Thứ Hai, 02/02/2026
Jesse Debrah
15
Cameron McJannett (Kiến tạo: Jordan Davies)
29
Kyle John (Thay: Jack Shorrock)
46
Tyrell Warren (Thay: Lewis Cass)
50
Ronan Curtis (Thay: Rico Richards)
60
Jason Dadi Svanthorsson (Thay: Callum Ainley)
61
Jordan Davies
71
Kieran Green (Thay: Jordan Davies)
75
Douglas Tharme (Thay: Jayden Luker)
76
Douglas Tharme (Kiến tạo: Denver Hume)
82
Lorent Tolaj (Thay: Mitchell Clark)
82
Jason Dadi Svanthorsson
90+2'

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Port Vale

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Port Vale
Port Vale
43 Kiểm soát bóng 58
11 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 37
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grimsby Town vs Port Vale

Tất cả (18)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' V À A A O O O - Jason Dadi Svanthorsson ghi bàn!

V À A A O O O - Jason Dadi Svanthorsson ghi bàn!

82'

Mitchell Clark rời sân và được thay thế bởi Lorent Tolaj.

82'

Denver Hume đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Douglas Tharme ghi bàn!

V À A A O O O - Douglas Tharme ghi bàn!

76'

Jayden Luker rời sân và được thay thế bởi Douglas Tharme.

75'

Jordan Davies rời sân và được thay thế bởi Kieran Green.

71' Thẻ vàng cho Jordan Davies.

Thẻ vàng cho Jordan Davies.

61'

Callum Ainley rời sân và được thay thế bởi Jason Dadi Svanthorsson.

60'

Rico Richards rời sân và được thay thế bởi Ronan Curtis.

50'

Lewis Cass rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.

46'

Jack Shorrock rời sân và được thay thế bởi Kyle John.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Jordan Davies đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Cameron McJannett ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron McJannett ghi bàn!

15' Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Port Vale

Grimsby Town (4-1-4-1): Jordan Wright (1), Lewis Cass (2), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Denver Hume (33), George McEachran (20), Jayden Luker (8), Jordan Davies (7), Evan Khouri (30), Callum Ainley (16), Danny Rose (32)

Port Vale (5-3-2): Connor Ripley (1), Mitchell Clark (2), Jesse Debrah (22), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Jack Shorrock (23), Rico Richards (26), Ryan Croasdale (18), Ethan Chislett (10), Antwoine Hackford (32), Ruari Paton (17)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
1
Jordan Wright
2
Lewis Cass
5
Harvey Rodgers
17
Cameron McJannett
33
Denver Hume
20
George McEachran
8
Jayden Luker
7
Jordan Davies
30
Evan Khouri
16
Callum Ainley
32
Danny Rose
17
Ruari Paton
32
Antwoine Hackford
10
Ethan Chislett
18
Ryan Croasdale
26
Rico Richards
23
Jack Shorrock
5
Connor Hall
4
Ben Heneghan
22
Jesse Debrah
2
Mitchell Clark
1
Connor Ripley
Port Vale
Port Vale
5-3-2
Thay người
50’
Lewis Cass
Tyrell Warren
46’
Jack Shorrock
Kyle John
61’
Callum Ainley
Jason Svanthorsson
60’
Rico Richards
Ronan Curtis
75’
Jordan Davies
Kieran Green
82’
Mitchell Clark
Lorent Tolaj
76’
Jayden Luker
Doug Tharme
Cầu thủ dự bị
Sebastian Auton
Ben Amos
Doug Tharme
Ronan Curtis
Kieran Green
Jason Lowe
Tyrell Warren
Lorent Tolaj
Luca Barrington
Kyle John
Rekeil Pyke
Brandon Cover
Jason Svanthorsson
Sam Hart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
21/07 - 2023
Hạng 4 Anh
29/12 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow