Chủ Nhật, 10/05/2026
Kacper Lopata
7
Priestley Farquharson (Kiến tạo: Courtney Clarke)
32
S. Hornby (Thay: C. Lakin)
45
Sam Hornby (Thay: Charlie Lakin)
45
Myles Roberts
45+1'
Andy Cook (Kiến tạo: Jamie Walker)
50
Charles Vernam (Thay: Tyrell Sellars-Fleming)
60
George McEachran (Thay: Geza David Turi)
60
Andy Cook
66
Andy Cook (Kiến tạo: Jamie Walker)
68
Aaron Pressley (Kiến tạo: Courtney Clarke)
71
Harrison Burke (Thay: Kacper Lopata)
75
Vincent Harper (Thay: Jid Okeke)
75
Jaze Kabia (Thay: Darragh Burns)
80
Sam Hornby
86
Evan Khouri (Thay: Jamie Walker)
90

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Walsall

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Walsall
Walsall
62 Kiểm soát bóng 38
8 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 6
23 Ném biên 38
6 Chuyền dài 3
7 Cú sút bị chặn 1
4 Phát bóng 8

Diễn biến Grimsby Town vs Walsall

Tất cả (28)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Jamie Walker rời sân và anh được thay thế bởi Evan Khouri.

86' Thẻ vàng cho Sam Hornby.

Thẻ vàng cho Sam Hornby.

80'

Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.

75'

Jid Okeke rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.

75'

Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Harrison Burke.

71'

Courtney Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

68'

Jamie Walker đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Andy Cook ghi bàn!

V À A A O O O - Andy Cook ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Andy Cook.

Thẻ vàng cho Andy Cook.

60'

Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.

60'

Tyrell Sellars-Fleming rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.

50'

Jamie Walker đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Charlie Lakin rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Hornby.

45+1' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Myles Roberts nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Myles Roberts nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

32'

Courtney Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Walsall

Grimsby Town (4-5-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Geza David Turi (15), Jamie Walker (7), Tyrell Sellars-Fleming (40), Andy Cook (39)

Walsall (3-4-2-1): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Kacper Łopata (35), Courtney Clarke (17), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Jid Okeke (25), Alex Pattison (23), Jamie Jellis (22), Aaron Pressley (19)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-5-1
31
Jackson William Smith
5
Harvey Rodgers
2
Maldini Kacurri
17
Cameron McJannett
16
Reece Staunton
18
Darragh Burns
4
Kieran Green
15
Geza David Turi
7
Jamie Walker
40
Tyrell Sellars-Fleming
39
Andy Cook
19
Aaron Pressley
22
Jamie Jellis
23
Alex Pattison
25
Jid Okeke
8
Charlie Lakin
14
Brandon Comley
17
Courtney Clarke
35
Kacper Łopata
4
Aden Flint
6
Priestley Farquharson
1
Myles Roberts
Walsall
Walsall
3-4-2-1
Thay người
60’
Geza David Turi
George McEachran
45’
Charlie Lakin
Sam Hornby
60’
Tyrell Sellars-Fleming
Charles Vernam
75’
Kacper Lopata
Harrison Burke
80’
Darragh Burns
Jaze Kabia
75’
Jid Okeke
Vincent Harper
90’
Jamie Walker
Evan Khouri
Cầu thủ dự bị
Sebastian Auton
Sam Hornby
Tyrell Warren
Sam Hornby
Evan Khouri
Harrison Burke
George McEachran
Aaron Loupalo-Bi
Justin Amaluzor
Vincent Harper
Charles Vernam
Alfie Chang
Jaze Kabia
Rico Richards
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
19/10 - 2024
08/03 - 2025
20/08 - 2025
19/02 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow