Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Jozef Urblik (Kiến tạo: Sandor Hidi M.) 4 | |
Norbert Urblik 26 | |
Jozef Urblik 46 | |
Viktor Gey 49 | |
Csaba Molnar 51 | |
Sandor Hidi M. 54 | |
Peter Agba (Thay: Elan Ricardo) 57 | |
Marcell Huszar (Thay: Balint Selyem) 57 | |
Luka Kulenovic 60 | |
Jewison Bennette (Thay: Viktor Djukanovic) 62 | |
Benjamin Cseke 63 | |
Andras Rado (Thay: Csaba Molnar) 63 | |
Jewison Bennette 65 | |
Bence Pavkovics (Thay: Viktor Gey) 69 | |
Mark Kovacsreti 79 | |
Daniel Stefulj 79 | |
Gergo Palinkas (Thay: Mark Koszta) 80 | |
Miljan Krpic 86 | |
Claudiu Bumba (Thay: Zeljko Gavric) 87 | |
Marc Giger (Thay: Daniel Stefulj) 88 | |
Luka Kulenovic (Kiến tạo: Jewison Bennette) 90 |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Vasas Budapest


Diễn biến Gyori ETO vs Vasas Budapest
Jewison Bennette đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Kulenovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - Luka Kulenovic ghi bàn!
Daniel Stefulj rời sân và được thay thế bởi Marc Giger.
Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.
Thẻ vàng cho Miljan Krpic.
Mark Koszta rời sân và được thay thế bởi Gergo Palinkas.
Thẻ vàng cho Daniel Stefulj.
Thẻ vàng cho Mark Kovacsreti.
Viktor Gey rời sân và được thay thế bởi Bence Pavkovics.
Thẻ vàng cho Jewison Bennette.
Thẻ vàng cho Jewison Bennette.
Csaba Molnar rời sân và được thay thế bởi Andras Rado.
Szabolcs Mezei rời sân và được thay thế bởi Benjamin Cseke.
Viktor Djukanovic rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.
V À A A O O O - Luka Kulenovic ghi bàn!
Balint Selyem rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Elan Ricardo rời sân và được thay thế bởi Peter Agba.
Thẻ vàng cho Sandor Hidi M..
Thẻ vàng cho Csaba Molnar.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Vasas Budapest
Gyori ETO (4-1-3-2): Samuel Petras (99), Bálint Selyem (53), Norbert Urblik (37), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Elen Ricardo (77), Kevin Banati (90), Viktor Djukanovic (34), Zeljko Gavric (80), Luka Kulenovic (9), Modou Marong (30)
Vasas Budapest (4-4-2): Márk Engedi (87), Viktor Hei (22), Botond Baráth (36), Daniel Csoka (17), Áron Doktorics (14), Mark Kovacsreti (10), Szabolcs Mezei (24), Sándor Hidi (15), Csaba Molnár (89), Márk Koszta (9), Jozef Urblík (88)


| Cầu thủ dự bị | |||
Peter Agba | Bence Banó-Szabó | ||
Jewison Bennette | Barnabás Barkóczi | ||
Claudiu Bumba | Benjámin Cseke | ||
Biro Barnabas | Attila Girsik | ||
Efraim Bödo | Rajmund Horváth | ||
Marc Philipp Giger | Kenny Otigba | ||
Huszar Marcell Bella | Bence Petho | ||
Balazs Megyeri | Gergo Pálinkás | ||
Ádám Umathum | Bence Pávkovics | ||
Stefan Vladoiu | András Radó | ||
Dominik Sztojka | |||
János Uram | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Vasas Budapest
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 6 | 4 | 2 | 7 | 22 | T B T T H | |
| 2 | 12 | 7 | 0 | 5 | 2 | 21 | T T T B B | |
| 3 | 11 | 5 | 5 | 1 | 10 | 20 | H H H T T | |
| 4 | 12 | 5 | 4 | 3 | 4 | 19 | B H T T T | |
| 5 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | T H B B T | |
| 6 | 12 | 5 | 2 | 5 | 1 | 17 | T T B T B | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | 3 | 16 | T H B B H | |
| 8 | 12 | 4 | 1 | 7 | -6 | 13 | B T B H T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | -3 | 13 | B H T B T | |
| 10 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B B T B B | |
| 11 | 12 | 2 | 6 | 4 | -2 | 12 | B H H H B | |
| 12 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch