Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adam Bagi (Kiến tạo: Daniel Arzani) 27 | |
Marton Szep 31 | |
Balint Selyem (Thay: Barnabas Biro) 46 | |
Marius Corbu 49 | |
Krisztian Lisztes (Thay: Adam Bagi) 63 | |
Naby Keita (Thay: Marius Corbu) 63 | |
Jewison Bennette (Thay: Viktor Djukanovic) 64 | |
Mariano Gomez (Kiến tạo: Cadu) 70 | |
Veljko Birmancevic (Thay: Daniel Arzani) 70 | |
Krisztian Lisztes (Kiến tạo: Veljko Birmancevic) 72 | |
Adam Decsy (Thay: Peter Agba) 75 | |
Luka Kulenovic (Thay: Zeljko Gavric) 75 | |
Marcell Huszar (Thay: Nfansu Njie) 75 | |
Marcell Huszar 79 | |
Jonathan Levi (Thay: Kristoffer Zachariassen) 81 | |
Zeteny Varga (Thay: Bamidele Yusuf) 81 | |
(Pen) Luka Kulenovic 90+1' |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros


Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros
Anh ấy đã bỏ lỡ - Luka Kulenovic thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!
Bamidele Yusuf rời sân và được thay thế bởi Zeteny Varga.
Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.
Thẻ vàng cho Marcell Huszar.
Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Luka Kulenovic.
Peter Agba rời sân và được thay thế bởi Adam Decsy.
Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Krisztian Lisztes đã ghi bàn!
Cadu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mariano Gomez ghi bàn!
Daniel Arzani rời sân và được thay thế bởi Veljko Birmancevic.
Viktor Djukanovic rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.
Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Naby Keita.
Adam Bagi rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.
Thẻ vàng cho Marius Corbu.
Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Balint Selyem.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Marton Szep.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros
Gyori ETO (5-4-1): Samuel Petras (99), Norbert Urblik (37), Leon Balogun (27), Miljan Krpic (24), Biro Barnabas (20), Daniel Stefulj (23), Viktor Djukanovic (34), Peter Agba (7), Márton Szép (14), Zeljko Gavric (80), Nfansu Njie (11)
Ferencvaros (4-1-4-1): Dénes Dibusz (90), Olivér Nagy (54), Toon Raemaekers (28), Mariano Gomez (4), Cadu (20), Ádám Nagy (6), Bamidele Yusuf (11), Kristoffer Zachariassen (16), Márius Corbu (17), Daniel Arzani (15), Ádám Bagi (18)


| Thay người | |||
| 64’ | Viktor Djukanovic Jewison Bennette | 63’ | Marius Corbu Naby Keita |
| 75’ | Zeljko Gavric Luka Kulenovic | 63’ | Adam Bagi Krisztian Lisztes |
| 75’ | Peter Agba Adam Decsy | 70’ | Daniel Arzani Veljko Birmančević |
| 81’ | Kristoffer Zachariassen Jonathan Levi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Vladoiu | Matúš Bero | ||
Ádám Umathum | Veljko Birmančević | ||
Bálint Selyem | Naby Keita | ||
Nicolae Rotaru | Franko Kovacevic | ||
Balazs Megyeri | Csongor Lakatos | ||
Luka Kulenovic | Jonathan Levi | ||
Huszar Marcell Bella | Krisztian Lisztes | ||
Adam Decsy | Callum O'Dowda | ||
Noel Csorba | Attila Osvath | ||
Efraim Bödo | Zétény Varga | ||
Kevin Banati | Ádám Varga | ||
Jewison Bennette | Nathan Zohore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Ferencvaros
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T T B B | |
| 2 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | H T H B T | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | T H B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T T H | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | B H T H B | |
| 7 | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B B H H T | |
| 8 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | T H H H T | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B T H B | |
| 10 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B T B H B | |
| 11 | 7 | 2 | 0 | 5 | -9 | 6 | B B B B T | |
| 12 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H H B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch