Thứ Hai, 28/09/2026
Facinet Conte
22
Ismail Jakobs
45+2'
Formose Mendy
45+5'
Antoine Conte
45+5'
Abdoulaye Seck (Kiến tạo: Krepin Diatta)
61
Mohamed Bayo (Thay: Serhou Guirassy)
63
Morgan Guilavogui (Thay: Naby Keita)
63
Ibrahim Diakite (Thay: Antoine Conte)
64
Krepin Diatta
66
Idrissa Gana Gueye (Thay: Pape Sarr)
71
Cheikhou Kouyate (Thay: Pape Gueye)
71
Iliman Ndiaye (Thay: Ismaila Sarr)
72
Seydouba Cisse (Thay: Ilaix Moriba)
73
Karim Cisse (Thay: Facinet Conte)
78
Fode Ballo-Toure (Thay: Ismail Jakobs)
88
Nicolas Jackson (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo)
88
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Sadio Mane)
90

Thống kê trận đấu Guinea vs Senegal

số liệu thống kê
Guinea
Guinea
Senegal
Senegal
48 Kiểm soát bóng 52
1 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 2
0 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
19 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 5
8 Phát bóng 5

Diễn biến Guinea vs Senegal

Tất cả (115)
90+5'

Guinea được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Abdoulaye Seck đã trở lại sân cỏ.

90+4'

Trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Abdoulaye Seck đang bị thương.

90+3'

Senegal được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+3'

Pacifique Ndabihawenimana ra hiệu cho Guinea hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+3'

Morgan Guilavogui của Guinea sút trúng đích nhưng không thành công.

90+1' Mục tiêu! Senegal kéo dài tỷ số lên 0-2 nhờ công của Iliman Ndiaye.

Mục tiêu! Senegal kéo dài tỷ số lên 0-2 nhờ công của Iliman Ndiaye.

90'

Pha chơi tuyệt vời của Sadio Mane để kiến tạo bàn thắng.

90' Mục tiêu! Senegal kéo dài tỷ số lên 0-2 nhờ công của Iliman Ndiaye.

Mục tiêu! Senegal kéo dài tỷ số lên 0-2 nhờ công của Iliman Ndiaye.

89'

Bóng đi ra ngoài do quả phát bóng lên của Guinea.

89'

Pacifique Ndabihawenimana ra hiệu có một quả ném biên cho Senegal ở gần khu vực của Guinea.

88'

Senegal thực hiện quyền thay người thứ 5, Nicolas Jackson vào thay Habib Diallo.

88'

Aliou Cisse (Senegal) thực hiện lần thay người thứ tư, với Fode Toure thay cho Ismail Jakobs.

86'

Ném biên cho Guinea bên phần sân nhà.

86'

Liệu Senegal có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này của phần sân Guinea không?

85'

Ở Yamoussoukro, Senegal nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.

85'

Bóng an toàn khi Guinea được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

84'

Senegal được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

84'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Senegal.

83'

Ghi-nê đá phạt.

81'

Pacifique Ndabihawenimana ra hiệu cho Senegal hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Guinea vs Senegal

Guinea (4-2-3-1): Ibrahim Kone (22), Antoine Conte (2), Mohamed Camara (13), Saidou Sow (4), Issiaga Sylla (3), Ilaix Moriba (10), Amadou Diawara (6), Aguibou Camara (18), Naby Keita (8), Facinet Conte (25), Serhou Guirassy (9)

Senegal (4-1-4-1): Edouard Mendy (16), Krepin Diatta (15), Abdoulaye Seck (4), Kalidou Koulibaly (3), Ismail Jakobs (14), Pape Gueye (26), Ismaila Sarr (18), Pape Matar Sarr (17), Nampalys Mendy (6), Sadio Mané (10), Habib Diallo (20)

Guinea
Guinea
4-2-3-1
22
Ibrahim Kone
2
Antoine Conte
13
Mohamed Camara
4
Saidou Sow
3
Issiaga Sylla
10
Ilaix Moriba
6
Amadou Diawara
18
Aguibou Camara
8
Naby Keita
25
Facinet Conte
9
Serhou Guirassy
20
Habib Diallo
10
Sadio Mané
6
Nampalys Mendy
17
Pape Matar Sarr
18
Ismaila Sarr
26
Pape Gueye
14
Ismail Jakobs
3
Kalidou Koulibaly
4
Abdoulaye Seck
15
Krepin Diatta
16
Edouard Mendy
Senegal
Senegal
4-1-4-1
Thay người
63’
Serhou Guirassy
Mohamed Bayo
71’
Pape Gueye
Cheikhou Kouyaté
63’
Naby Keita
Morgan Guilavogui
71’
Pape Sarr
Idrissa Gueye
64’
Antoine Conte
Ibrahim Diakite
72’
Ismaila Sarr
Iliman Ndiaye
73’
Ilaix Moriba
Seydouba Cisse
88’
Ismail Jakobs
Fodé Ballo-Touré
78’
Facinet Conte
Karim Cisse
88’
Habibou Mouhamadou Diallo
Nicolas Jackson
Cầu thủ dự bị
Mory Konate
Alfred Gomis
Moussa Camara
Mory Diaw
Aly Keita
Formose Mendy
Seydouba Cisse
Iliman Ndiaye
Ibrahim Diakite
Fodé Ballo-Touré
Sekou Sylla
Lamine Camara
Mouctar Diakhaby
Bamba Dieng
Jose Kante
Cheikhou Kouyaté
Mohamed Bayo
Nicolas Jackson
Morgan Guilavogui
Idrissa Gueye
Karim Cisse
Abdoulaye Ndiaye
Pathé Ciss

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Can Cup
14/01 - 2022
H1: 0-0
24/01 - 2024
H1: 0-0
Giao hữu
05/07 - 2025
08/07 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Guinea

Can Cup
26/09 - 2026
H1: 1-0
Giao hữu
04/06 - 2026
01/04 - 2026
H1: 1-0
27/03 - 2026
H1: 1-0
18/11 - 2025
H1: 0-0
15/11 - 2025
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
14/10 - 2025
H1: 2-2
09/10 - 2025
08/09 - 2025
H1: 0-0
05/09 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Senegal

Can Cup
25/09 - 2026
VCK World Cup
02/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
27/06 - 2026
H1: 1-0
27/06 - 2026
23/06 - 2026
23/06 - 2026
17/06 - 2026
Giao hữu
10/06 - 2026
01/06 - 2026
H1: 2-1
01/04 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc110023T
2NigerNiger110013T
3LesothoLesotho1001-10B
4GabonGabon1001-20B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MalawiMalawi110013T
2AngolaAngola101001H
3Ai CậpAi Cập101001H
4South SudanSouth Sudan1001-10B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà110023T
2GambiaGambia110013T
3SomaliaSomalia1001-10B
4GhanaGhana1001-20B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nam PhiNam Phi110013T
2EritreaEritrea101001H
3KenyaKenya101001H
4GuineaGuinea1001-10B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MauritaniaMauritania110023T
2BeninBenin101001H
3Burkina FasoBurkina Faso101001H
4Central African RepublicCentral African Republic1001-20B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CameroonCameroon110023T
2NamibiaNamibia110013T
3CongoCongo1001-10B
4ComorosComoros1001-20B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BotswanaBotswana101001H
2LibyaLibya101001H
3UgandaUganda101001H
4TunisiaTunisia101001H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria110023T
2TogoTogo110013T
3BurundiBurundi1001-10B
4ZambiaZambia1001-20B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SudanSudan110013T
2SenegalSenegal101001H
3MozambiqueMozambique101001H
4EthiopiaEthiopia1001-10B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaliMali110023T
2RwandaRwanda110023T
3Cape VerdeCape Verde1001-20B
4LiberiaLiberia1001-20B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Guinea-BissauGuinea-Bissau110023T
2NigeriaNigeria110013T
3MadagascarMadagascar1001-10B
4TanzaniaTanzania1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow