Thứ Tư, 28/10/2026
Je-Ho Yu
3
Benji Michel (Thay: Sang-Woo Kang)
46
Yago Cariello
53
Seong-Hyun Park (Thay: Se-Jong Joo)
60
Min-Seo Moon (Kiến tạo: Ji-Hoon Jeong)
64
Dong-Gyeong Lee (Thay: Yago Cariello)
70
Marcao (Thay: Jin-Hyun Lee)
70
Bae-Hyeon Gong (Thay: Sang-Ki Min)
78
Min-Hyuk Lee (Thay: Darijan Bojanic)
80
Yun-Ho Kim (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson)
82
Hyeok-Joo An (Thay: Seong-Yun Kwon)
84
Si-Young Jang (Thay: Sang-Min Sim)
84

Thống kê trận đấu Gwangju FC vs Ulsan Hyundai

số liệu thống kê
Gwangju FC
Gwangju FC
Ulsan Hyundai
Ulsan Hyundai
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 8
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gwangju FC vs Ulsan Hyundai

Tất cả (17)
90+8'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Sang-Min Sim rời sân và được thay thế bởi Si-Young Jang.

84'

Seong-Yun Kwon rời sân và được thay thế bởi Hyeok-Joo An.

82'

Holmbert Aron Fridjonsson rời sân và được thay thế bởi Yun-Ho Kim.

80'

Darijan Bojanic rời sân và được thay thế bởi Min-Hyuk Lee.

78'

Sang-Ki Min rời sân và được thay thế bởi Bae-Hyeon Gong.

70'

Jin-Hyun Lee rời sân và được thay thế bởi Marcao.

70'

Yago Cariello rời sân và được thay thế bởi Dong-Gyeong Lee.

64'

Ji-Hoon Jeong đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Min-Seo Moon ghi bàn!

V À A A O O O - Min-Seo Moon ghi bàn!

60'

Se-Jong Joo rời sân và được thay thế bởi Seong-Hyun Park.

53' V À A A O O O - Yago Cariello ghi bàn!

V À A A O O O - Yago Cariello ghi bàn!

46'

Sang-Woo Kang rời sân và được thay thế bởi Benji Michel.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

3' Thẻ vàng cho Je-Ho Yu.

Thẻ vàng cho Je-Ho Yu.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gwangju FC vs Ulsan Hyundai

Gwangju FC (4-1-4-1): Kyeong-Min Kim (1), Kwon Sung-yun (22), Sang-Ki Min (39), Ahn Young-kyu (6), Seung-Un Ha (9), Ju Se-jong (8), Yong-Jun Hong (99), Je-ho Yu (14), Moon Min-seo (88), Ji-Hoon Jeong (16), Holmbert Aron Fridjonsson (11)

Ulsan Hyundai (3-4-3): Hyeon-woo Jo (21), Milosz Trojak (66), Kim Young-gwon (19), Seung-hyeon Jung (15), Sang-Min Sim (77), Lee Gyu-sung (24), Darijan Bojanic (6), Hyun-Taek Cho (26), Lee Jin-hyun (14), Yago Cariello (99), Kang Sang-woo (17)

Gwangju FC
Gwangju FC
4-1-4-1
1
Kyeong-Min Kim
22
Kwon Sung-yun
39
Sang-Ki Min
6
Ahn Young-kyu
9
Seung-Un Ha
8
Ju Se-jong
99
Yong-Jun Hong
14
Je-ho Yu
88
Moon Min-seo
16
Ji-Hoon Jeong
11
Holmbert Aron Fridjonsson
17
Kang Sang-woo
99
Yago Cariello
14
Lee Jin-hyun
26
Hyun-Taek Cho
6
Darijan Bojanic
24
Lee Gyu-sung
77
Sang-Min Sim
15
Seung-hyeon Jung
19
Kim Young-gwon
66
Milosz Trojak
21
Hyeon-woo Jo
Ulsan Hyundai
Ulsan Hyundai
3-4-3
Thay người
60’
Se-Jong Joo
Seong-Hyun Park
46’
Sang-Woo Kang
Benji Michel
78’
Sang-Ki Min
Bae-Hyeon Gong
70’
Yago Cariello
Lee Dong-gyeong
82’
Holmbert Aron Fridjonsson
Yun-Ho Kim
70’
Jin-Hyun Lee
Marcao
84’
Seong-Yun Kwon
Hyeok-Joo An
80’
Darijan Bojanic
Min-Hyuk Lee
84’
Sang-Min Sim
Si-Young Jang
Cầu thủ dự bị
Dong-hwa Kim
Ju-Ho Choi
Sung-Hoon Kwak
Si-Young Jang
Yong-Hyuk Kim
Lee Jae-Ik
Bae-Hyeon Gong
Min-Hyuk Lee
Seong-Hyun Park
Hui-gyun Lee
Hyeok-Joo An
Benji Michel
Yun-Ho Kim
In-Woo Back
Lee Dong-gyeong
Marcao

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

K League 1
06/03 - 2021
01/05 - 2021
25/09 - 2021
30/04 - 2023
02/07 - 2023
03/09 - 2023
15/05 - 2024
10/07 - 2024
Cúp quốc gia Hàn Quốc
21/08 - 2024
K League 1
25/08 - 2024
Cúp quốc gia Hàn Quốc
28/08 - 2024
K League 1
02/05 - 2025
28/05 - 2025
Cúp quốc gia Hàn Quốc
02/07 - 2025
K League 1
18/10 - 2025
22/11 - 2025
19/04 - 2026
05/07 - 2026
11/10 - 2026

Thành tích gần đây Gwangju FC

K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
11/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026

Thành tích gần đây Ulsan Hyundai

K League 1
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
26/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng K League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul3320763267T B T H H
2Ulsan HyundaiUlsan Hyundai3315612551T B B T H
3Daejeon CitizenDaejeon Citizen331310101249H H T T T
4Jeonbuk FCJeonbuk FC33121291048B H B T H
5Gangwon FCGangwon FC33111571048B H T H H
6Incheon UnitedIncheon United33121011846H H T H T
7Jeju UnitedJeju United33121011246H T B B B
8FC AnyangFC Anyang33101310-843H T T H H
9Pohang SteelersPohang Steelers3311913-942H T B H H
10Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu335199-834H T B H B
11Bucheon FC 1995Bucheon FC 19953371115-1532H B B B B
12Gwangju FCGwangju FC3331218-3921H H T B T
Nhóm Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bucheon FC 1995Bucheon FC 1995000000H B B B B
2FC AnyangFC Anyang000000H T T H H
3Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu000000H T B H B
4Gwangju FCGwangju FC000000H H T B T
5Jeju UnitedJeju United000000H T B B B
6Pohang SteelersPohang Steelers000000H T B H H
Nhóm vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Daejeon CitizenDaejeon Citizen000000H H T T T
2FC SeoulFC Seoul000000T B T H H
3Gangwon FCGangwon FC000000B H T H H
4Incheon UnitedIncheon United000000H H T H T
5Jeonbuk FCJeonbuk FC000000B H B T H
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai000000T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow