Thứ Hai, 20/04/2026
M. Abu Fani
43
Mohammad Abu Fani
43
Kristoffer Zachariassen (Thay: Franko Kovacevic)
58
Attila Osvath
60
Cebrails Makreckis (Thay: Mohammad Abu Fani)
66
Zsombor Gruber (Thay: Attila Osvath)
66
Stefan Vladoiu (Thay: Barnabas Biro)
75
Kevin Banati (Thay: Szabolcs Schon)
75
Kevin Banati (Kiến tạo: Nfansu Njie)
82
Krisztian Lisztes (Thay: Barnabas Nagy)
87
Oleksandr Pyshchur (Thay: Zeljko Gavric)
88
Claudiu Bumba (Thay: Nfansu Njie)
88
Oleksandr Pyshchur
88
Mariano Gomez
89
Senna Miangue (Thay: Rajmund Toth)
90
Lenny Joseph
90+2'
Mark Csinger
90+2'
Samuel Petras
90+3'
Habib Maiga
90+3'
Miljan Krpic
90+7'

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Ferencvaros
Ferencvaros
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
5 Việt vị 4
4 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

Thẻ vàng cho Miljan Krpic.

90+5'

Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.

90+3' Thẻ vàng cho Habib Maiga.

Thẻ vàng cho Habib Maiga.

90+3' Thẻ vàng cho Samuel Petras.

Thẻ vàng cho Samuel Petras.

90+2' Thẻ vàng cho Mark Csinger.

Thẻ vàng cho Mark Csinger.

90+2' Thẻ vàng cho Lenny Joseph.

Thẻ vàng cho Lenny Joseph.

89' Thẻ vàng cho Mariano Gomez.

Thẻ vàng cho Mariano Gomez.

88' Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

88'

Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.

88'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

87'

Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.

82'

Nfansu Njie đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Kevin Banati ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Banati ghi bàn!

75'

Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.

75'

Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.

66'

Attila Osvath rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

66'

Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.

60' Thẻ vàng cho Attila Osvath.

Thẻ vàng cho Attila Osvath.

58'

Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)

Ferencvaros (3-4-2-1): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Mohammad Abu Fani (15), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Lenny Joseph (75), Marius Corbu (17), Franko Kovacevic (19)

Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
99
Samuel Petras
20
Barnabas Biro
21
Mark Csinger
24
Miljan Krpic
23
Daniel Stefulj
6
Rajmund Toth
27
Milan Vitalis
11
Nfansu Njie
80
Zeljko Gavric
17
Szabolcs Schon
7
Nadhir Benbouali
19
Franko Kovacevic
17
Marius Corbu
75
Lenny Joseph
77
Barnabas Nagy
36
Gavriel Kanichowsky
15
Mohammad Abu Fani
14
Attila Osvath
22
Gabor Szalai
28
Toon Raemaekers
4
Mariano Gomez
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
3-4-2-1
Thay người
75’
Barnabas Biro
Stefan Vladoiu
58’
Franko Kovacevic
Kristoffer Zachariassen
75’
Szabolcs Schon
Kevin Banati
66’
Mohammad Abu Fani
Cebrail Makreckis
88’
Nfansu Njie
Claudiu Bumba
66’
Attila Osvath
Zsombor Gruber
88’
Zeljko Gavric
Oleksandr Pishchur
87’
Barnabas Nagy
Krisztian Lisztes
90’
Rajmund Toth
Senna Miangue
Cầu thủ dự bị
Balazs Megyeri
Ádám Varga
Stefan Vladoiu
Jonathan Levi
Deian Boldor
Kristoffer Zachariassen
Adam Decsy
Cadu
Kevin Banati
Cebrail Makreckis
Claudiu Bumba
Zsombor Gruber
Jovan Zivkovic
Callum O'Dowda
Marton Szep
Júlio Romão
Oleksandr Pishchur
Csongor Lakatos
Senna Miangue
Krisztian Lisztes
Habib Maiga
Philippe Rommens

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/10 - 2024
03/03 - 2025
25/05 - 2025
28/09 - 2025
26/01 - 2026
20/04 - 2026

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
20/04 - 2026
10/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
20/04 - 2026
14/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
18/03 - 2026
13/03 - 2026
VĐQG Hungary
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO3018843062H T T T T
2FerencvarosFerencvaros3018572659H T T T B
3DebrecenDebrecen30131071249H H B H T
4ZalaegerszegZalaegerszeg3013981248H T T B T
5Paksi SEPaksi SE3013891447H T T B T
6UjpestUjpest3011712-140T B H T T
7Kisvarda FCKisvarda FC3011712-1040B H B H B
8Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3011613-439H T B B B
9MTK BudapestMTK Budapest309813-735H B H T T
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC309813-1135H T B T B
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK3051015-2125B B B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC305223-4017T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow