Thompson.

60'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

57' V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

56' V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alassana Jatta đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

10'

Alex Bass rời sân và được thay thế bởi Sam Slocombe.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Notts County

Grimsby Town (3-4-1-2): Jordan Wright (1), Tyrell Warren (21), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Jason Svanthorsson (11), Geza David Turi (19), Evan Khouri (30), Denver Hume (33), Kieran Green (4), Jayden Luker (8), Danny Rose (32)

Notts County (3-1-4-2): Alex Bass (1), Nick Tsaroulla (25), Matthew Platt (5), Jacob Bedeau (4), Lewis Macari (28), Kellan Gordon (2), George Abbott (33), Matt Palmer (18), Conor Grant (11), Alassana Jatta (29), Charlie Whitaker (16)

Grimsby Town
Grimsby Town
3-4-1-2
1
Jordan Wright
21
Tyrell Warren
5
Harvey Rodgers
17
Cameron McJannett
11
Jason Svanthorsson
19
Geza David Turi
30
Evan Khouri
33
Denver Hume
4
Kieran Green
8
Jayden Luker
32
Danny Rose
16
Charlie Whitaker
29
Alassana Jatta
11
Conor Grant
18
Matt Palmer
33
George Abbott
2
Kellan Gordon
28
Lewis Macari
4
Jacob Bedeau
5
Matthew Platt
25
Nick Tsaroulla
1
Alex Bass
Notts County
Notts County
3-1-4-2
Thay người
60’
Geza David Turi
Curtis Thompson
10’
Alex Bass
Sam Slocombe
60’
Jason Dadi Svanthorsson
Darragh Burns
70’
Charlie Whitaker
David McGoldrick
64’
Cameron McJannet
Luca Barrington
90’
Conor Grant
Curtis Edwards
80’
Kieran Green
Callum Ainley
90’
Nicholas Tsaroulla
Will Jarvis
Cầu thủ dự bị
Jake Eastwood
Madou Cisse
Doug Tharme
Sam Slocombe
Curtis Thompson
Zac Johnson
Callum Ainley
Jack Hinchy
Luca Barrington
Curtis Edwards
Darragh Burns
Will Jarvis
Henry Brown
David McGoldrick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
12/03 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Notts County

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City1410131031T T T T T
2BarnetBarnet137511026T B H T H
3WalsallWalsall13571922H H T B T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra14572022T T B B H
5Cheltenham TownCheltenham Town14635-221B B T T B
6Grimsby TownGrimsby Town14554620B B H T T
7York CityYork City14554320H H T B B
8GillinghamGillingham14554120T B H B T
9Accrington StanleyAccrington Stanley14473619H T H T H
10ChesterfieldChesterfield14545319H B H T B
11Tranmere RoversTranmere Rovers14473219H B T H T
12Exeter CityExeter City14545219T H T T B
13Swindon TownSwindon Town14545-219B H T H T
14Newport CountyNewport County14464318T H H B T
15Shrewsbury TownShrewsbury Town14536-518B T T H B
16Fleetwood TownFleetwood Town14455017H T B B T
17Bristol RoversBristol Rovers14518-616B B B H B
18Oldham AthleticOldham Athletic14437-415B H B T B
19Port ValePort Vale12435-415T T H B T
20RochdaleRochdale14437-915H B H B B
21Northampton TownNorthampton Town13355-114B T H B B
22Rotherham UnitedRotherham United14266-712B B H H B
23Colchester UnitedColchester United13265-712B H H B B
24Crawley TownCrawley Town12237-89H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow