Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anthony Kalik (Kiến tạo: Marko Livaja) 7 | |
Niko Jankovic (Kiến tạo: Toni Fruk) 12 | |
Anthony Kalik 36 | |
Mladen Devetak 44 | |
Ante Majstorovic 44 | |
Anthony Kalik 44 | |
Lindon Selahi (Kiến tạo: Ivan Smolcic) 47 | |
Lindon Selahi 48 | |
Dejan Petrovic 59 | |
Roko Brajkovic (Thay: Bruno Durdov) 63 | |
Simun Hrgovic (Thay: Stipe Biuk) 63 | |
Ivan Rakitic 64 | |
Amer Gojak (Thay: Lindon Selahi) 66 | |
Gabriel Rukavina (Thay: Nais Djouahra) 77 | |
Bruno Bogojevic (Thay: Marco Pasalic) 77 | |
Yassine Benrahou (Thay: Filip Krovinovic) 82 | |
Domagoj Ivan Maric (Thay: Martin Zlomislic) 84 | |
Stjepan Radeljic (Thay: Toni Fruk) 84 | |
Rokas Pukstas (Thay: Anthony Kalik) 90 | |
Niko Galesic 90+3' |
Thống kê trận đấu Hajduk Split vs Rijeka


Diễn biến Hajduk Split vs Rijeka
Thẻ vàng cho Niko Galesic.
Anthony Kalik rời sân và được thay thế bởi Rokas Pukstas.
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Stjepan Radeljic.
Martin Zlomislic rời sân và được thay thế bởi Domagoj Ivan Maric.
Filip Krovinovic rời sân và được thay thế bởi Yassine Benrahou.
Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Bruno Bogojevic.
Nais Djouahra rời sân và được thay thế bởi Gabriel Rukavina.
Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Amer Gojak.
Thẻ vàng cho Ivan Rakitic.
Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Simun Hrgovic.
Bruno Durdov rời sân và được thay thế bởi Roko Brajkovic.
Thẻ vàng cho Dejan Petrovic.
Thẻ vàng cho Lindon Selahi.
Ivan Smolcic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lindon Selahi đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Anthony Kalik.
Thẻ vàng cho Ante Majstorovic.
Thẻ vàng cho Mladen Devetak.
Đội hình xuất phát Hajduk Split vs Rijeka
Hajduk Split (4-2-3-1): Ivan Lucic (13), Niko Sigur (8), Filip Uremovic (25), Dominik Prpic (3), Dario Melnjak (17), Filip Krovinovic (23), Ivan Rakitic (11), Bruno Durdov (34), Anthony Kalik (7), Stipe Biuk (27), Marko Livaja (10)
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ivan Smolcic (28), Ante Majstorovic (45), Niko Galesic (5), Mladen Devetak (34), Dejan Petrovic (8), Lindon Selahi (18), Marco Pašalić (87), Niko Jankovic (4), Nais Djouahra (7), Toni Fruk (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Bruno Durdov Roko Brajkovic | 66’ | Lindon Selahi Amer Gojak |
| 63’ | Stipe Biuk Simun Hrgovic | 77’ | Nais Djouahra Gabrijel Rukavina |
| 82’ | Filip Krovinovic Yassine Benrahou | 77’ | Marco Pasalic Bruno Bogojevic |
| 90’ | Anthony Kalik Rokas Pukstas | 84’ | Toni Fruk Stjepan Radeljić |
| 84’ | Martin Zlomislic Domagoj Ivan Maric | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksandar Trajkovski | Bruno Goda | ||
Fahd Moufi | Stjepan Radeljić | ||
Josip Elez | Gabrijel Rukavina | ||
Rokas Pukstas | Amer Gojak | ||
Leon Dajaku | Dominik Dogan | ||
Marko Capan | Silvio Ilinkovic | ||
Roko Brajkovic | Bruno Burcul | ||
Zvonimir Sarlija | Simun Butic | ||
Simun Hrgovic | Andro Babic | ||
Mate Antunovic | Bruno Bogojevic | ||
Yassine Benrahou | Stipe Perica | ||
Lovre Kalinic | Domagoj Ivan Maric | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hajduk Split
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 11 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 15 | T B T B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T B T H H | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | T T H T B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | B T H T H | |
| 6 | 7 | 2 | 3 | 2 | 2 | 9 | T B H H T | |
| 7 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | B B B B H | |
| 8 | 7 | 2 | 0 | 5 | -9 | 6 | B T B T B | |
| 9 | 7 | 1 | 0 | 6 | -14 | 3 | B T B B B | |
| 10 | 7 | 0 | 2 | 5 | -8 | 2 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch