Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Abu Fani 43 | |
Mohammad Abu Fani 43 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Franko Kovacevic) 58 | |
Attila Osvath 60 | |
Cebrails Makreckis (Thay: Mohammad Abu Fani) 66 | |
Zsombor Gruber (Thay: Attila Osvath) 66 | |
Stefan Vladoiu (Thay: Barnabas Biro) 75 | |
Kevin Banati (Thay: Szabolcs Schon) 75 | |
Kevin Banati (Kiến tạo: Nfansu Njie) 82 | |
Krisztian Lisztes (Thay: Barnabas Nagy) 87 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Zeljko Gavric) 88 | |
Claudiu Bumba (Thay: Nfansu Njie) 88 | |
Oleksandr Pyshchur 88 | |
Mariano Gomez 89 | |
Senna Miangue (Thay: Rajmund Toth) 90 | |
Lenny Joseph 90+2' | |
Mark Csinger 90+2' | |
Samuel Petras 90+3' | |
Habib Maiga 90+3' | |
Miljan Krpic 90+7' |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros


Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros
Thẻ vàng cho Miljan Krpic.
Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.
Thẻ vàng cho Habib Maiga.
Thẻ vàng cho Samuel Petras.
Thẻ vàng cho Mark Csinger.
Thẻ vàng cho Lenny Joseph.
Thẻ vàng cho Mariano Gomez.
Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.
Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.
Nfansu Njie đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Banati ghi bàn!
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Kevin Banati.
Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.
Attila Osvath rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.
Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.
Thẻ vàng cho Attila Osvath.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)
Ferencvaros (3-4-2-1): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Mohammad Abu Fani (15), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Lenny Joseph (75), Marius Corbu (17), Franko Kovacevic (19)


| Thay người | |||
| 75’ | Barnabas Biro Stefan Vladoiu | 58’ | Franko Kovacevic Kristoffer Zachariassen |
| 75’ | Szabolcs Schon Kevin Banati | 66’ | Mohammad Abu Fani Cebrail Makreckis |
| 88’ | Nfansu Njie Claudiu Bumba | 66’ | Attila Osvath Zsombor Gruber |
| 88’ | Zeljko Gavric Oleksandr Pishchur | 87’ | Barnabas Nagy Krisztian Lisztes |
| 90’ | Rajmund Toth Senna Miangue | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Megyeri | Ádám Varga | ||
Stefan Vladoiu | Jonathan Levi | ||
Deian Boldor | Kristoffer Zachariassen | ||
Adam Decsy | Cadu | ||
Kevin Banati | Cebrail Makreckis | ||
Claudiu Bumba | Zsombor Gruber | ||
Jovan Zivkovic | Callum O'Dowda | ||
Marton Szep | Júlio Romão | ||
Oleksandr Pishchur | Csongor Lakatos | ||
Senna Miangue | Krisztian Lisztes | ||
Habib Maiga | |||
Philippe Rommens | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 30 | 62 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 5 | 7 | 26 | 59 | H T T T B | |
| 3 | 30 | 13 | 10 | 7 | 12 | 49 | H H B H T | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 12 | 48 | H T T B T | |
| 5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 14 | 47 | H T T B T | |
| 6 | 30 | 11 | 7 | 12 | -1 | 40 | T B H T T | |
| 7 | 30 | 11 | 7 | 12 | -10 | 40 | B H B H B | |
| 8 | 30 | 11 | 6 | 13 | -4 | 39 | H T B B B | |
| 9 | 30 | 9 | 8 | 13 | -7 | 35 | H B H T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 35 | H T B T B | |
| 11 | 30 | 5 | 10 | 15 | -21 | 25 | B B B B B | |
| 12 | 30 | 5 | 2 | 23 | -40 | 17 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch