Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Csinger 19 | |
Mark Csinger 19 | |
Soma Szuhodovszki (Kiến tạo: Florian Cibla) 38 | |
Nfansu Njie (Thay: Kevin Banati) 46 | |
Gyorgy Komaromi 50 | |
Botond Vajda (Thay: Adrian Guerrero) 52 | |
Zeljko Gavric 54 | |
Szabolcs Schon (Thay: Zeljko Gavric) 57 | |
Botond Vajda 64 | |
(Pen) Milan Vitalis 65 | |
Donat Barany (Thay: Soma Szuhodovszki) 68 | |
Alex Bermejo (Thay: Florian Cibla) 68 | |
Miljan Krpic 69 | |
Josua Mejias 72 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Claudiu Bumba) 81 | |
Rajmund Toth (Thay: Laszlo Vingler) 81 | |
Djordje Gordic (Thay: Gyorgy Komaromi) 83 | |
Bence Batik (Thay: Balazs Dzsudzsak) 84 | |
Djordje Gordic 87 | |
(Pen) Milan Vitalis 90+5' |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Debrecen


Diễn biến Gyori ETO vs Debrecen
V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Djordje Gordic.
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Bence Batik.
Gyorgy Komaromi rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.
Laszlo Vingler rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Thẻ vàng cho Josua Mejias.
Thẻ vàng cho Miljan Krpic.
Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.
Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Donat Barany.
V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Botond Vajda.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Schon.
Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.
Adrian Guerrero rời sân và được thay thế bởi Botond Vajda.
V À A A O O O - Gyorgy Komaromi ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Florian Cibla đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Debrecen
Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Stefan Vladoiu (2), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Laszlo Vingler (8), Kevin Banati (90), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)
Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Erik Kusnyir (29), Adrian Guerrero (3), Amos Youga (20), Tamas Szucs (8), Gyorgy Komaromi (11), Florian Cibla (99), Soma Szuhodovszki (13), Balazs Dzsudzsak (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Kevin Banati Nfansu Njie | 52’ | Adrian Guerrero Botond Vajda |
| 57’ | Zeljko Gavric Szabolcs Schon | 68’ | Soma Szuhodovszki Donat Barany |
| 81’ | Laszlo Vingler Rajmund Toth | 68’ | Florian Cibla Alex Bermejo Escribano |
| 81’ | Claudiu Bumba Oleksandr Pishchur | 83’ | Gyorgy Komaromi Djordje Gordic |
| 84’ | Balazs Dzsudzsak Bence Batik | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Brecska | Patrik Demjen | ||
Samuel Petras | Bence Batik | ||
Paul Anton | Djordje Gordic | ||
Rajmund Toth | Fran Manzanara | ||
Nfansu Njie | Donat Barany | ||
Szabolcs Schon | Botond Vajda | ||
Oleksandr Pishchur | Gergo Tercza | ||
Barnabas Biro | Maximilian Hofmann | ||
Deian Boldor | Vyacheslav Kulbachuk | ||
Norbert Urblik | Mark Szecsi | ||
Jovan Zivkovic | Alex Bermejo Escribano | ||
Marcell Huszar | Patai David | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 11 | 6 | 3 | 21 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 19 | 10 | 6 | 3 | 14 | 36 | B T T T T | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 6 | 35 | B T B T H | |
| 4 | 19 | 10 | 4 | 5 | 15 | 34 | T T B T B | |
| 5 | 20 | 8 | 5 | 7 | 0 | 29 | B T T B B | |
| 6 | 19 | 8 | 3 | 8 | -8 | 27 | B B H T B | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | 4 | 27 | T T H H T | |
| 8 | 20 | 7 | 3 | 10 | -5 | 24 | B B H T B | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T B B B | |
| 11 | 19 | 3 | 6 | 10 | -15 | 15 | B B B B H | |
| 12 | 20 | 4 | 2 | 14 | -20 | 14 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch