Thứ Ba, 17/03/2026
Mateo Kovacic
17
Mario Pasalic
24
Donyell Malen (Kiến tạo: Mats Wieffer)
34
Frenkie de Jong
38
(Pen) Andrej Kramaric
55
Marcelo Brozovic
64
Wout Weghorst (Thay: Xavi Simons)
64
Mario Pasalic (Kiến tạo: Luka Ivanusec)
72
Georginio Wijnaldum (Thay: Mats Wieffer)
75
Steven Bergwijn (Thay: Donyell Malen)
75
Nikola Vlasic (Thay: Luka Ivanusec)
78
Josip Stanisic (Thay: Josip Juranovic)
78
Nikola Vlasic (Thay: Luka Ivanusec)
80
Josip Stanisic (Thay: Josip Juranovic)
80
Lovro Majer (Thay: Mateo Kovacic)
85
Noa Lang (Thay: Denzel Dumfries)
85
Martin Erlic (Thay: Andrej Kramaric)
90
Dominik Livakovic
90+1'
Noa Lang
90+6'
Bruno Petkovic (Thay: Josip Sutalo)
91
Teun Koopmeiners
93
Bruno Petkovic (Kiến tạo: Luka Modric)
98
Tyrell Malacia (Thay: Nathan Ake)
106
Marten de Roon (Thay: Cody Gakpo)
106
Tyrell Malacia
116
Luka Modric
116
Borna Barisic (Thay: Luka Modric)
119

Thống kê trận đấu Hà Lan vs Croatia

số liệu thống kê
Hà Lan
Hà Lan
Croatia
Croatia
46 Kiểm soát bóng 54
6 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 8
1 Việt vị 4
25 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
32 Ném biên 19
13 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
4 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Hà Lan vs Croatia

Tất cả (485)
120+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc.

120+4'

Kiểm soát bóng: Hà Lan: 46%, Croatia: 54%.

120+4'

KIỂM TRA VAR - Không có thêm hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

120+3'

VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.

120+2'

Lovro Majer của Croatia bị thổi phạt việt vị.

120+2'

Croatia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

120+1'

Bruno Petkovic thắng Frenkie de Jong trong thử thách trên không

120+1'

Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Tyrell Malacia của Hà Lan ngáng chân Mario Pasalic

120+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút thời gian được cộng thêm.

120'

Kiểm soát bóng: Hà Lan: 46%, Croatia: 54%.

120'

Hà Lan được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

120'

Luka Modric rời sân nhường chỗ cho Borna Barisic trong tình huống thay người chiến thuật.

119'

Luka Modric rời sân nhường chỗ cho Borna Barisic trong tình huống thay người chiến thuật.

119'

Hà Lan được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

118'

Croatia được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.

118'

Hà Lan đang kiểm soát bóng.

116'

G O O O A A A L - Luka Modric sút phạt đền bằng chân phải! Justin Bijlow đã nhảy sai hướng!

116' Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

116'

PENALTY - Tyrell Malacia từ Hà Lan được hưởng một quả phạt đền vì vấp ngã Bruno Petkovic.

115'

Nikola Vlasic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

115'

Kiểm soát bóng: Hà Lan: 46%, Croatia: 54%.

Đội hình xuất phát Hà Lan vs Croatia

Hà Lan (4-3-3): Justin Bijlow (1), Denzel Dumfries (22), Lutsharel Geertruida (12), Virgil Van Dijk (4), Nathan Ake (5), Mats Wieffer (6), Teun Koopmeiners (20), Frenkie De Jong (21), Donyell Malen (18), Cody Gakpo (9), Xavi Simons (11)

Croatia (4-3-3): Dominik Livakovic (1), Josip Juranovic (22), Josip Sutalo (6), Domagoj Vida (21), Ivan Perisic (14), Luka Modric (10), Marcelo Brozovic (11), Mateo Kovacic (8), Mario Pasalic (15), Andrej Kramaric (9), Luka Ivanusec (16)

Hà Lan
Hà Lan
4-3-3
1
Justin Bijlow
22
Denzel Dumfries
12
Lutsharel Geertruida
4
Virgil Van Dijk
5
Nathan Ake
6
Mats Wieffer
20
Teun Koopmeiners
21
Frenkie De Jong
18
Donyell Malen
9
Cody Gakpo
11
Xavi Simons
16
Luka Ivanusec
9
Andrej Kramaric
15
Mario Pasalic
8
Mateo Kovacic
11
Marcelo Brozovic
10
Luka Modric
14
Ivan Perisic
21
Domagoj Vida
6
Josip Sutalo
22
Josip Juranovic
1
Dominik Livakovic
Croatia
Croatia
4-3-3
Thay người
64’
Xavi Simons
Wout Weghorst
78’
Luka Ivanusec
Nikola Vlasic
75’
Mats Wieffer
Georginio Wijnaldum
78’
Josip Juranovic
Josip Stanisic
75’
Donyell Malen
Steven Bergwijn
85’
Mateo Kovacic
Lovro Majer
85’
Denzel Dumfries
Noa Lang
90’
Andrej Kramaric
Martin Erlic
Cầu thủ dự bị
Noa Lang
Dion Drena Beljo
Georginio Wijnaldum
Borna Sosa
Steven Bergwijn
Petar Musa
Daley Blind
Bruno Petkovic
Jurrien Timber
Nikola Vlasic
Andries Noppert
Lovro Majer
Mark Flekken
Martin Erlic
Wout Weghorst
Borna Barisic
Joey Veerman
Josip Stanisic
Tyrell Malacia
Ivica Ivusic
Marten De Roon
Nediljko Labrovic
Sven Botman
Huấn luyện viên

Ronald Koeman

Zlatko Dalić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
15/06 - 2023
H1: 1-0 | HP: 0-2

Thành tích gần đây Hà Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-1
07/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
H1: 3-0
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Croatia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
H1: 0-0
09/09 - 2025
06/09 - 2025
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow