Thứ Ba, 27/10/2026
Joao Pedro
22
Sang-Ki Min (Thay: Teun van Grunsven)
53
Seong-Min Kim
54
Stefan Mugosa (Thay: Seong-Min Kim)
58
Seung-Gu Choi (Thay: Myung-Soon Kim)
58
Ji-Hoon Jeong (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson)
65
Woo-Jin Kim (Thay: John Iredale)
65
Leandro (Thay: Morgan Ferrier)
76
Seong-Yun Kwon
79
Min-Gi Lee (Thay: Joao Pedro)
80
Adriel Ba Loua (Thay: Min-Seo Moon)
80
Dong-Ryul Lee (Thay: Gerso Fernandes)
84
Min-Hyuk Lee (Thay: Chung-Yong Lee)
84
(Pen) Stefan Mugosa
90+5'

Thống kê trận đấu Gwangju FC vs Incheon United

số liệu thống kê
Gwangju FC
Gwangju FC
Incheon United
Incheon United
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
2 Phạm lỗi 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gwangju FC vs Incheon United

Tất cả (18)
90+11'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O - Stefan Mugosa từ Incheon United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Stefan Mugosa từ Incheon United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

84'

Chung-Yong Lee rời sân và được thay thế bởi Min-Hyuk Lee.

84'

Gerso Fernandes rời sân và được thay thế bởi Dong-Ryul Lee.

80'

Min-Seo Moon rời sân và được thay thế bởi Adriel Ba Loua.

80'

Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Min-Gi Lee.

79' Thẻ vàng cho Seong-Yun Kwon.

Thẻ vàng cho Seong-Yun Kwon.

76'

Morgan Ferrier rời sân và được thay thế bởi Leandro.

65'

John Iredale rời sân và được thay thế bởi Woo-Jin Kim.

65'

Holmbert Aron Fridjonsson rời sân và được thay thế bởi Ji-Hoon Jeong.

58'

Myung-Soon Kim rời sân và được thay thế bởi Seung-Gu Choi.

58'

Seong-Min Kim rời sân và được thay thế bởi Stefan Mugosa.

54' Thẻ vàng cho Seong-Min Kim.

Thẻ vàng cho Seong-Min Kim.

53'

Teun van Grunsven rời sân và được thay thế bởi Sang-Ki Min.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22' Thẻ vàng cho Joao Pedro.

Thẻ vàng cho Joao Pedro.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gwangju FC vs Incheon United

Gwangju FC (4-4-2): Kyeong-Min Kim (1), Sung-Yun Kwon (22), Teun Van Grunsven (4), Young-Kyu Ahn (6), João Pedro Reginaldo (17), Chang-Moo Shin (40), Kyoung-Rok Choi (10), Yong-Jick Lee (37), Min-Seo Moon (88), Holmbert Aron Fridjonsson (11), John Iredale (18)

Incheon United (4-4-2): Dong-Heon Kim (1), Ju-Yong Lee (32), Juan Ibiza (2), Geon-Hui Kim (4), Myung-Sun Kim (39), Gerso Fernandes (11), Jae-Min Seo (15), Myung-Joo Lee (5), Seong-Min Kim (17), Morgan Ferrier (99), Chung-Yong Lee (72)

Gwangju FC
Gwangju FC
4-4-2
1
Kyeong-Min Kim
22
Sung-Yun Kwon
4
Teun Van Grunsven
6
Young-Kyu Ahn
17
João Pedro Reginaldo
40
Chang-Moo Shin
10
Kyoung-Rok Choi
37
Yong-Jick Lee
88
Min-Seo Moon
11
Holmbert Aron Fridjonsson
18
John Iredale
72
Chung-Yong Lee
99
Morgan Ferrier
17
Seong-Min Kim
5
Myung-Joo Lee
15
Jae-Min Seo
11
Gerso Fernandes
39
Myung-Sun Kim
4
Geon-Hui Kim
2
Juan Ibiza
32
Ju-Yong Lee
1
Dong-Heon Kim
Incheon United
Incheon United
4-4-2
Cầu thủ dự bị
Dong-hwa Kim
Dong-Ryul Lee
Seok-hwan Jang
Tae-Hui Lee
Je-ho Yu
Leandro Joaquim Ribeiro
Woo-Jin Kim
Min-Hyeok Lee
Adriel Ba Loua
Sang-Gi Lee
Se-Jong Ju
Seung-Gu Choi
Ji-Hun Jung
Kyung-Sub Park
Min-Ki Lee
Young-Whan Kim
Sang-Gi Min
Stefan Mugosa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

K League 1
04/04 - 2021
15/05 - 2021
15/08 - 2021
Cúp quốc gia Hàn Quốc
27/04 - 2022
K League 1
18/03 - 2023
20/05 - 2023
18/08 - 2023
03/04 - 2024
25/05 - 2024
14/07 - 2024
27/10 - 2024
07/03 - 2026
16/05 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Gwangju FC

K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Incheon United

K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
09/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026

Bảng xếp hạng K League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul3320763267T B T H H
2Ulsan HyundaiUlsan Hyundai3315612551T B B T H
3Daejeon CitizenDaejeon Citizen331310101249H H T T T
4Jeonbuk FCJeonbuk FC33121291048B H B T H
5Gangwon FCGangwon FC33111571048B H T H H
6Incheon UnitedIncheon United33121011846H H T H T
7Jeju UnitedJeju United33121011246H T B B B
8FC AnyangFC Anyang33101310-843H T T H H
9Pohang SteelersPohang Steelers3311913-942H T B H H
10Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu335199-834H T B H B
11Bucheon FC 1995Bucheon FC 19953371115-1532H B B B B
12Gwangju FCGwangju FC3331218-3921H H T B T
Nhóm Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bucheon FC 1995Bucheon FC 1995000000H B B B B
2FC AnyangFC Anyang000000H T T H H
3Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu000000H T B H B
4Gwangju FCGwangju FC000000H H T B T
5Jeju UnitedJeju United000000H T B B B
6Pohang SteelersPohang Steelers000000H T B H H
Nhóm vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Daejeon CitizenDaejeon Citizen000000H H T T T
2FC SeoulFC Seoul000000T B T H H
3Gangwon FCGangwon FC000000B H T H H
4Incheon UnitedIncheon United000000H H T H T
5Jeonbuk FCJeonbuk FC000000B H B T H
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai000000T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow