Thứ Bảy, 11/04/2026

Trực tiếp kết quả Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC hôm nay 06-04-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 06/4

Kết thúc

Gyori ETO

Gyori ETO

1 : 0

Nyiregyhaza Spartacus FC

Nyiregyhaza Spartacus FC

Hiệp một: 1-0
T2, 00:30 06/04/2026
Vòng 28 - VĐQG Hungary
ETO Park
 
Milan Kovacs
11
Nfansu Njie
14
(Pen) Nadir Benbouali
25
Balint Katona
37
B. Benczenleitner (Thay: M. Drešković)
46
Barna Benczenleitner (Thay: Meldin Dreskovic)
46
Mark Csinger
54
Stefan Vladoiu (Thay: Barnabas Biro)
61
Oleksandr Pyshchur (Thay: Szabolcs Schon)
61
Eneo Bitri (Thay: Levente Katona)
64
Matyas Katona (Thay: Balint Katona)
64
Mark Kovacsreti (Thay: Nemanja Antonov)
69
Bright Edomwonyi (Thay: Daniel Kovacs)
77
Zeljko Gavric
79
Claudiu Bumba (Thay: Zeljko Gavric)
81
Deian Boldor (Thay: Nfansu Njie)
81
Oleksandr Pyshchur
90+3'

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 8
4 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Tất cả (22)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.

81'

Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.

81'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.

79' Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.

77'

Daniel Kovacs rời sân và được thay thế bởi Bright Edomwonyi.

69'

Nemanja Antonov rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.

64'

Levente Katona rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.

64'

Balint Katona rời sân và được thay thế bởi Matyas Katona.

63'

Levente Katona rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.

61'

Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

61'

Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.

58' V À A A A O O O Gyori ETO ghi bàn.

V À A A A O O O Gyori ETO ghi bàn.

54' Thẻ vàng cho Mark Csinger.

Thẻ vàng cho Mark Csinger.

46'

Meldin Dreskovic rời sân và anh được thay thế bởi Barna Benczenleitner.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Balint Katona.

Thẻ vàng cho Balint Katona.

25' V À A A O O O - Nadir Benbouali từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Nadir Benbouali từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!

14' Thẻ vàng cho Nfansu Njie.

Thẻ vàng cho Nfansu Njie.

11' Thẻ vàng cho Milan Kovacs.

Thẻ vàng cho Milan Kovacs.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC

Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)

Nyiregyhaza Spartacus FC (4-4-2): Daniel Kovacs (63), Vane Jovanov (24), Meldin Dreskovic (98), Meldin Dreskovic (98), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Yurii Toma (6), Milan Kovacs (12), Balint Katona (55), Nemanja Antonov (7), Marko Kvasina (9), Muhamed Tijani (26)

Gyori ETO
Gyori ETO
4-2-3-1
99
Samuel Petras
20
Barnabas Biro
21
Mark Csinger
24
Miljan Krpic
23
Daniel Stefulj
6
Rajmund Toth
27
Milan Vitalis
11
Nfansu Njie
80
Zeljko Gavric
17
Szabolcs Schon
7
Nadhir Benbouali
26
Muhamed Tijani
9
Marko Kvasina
7
Nemanja Antonov
55
Balint Katona
12
Milan Kovacs
6
Yurii Toma
31
Levente Katona
15
Attila Temesvari
98
Meldin Dreskovic
98
Meldin Dreskovic
24
Vane Jovanov
63
Daniel Kovacs
Nyiregyhaza Spartacus FC
Nyiregyhaza Spartacus FC
4-4-2
Thay người
61’
Barnabas Biro
Stefan Vladoiu
46’
Meldin Dreskovic
Barna Benczenleitner
61’
Szabolcs Schon
Oleksandr Pishchur
64’
Levente Katona
Eneo Bitri
81’
Nfansu Njie
Deian Boldor
64’
Balint Katona
Matyas Katona
81’
Zeljko Gavric
Claudiu Bumba
69’
Nemanja Antonov
Mark Kovacsreti
77’
Daniel Kovacs
Bright Edomwonyi
Cầu thủ dự bị
Balazs Megyeri
Barna Benczenleitner
Daniel Brecska
Martin Dala
Stefan Vladoiu
Balazs Manner
Deian Boldor
Dominik Nagy
Senna Miangue
Dorian Babunski
Adam Decsy
Zsombor Vukk
Claudiu Bumba
Mark Kovacsreti
Kevin Banati
Eneo Bitri
Marcell Huszar
Bright Edomwonyi
Jovan Zivkovic
Barna Benczenleitner
Marton Szep
Matyas Katona
Oleksandr Pishchur
Pavlos Correa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Hungary
VĐQG Hungary

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
10/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC

VĐQG Hungary
15/03 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO2917842959B H T T T
2FerencvarosFerencvaros2816572353T T T H T
3ZalaegerszegZalaegerszeg2812971145H T H T T
4DebrecenDebrecen281297745H T H H B
5Paksi SEPaksi SE2812881544B H H T T
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2811611-239B B H T B
7Kisvarda FCKisvarda FC2811611-939T T B H B
8UjpestUjpest289712-934B H T B H
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC288812-832T B H T B
10MTK BudapestMTK Budapest287813-1129H H H B H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK2961013-1328H H B B B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC285221-3317B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow