Demirel Hodzic rời sân và được thay thế bởi Sebastian Lagerlund.
Demirel Hodzic 21 | |
Rocco Ascone (Kiến tạo: Ludvig Arvidsson) 32 | |
Rocco Ascone 41 | |
Marlon Ebietomere (Thay: Michael Parker) 46 | |
Sebastian Lagerlund (Thay: Demirel Hodzic) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến Halmstads BK vs Oergryte
Michael Parker rời sân và được thay thế bởi Marlon Ebietomere.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rocco Ascone.
Ludvig Arvidsson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rocco Ascone đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Demirel Hodzic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Halmstads BK vs Oergryte


Đội hình xuất phát Halmstads BK vs Oergryte
Halmstads BK (4-4-2): Tim Rönning (1), Andre Boman (17), Pascal Gregor (5), Erko Tougjas (16), Rami Kaib (24), Marvin Illary (19), Rocco Ascone (27), Joel Allansson (6), Hussein Carneil (14), Ludvig Arvidsson (11), Omar Faraj (9)
Oergryte (5-3-2): Hampus Gustafsson (44), Daniel Paulson (14), Christoffer Styffe (5), Mikael Dyrestam (6), Michael Parker (2), Hampus Dahlqvist (16), Demirel Hodzic (25), Tobias Sana (22), Benjamin Laturnus (8), Noah Christofferson (11), William Hofvander (17)


| Cầu thủ dự bị | |||
William Lykke | Alex Rahm | ||
Gabriel Wallentin | Jonathan Azulay | ||
Niilo Maenpaa | Jerome Tibbling Ugwo | ||
Gustav Friberg | Anton Andreasson | ||
Malte Persson | William Kenndal | ||
Otso Liimatta | Owen Parker Price | ||
Joel Nilsson | William Svensson | ||
Oliver Kapsimalis | Marlon Ebietomere | ||
Aleksander Nilsson | Sebastian Lagerlund | ||
Nhận định Halmstads BK vs Oergryte
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Halmstads BK
Thành tích gần đây Oergryte
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 13 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 2 | 2 | 13 | 17 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 5 | 16 | H H H T T | |
| 4 | 9 | 4 | 4 | 1 | 5 | 16 | B H T H H | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | H T T B B | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H T T H T | |
| 9 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 10 | H T B T B | |
| 10 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B B B | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | B B H B H | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 9 | T H H B H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | H T B B H | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 6 | H B B B H | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | H H B B T | |
| 16 | 9 | 1 | 2 | 6 | -14 | 5 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
