Attila Osvath rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.
M. Abu Fani 43 | |
Mohammad Abu Fani 43 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Franko Kovacevic) 58 | |
Attila Osvath 60 | |
Cebrails Makreckis (Thay: Mohammad Abu Fani) 66 | |
Zsombor Gruber (Thay: Attila Osvath) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros
Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Cebrails Makreckis.
Thẻ vàng cho Attila Osvath.
Franko Kovacevic rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Mohammad Abu Fani.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros


Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)
Ferencvaros (3-4-2-1): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Gabor Szalai (22), Attila Osvath (14), Mohammad Abu Fani (15), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Lenny Joseph (75), Marius Corbu (17), Franko Kovacevic (19)


| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Megyeri | Ádám Varga | ||
Stefan Vladoiu | Jonathan Levi | ||
Deian Boldor | Kristoffer Zachariassen | ||
Adam Decsy | Cadu | ||
Kevin Banati | Cebrail Makreckis | ||
Claudiu Bumba | Zsombor Gruber | ||
Jovan Zivkovic | Callum O'Dowda | ||
Marton Szep | Júlio Romão | ||
Oleksandr Pishchur | Csongor Lakatos | ||
Senna Miangue | Krisztian Lisztes | ||
Habib Maiga | |||
Philippe Rommens | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 6 | 6 | 27 | 60 | T H T T T | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 29 | 60 | B H T T T | |
| 3 | 30 | 13 | 10 | 7 | 12 | 49 | H H B H T | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 12 | 48 | H T T B T | |
| 5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 14 | 47 | H T T B T | |
| 6 | 30 | 11 | 7 | 12 | -1 | 40 | T B H T T | |
| 7 | 30 | 11 | 7 | 12 | -10 | 40 | B H B H B | |
| 8 | 30 | 11 | 6 | 13 | -4 | 39 | H T B B B | |
| 9 | 30 | 9 | 8 | 13 | -7 | 35 | H B H T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -11 | 35 | H T B T B | |
| 11 | 30 | 5 | 10 | 15 | -21 | 25 | B B B B B | |
| 12 | 30 | 5 | 2 | 23 | -40 | 17 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch