Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Milan Kovacs 11 | |
Nfansu Njie 14 | |
(Pen) Nadir Benbouali 25 | |
Balint Katona 37 | |
B. Benczenleitner (Thay: M. Drešković) 46 | |
Barna Benczenleitner (Thay: Meldin Dreskovic) 46 | |
Mark Csinger 54 | |
Stefan Vladoiu (Thay: Barnabas Biro) 61 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Szabolcs Schon) 61 | |
Eneo Bitri (Thay: Levente Katona) 64 | |
Matyas Katona (Thay: Balint Katona) 64 | |
Mark Kovacsreti (Thay: Nemanja Antonov) 69 | |
Bright Edomwonyi (Thay: Daniel Kovacs) 77 | |
Zeljko Gavric 79 | |
Claudiu Bumba (Thay: Zeljko Gavric) 81 | |
Deian Boldor (Thay: Nfansu Njie) 81 | |
Oleksandr Pyshchur 90+3' |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC


Diễn biến Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Thẻ vàng cho Oleksandr Pyshchur.
Nfansu Njie rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.
Thẻ vàng cho Zeljko Gavric.
Daniel Kovacs rời sân và được thay thế bởi Bright Edomwonyi.
Nemanja Antonov rời sân và được thay thế bởi Mark Kovacsreti.
Levente Katona rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.
Balint Katona rời sân và được thay thế bởi Matyas Katona.
Levente Katona rời sân và được thay thế bởi Eneo Bitri.
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Barnabas Biro rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.
V À A A A O O O Gyori ETO ghi bàn.
Thẻ vàng cho Mark Csinger.
Meldin Dreskovic rời sân và anh được thay thế bởi Barna Benczenleitner.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Balint Katona.
V À A A O O O - Nadir Benbouali từ Gyori ETO thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Nfansu Njie.
Thẻ vàng cho Milan Kovacs.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Nyiregyhaza Spartacus FC
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Barnabas Biro (20), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Rajmund Toth (6), Milan Vitalis (27), Nfansu Njie (11), Zeljko Gavric (80), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)
Nyiregyhaza Spartacus FC (4-4-2): Daniel Kovacs (63), Vane Jovanov (24), Meldin Dreskovic (98), Meldin Dreskovic (98), Attila Temesvari (15), Levente Katona (31), Yurii Toma (6), Milan Kovacs (12), Balint Katona (55), Nemanja Antonov (7), Marko Kvasina (9), Muhamed Tijani (26)


| Thay người | |||
| 61’ | Barnabas Biro Stefan Vladoiu | 46’ | Meldin Dreskovic Barna Benczenleitner |
| 61’ | Szabolcs Schon Oleksandr Pishchur | 64’ | Levente Katona Eneo Bitri |
| 81’ | Nfansu Njie Deian Boldor | 64’ | Balint Katona Matyas Katona |
| 81’ | Zeljko Gavric Claudiu Bumba | 69’ | Nemanja Antonov Mark Kovacsreti |
| 77’ | Daniel Kovacs Bright Edomwonyi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Megyeri | Barna Benczenleitner | ||
Daniel Brecska | Martin Dala | ||
Stefan Vladoiu | Balazs Manner | ||
Deian Boldor | Dominik Nagy | ||
Senna Miangue | Dorian Babunski | ||
Adam Decsy | Zsombor Vukk | ||
Claudiu Bumba | Mark Kovacsreti | ||
Kevin Banati | Eneo Bitri | ||
Marcell Huszar | Bright Edomwonyi | ||
Jovan Zivkovic | Barna Benczenleitner | ||
Marton Szep | Matyas Katona | ||
Oleksandr Pishchur | Pavlos Correa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Nyiregyhaza Spartacus FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 8 | 4 | 29 | 59 | B H T T T | |
| 2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 23 | 53 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 12 | 9 | 7 | 11 | 45 | H T H T T | |
| 4 | 28 | 12 | 9 | 7 | 7 | 45 | H T H H B | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 15 | 44 | B H H T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B B H T B | |
| 7 | 28 | 11 | 6 | 11 | -9 | 39 | T T B H B | |
| 8 | 28 | 9 | 7 | 12 | -9 | 34 | B H T B H | |
| 9 | 28 | 8 | 8 | 12 | -8 | 32 | T B H T B | |
| 10 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | H H H B H | |
| 11 | 29 | 6 | 10 | 13 | -13 | 28 | H H B B B | |
| 12 | 28 | 5 | 2 | 21 | -33 | 17 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch