Thứ Năm, 01/10/2026
Tijjani Reijnders (Kiến tạo: Ryan Gravenberch)
2
Nico Schlotterbeck
14
Jonathan Tah
24
David Raum
32
Deniz Undav
38
Jurrien Timber (Thay: Nathan Ake)
45
Joshua Kimmich (Kiến tạo: Deniz Undav)
45+3'
Waldemar Anton (Thay: Jonathan Tah)
46
Jan Paul van Hecke (Thay: Matthijs de Ligt)
46
Quinten Timber (Thay: Jerdy Schouten)
46
Denzel Dumfries (Kiến tạo: Brian Brobbey)
50
Maximilian Beier (Thay: Deniz Undav)
63
Aleksandar Pavlovic (Thay: Pascal Gross)
63
Emre Can (Thay: Robert Andrich)
64
Lutsharel Geertruida (Thay: Xavi Simons)
74
Wout Weghorst (Thay: Brian Brobbey)
82
Florian Wirtz
86
Chris Fuehrich (Thay: Jamal Musiala)
89

Thống kê trận đấu Hà Lan vs ĐT Đức

số liệu thống kê
Hà Lan
Hà Lan
ĐT Đức
ĐT Đức
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 10
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 13
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Ném biên 15
13 Chuyền dài 28
3 Cú sút bị chặn 8
10 Phát bóng 6

Diễn biến Hà Lan vs ĐT Đức

Tất cả (428)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 50109.

90+5'

Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi được bàn thắng quyết định

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Hà Lan: 43%, Đức: 57%.

90+4'

Virgil van Dijk giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Đức bắt đầu phản công.

90+4'

Nico Schlotterbeck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Denzel Dumfries thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình

90+4'

Florian Wirtz thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình

90+4'

Quả phát bóng lên cho Hà Lan.

90+3'

Maximilian Beier từ Đức tung cú sút chệch mục tiêu

90+3'

Đường chuyền của Joshua Kimmich từ đội tuyển Đức đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Đức có khả năng tấn công nguy hiểm.

90+3'

Đức thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Cody Gakpo của đội Hà Lan chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Denzel Dumfries giải tỏa áp lực bằng một cú đánh bóng

90+2'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Denzel Dumfries giải tỏa áp lực bằng một cú đánh bóng

90+1'

Đức bắt đầu phản công.

90+1'

Kai Havertz từ Đức đã đi quá xa khi kéo Quinten Timber xuống

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút được cộng thêm.

Đội hình xuất phát Hà Lan vs ĐT Đức

Hà Lan (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Denzel Dumfries (22), Matthijs de Ligt (15), Virgil van Dijk (4), Nathan Aké (5), Jerdy Schouten (8), Ryan Gravenberch (6), Xavi Simons (7), Tijani Reijnders (14), Cody Gakpo (11), Brian Brobbey (19)

ĐT Đức (4-2-3-1): Marc-André ter Stegen (1), Joshua Kimmich (6), Jonathan Tah (4), Nico Schlotterbeck (15), David Raum (22), Robert Andrich (8), Pascal Groß (5), Florian Wirtz (17), Kai Havertz (7), Jamal Musiala (10), Deniz Undav (13)

Hà Lan
Hà Lan
4-2-3-1
1
Bart Verbruggen
22
Denzel Dumfries
15
Matthijs de Ligt
4
Virgil van Dijk
5
Nathan Aké
8
Jerdy Schouten
6
Ryan Gravenberch
7
Xavi Simons
14
Tijani Reijnders
11
Cody Gakpo
19
Brian Brobbey
13
Deniz Undav
10
Jamal Musiala
7
Kai Havertz
17
Florian Wirtz
5
Pascal Groß
8
Robert Andrich
22
David Raum
15
Nico Schlotterbeck
4
Jonathan Tah
6
Joshua Kimmich
1
Marc-André ter Stegen
ĐT Đức
ĐT Đức
4-2-3-1
Thay người
45’
Nathan Ake
Jurrien Timber
46’
Jonathan Tah
Waldemar Anton
46’
Jerdy Schouten
Quinten Timber
63’
Deniz Undav
Maximilian Beier
46’
Matthijs de Ligt
Jan Paul van Hecke
63’
Pascal Gross
Aleksandar Pavlović
74’
Xavi Simons
Lutsharel Geertruida
64’
Robert Andrich
Emre Can
82’
Brian Brobbey
Wout Weghorst
89’
Jamal Musiala
Chris Führich
Cầu thủ dự bị
Nick Olij
Oliver Baumann
Mark Flekken
Alexander Nübel
Lutsharel Geertruida
Robin Koch
Jurrien Timber
Waldemar Anton
Wout Weghorst
Chris Führich
Joshua Zirkzee
Maximilian Beier
Quinten Timber
Angelo Stiller
Justin Kluivert
Benjamin Henrichs
Donyell Malen
Emre Can
Jan Paul van Hecke
Aleksandar Pavlović
Jorrel Hato
Maximilian Mittelstädt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
25/03 - 2019
07/09 - 2019
Giao hữu
30/03 - 2022
27/03 - 2024
Uefa Nations League
11/09 - 2024
15/10 - 2024
25/09 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Hà Lan

Uefa Nations League
27/09 - 2026
H1: 0-1
25/09 - 2026
H1: 0-1
VCK World Cup
30/06 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
26/06 - 2026
H1: 0-2
26/06 - 2026
21/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
09/06 - 2026
04/06 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây ĐT Đức

Uefa Nations League
28/09 - 2026
H1: 0-0
25/09 - 2026
H1: 0-1
VCK World Cup
30/06 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
26/06 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 1-1
01/06 - 2026

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp220026T T
2BỉBỉ210113T B
3ItaliaItalia210113B T
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ2002-40B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hy LạpHy Lạp220026T T
2Hà LanHà Lan211014H T
3ĐứcĐức2011-11H B
4SerbiaSerbia2002-20B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha220046T T
2AnhAnh210113B T
3CroatiaCroatia2101-23T B
4CH SécCH Séc2002-30B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha220026T T
2Na UyNa Uy210103T B
3Đan MạchĐan Mạch210113B T
4WalesWales2002-30B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ220066T T
2SloveniaSlovenia211024H T
3ScotlandScotland2011-31H B
4North MacedoniaNorth Macedonia2002-50B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland211014T H
2UkraineUkraine211014T H
3GeorgiaGeorgia2011-11B H
4HungaryHungary2011-11B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo220046T T
2KosovoKosovo2101-13T B
3AilenAilen210123B T
4IsraelIsrael2002-50B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển220036T T
2BosniaBosnia211024H T
3Ba LanBa Lan2011-21H B
4RomaniaRomania2002-30B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania220056T T
2Phần LanPhần Lan211074T H
3BelarusBelarus2011-21B H
4San MarinoSan Marino2002-100B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro220026T T
2ArmeniaArmenia210113T B
3Đảo SípĐảo Síp2011-11B H
4LatviaLatvia2011-21B H
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia220036T T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe202002H H
3KazakhstanKazakhstan2011-11H B
4MoldovaMoldova2011-21B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len211034H T
2LuxembourgLuxembourg2101-23T B
3EstoniaEstonia202002H H
4BulgariaBulgaria2011-11B H
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta110013T
2GibraltarGibraltar101001H
3AndorraAndorra2011-11B H
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LithuaniaLithuania211024T H
2AzerbaijanAzerbaijan101001H
3LiechtensteinLiechtenstein1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow