Chủ Nhật, 01/02/2026
M. Csinger
19
Mark Csinger
19
Soma Szuhodovszki (Kiến tạo: Florian Cibla)
38
Nfansu Njie (Thay: Kevin Banati)
46
Gyorgy Komaromi
50
Botond Vajda (Thay: Adrian Guerrero)
52
Zeljko Gavric
54
Szabolcs Schon (Thay: Zeljko Gavric)
57
Botond Vajda
64
(Pen) Milan Vitalis
65
Donat Barany (Thay: Soma Szuhodovszki)
68
Alex Bermejo (Thay: Florian Cibla)
68
Miljan Krpic
69
Josua Mejias
72
Oleksandr Pyshchur (Thay: Claudiu Bumba)
81
Rajmund Toth (Thay: Laszlo Vingler)
81
Djordje Gordic (Thay: Gyorgy Komaromi)
83
Bence Batik (Thay: Balazs Dzsudzsak)
84
Djordje Gordic
87
(Pen) Milan Vitalis
90+5'

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Debrecen

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Debrecen
Debrecen
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 21
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gyori ETO vs Debrecen

Tất cả (24)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!

87' Thẻ vàng cho Djordje Gordic.

Thẻ vàng cho Djordje Gordic.

84'

Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Bence Batik.

83'

Gyorgy Komaromi rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.

81'

Laszlo Vingler rời sân và được thay thế bởi Rajmund Toth.

81'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

72' Thẻ vàng cho Josua Mejias.

Thẻ vàng cho Josua Mejias.

69' Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

68'

Florian Cibla rời sân và được thay thế bởi Alex Bermejo.

68'

Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Donat Barany.

65' V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Milan Vitalis từ Gyori ETO đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

64' Thẻ vàng cho Botond Vajda.

Thẻ vàng cho Botond Vajda.

57'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Schon.

54' Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

52'

Adrian Guerrero rời sân và được thay thế bởi Botond Vajda.

50' V À A A O O O - Gyorgy Komaromi ghi bàn!

V À A A O O O - Gyorgy Komaromi ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Florian Cibla đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Debrecen

Gyori ETO (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Stefan Vladoiu (2), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Laszlo Vingler (8), Kevin Banati (90), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)

Debrecen (4-2-3-1): Benedek Miklos Erdelyi (12), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Erik Kusnyir (29), Adrian Guerrero (3), Amos Youga (20), Tamas Szucs (8), Gyorgy Komaromi (11), Florian Cibla (99), Soma Szuhodovszki (13), Balazs Dzsudzsak (10)

Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
16
Balazs Megyeri
2
Stefan Vladoiu
21
Mark Csinger
24
Miljan Krpic
23
Daniel Stefulj
27
Milan Vitalis
8
Laszlo Vingler
90
Kevin Banati
80
Zeljko Gavric
10
Claudiu Bumba
7
Nadhir Benbouali
10
Balazs Dzsudzsak
13
Soma Szuhodovszki
99
Florian Cibla
11
Gyorgy Komaromi
8
Tamas Szucs
20
Amos Youga
3
Adrian Guerrero
29
Erik Kusnyir
26
Ádám Lang
4
Josua Mejias
12
Benedek Miklos Erdelyi
Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
Thay người
46’
Kevin Banati
Nfansu Njie
52’
Adrian Guerrero
Botond Vajda
57’
Zeljko Gavric
Szabolcs Schon
68’
Soma Szuhodovszki
Donat Barany
81’
Laszlo Vingler
Rajmund Toth
68’
Florian Cibla
Alex Bermejo Escribano
81’
Claudiu Bumba
Oleksandr Pishchur
83’
Gyorgy Komaromi
Djordje Gordic
84’
Balazs Dzsudzsak
Bence Batik
Cầu thủ dự bị
Daniel Brecska
Patrik Demjen
Samuel Petras
Bence Batik
Paul Anton
Djordje Gordic
Rajmund Toth
Fran Manzanara
Nfansu Njie
Donat Barany
Szabolcs Schon
Botond Vajda
Oleksandr Pishchur
Gergo Tercza
Barnabas Biro
Maximilian Hofmann
Deian Boldor
Vyacheslav Kulbachuk
Norbert Urblik
Mark Szecsi
Jovan Zivkovic
Alex Bermejo Escribano
Marcell Huszar
Patai David

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
02/08 - 2024
09/11 - 2024
15/03 - 2025
05/10 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
31/01 - 2026
26/01 - 2026
21/12 - 2025
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2011632139T T T T H
2Paksi SEPaksi SE1910631436B T T T T
3DebrecenDebrecen201055635B T B T H
4FerencvarosFerencvaros1910451534T T B T B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy20857029B T T B B
6Kisvarda FCKisvarda FC19838-827B B H T B
7ZalaegerszegZalaegerszeg19766427T T H H T
8MTK BudapestMTK Budapest207310-524B B H T B
9UjpestUjpest20668-524B B T T H
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK19469-718H T B B B
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC193610-1515B B B B H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC204214-2014B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow