Thứ Sáu, 11/09/2026
Adam Bagi (Kiến tạo: Daniel Arzani)
27
Marton Szep
31
Balint Selyem (Thay: Barnabas Biro)
46
Marius Corbu
49
Krisztian Lisztes (Thay: Adam Bagi)
63
Naby Keita (Thay: Marius Corbu)
63
Jewison Bennette (Thay: Viktor Djukanovic)
64
Mariano Gomez (Kiến tạo: Cadu)
70
Veljko Birmancevic (Thay: Daniel Arzani)
70
Krisztian Lisztes (Kiến tạo: Veljko Birmancevic)
72
Adam Decsy (Thay: Peter Agba)
75
Luka Kulenovic (Thay: Zeljko Gavric)
75
Marcell Huszar (Thay: Nfansu Njie)
75
Marcell Huszar
79
Jonathan Levi (Thay: Kristoffer Zachariassen)
81
Zeteny Varga (Thay: Bamidele Yusuf)
81
(Pen) Luka Kulenovic
90+1'

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Ferencvaros
Ferencvaros
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 9
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 23
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Anh ấy đã bỏ lỡ - Luka Kulenovic thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

Anh ấy đã bỏ lỡ - Luka Kulenovic thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

81'

Bamidele Yusuf rời sân và được thay thế bởi Zeteny Varga.

81'

Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Levi.

79' Thẻ vàng cho Marcell Huszar.

Thẻ vàng cho Marcell Huszar.

75'

Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.

75'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Luka Kulenovic.

75'

Peter Agba rời sân và được thay thế bởi Adam Decsy.

72'

Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Krisztian Lisztes đã ghi bàn!

V À A A O O O - Krisztian Lisztes đã ghi bàn!

70'

Cadu đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Mariano Gomez ghi bàn!

V À A A O O O - Mariano Gomez ghi bàn!

70'

Daniel Arzani rời sân và được thay thế bởi Veljko Birmancevic.

64'

Viktor Djukanovic rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.

63'

Marius Corbu rời sân và được thay thế bởi Naby Keita.

63'

Adam Bagi rời sân và được thay thế bởi Krisztian Lisztes.

49' Thẻ vàng cho Marius Corbu.

Thẻ vàng cho Marius Corbu.

46'

Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Balint Selyem.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

31' Thẻ vàng cho Marton Szep.

Thẻ vàng cho Marton Szep.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros

Gyori ETO (5-4-1): Samuel Petras (99), Norbert Urblik (37), Leon Balogun (27), Miljan Krpic (24), Biro Barnabas (20), Daniel Stefulj (23), Viktor Djukanovic (34), Peter Agba (7), Márton Szép (14), Zeljko Gavric (80), Nfansu Njie (11)

Ferencvaros (4-1-4-1): Dénes Dibusz (90), Olivér Nagy (54), Toon Raemaekers (28), Mariano Gomez (4), Cadu (20), Ádám Nagy (6), Bamidele Yusuf (11), Kristoffer Zachariassen (16), Márius Corbu (17), Daniel Arzani (15), Ádám Bagi (18)

Gyori ETO
Gyori ETO
5-4-1
99
Samuel Petras
37
Norbert Urblik
27
Leon Balogun
24
Miljan Krpic
20
Biro Barnabas
23
Daniel Stefulj
34
Viktor Djukanovic
7
Peter Agba
14
Márton Szép
80
Zeljko Gavric
11
Nfansu Njie
18
Ádám Bagi
15
Daniel Arzani
17
Márius Corbu
16
Kristoffer Zachariassen
11
Bamidele Yusuf
6
Ádám Nagy
20
Cadu
4
Mariano Gomez
28
Toon Raemaekers
54
Olivér Nagy
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
4-1-4-1
Thay người
64’
Viktor Djukanovic
Jewison Bennette
63’
Marius Corbu
Naby Keita
75’
Zeljko Gavric
Luka Kulenovic
63’
Adam Bagi
Krisztian Lisztes
75’
Peter Agba
Adam Decsy
70’
Daniel Arzani
Veljko Birmančević
81’
Kristoffer Zachariassen
Jonathan Levi
Cầu thủ dự bị
Stefan Vladoiu
Matúš Bero
Ádám Umathum
Veljko Birmančević
Bálint Selyem
Naby Keita
Nicolae Rotaru
Franko Kovacevic
Balazs Megyeri
Csongor Lakatos
Luka Kulenovic
Jonathan Levi
Huszar Marcell Bella
Krisztian Lisztes
Adam Decsy
Callum O'Dowda
Noel Csorba
Attila Osvath
Efraim Bödo
Zétény Varga
Kevin Banati
Ádám Varga
Jewison Bennette
Nathan Zohore

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/10 - 2024
03/03 - 2025
25/05 - 2025
28/09 - 2025
26/01 - 2026
20/04 - 2026
04/09 - 2026

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
07/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Hungary
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Hungary
26/07 - 2026

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
VĐQG Hungary
17/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
Europa League
06/08 - 2026
VĐQG Hungary
02/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy7403112T T T B B
2Gyori ETOGyori ETO7331512H T H B T
3Vasas BudapestVasas Budapest7322411T T B B T
4UjpestUjpest7322311T H B T H
5FerencvarosFerencvaros6321311H T T T H
6MTK BudapestMTK Budapest723229B H T H B
7Kisvarda FCKisvarda FC723209B B H H T
8DebrecenDebrecen7232-19T H H H T
9Paksi SEPaksi SE7223-28H B T H B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC7214-57B T B H B
11ZalaegerszegZalaegerszeg7205-96B B B B T
12Budapest HonvedBudapest Honved6132-16H H B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow