Thẻ vàng cho William Mikelbrencis.
Daniel Elfadli (Kiến tạo: Adam Karabec) 15 | |
Marco Richter 31 | |
Marco Richter (Thay: Ludovit Reis) 31 | |
Mahir Emreli (Kiến tạo: Robin Knoche) 63 | |
Immanuel Pherai (Thay: Adam Karabec) 63 | |
Fabio Balde (Thay: Jean-Luc Dompe) 64 | |
Immanuel Pherai 64 | |
Mahir Emreli 65 | |
Danilo Soares 67 | |
Lukas Schleimer (Thay: Mahir Emreli) 68 | |
Berkay Yilmaz (Thay: Danilo Soares) 71 | |
Rafael Lubach (Thay: Jens Castrop) 71 | |
William Mikelbrencis 74 | |
Ransford Koenigsdoerffer 75 | |
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Davie Selke) 75 | |
William Mikelbrencis (Thay: Noah Katterbach) 75 | |
Stefanos Tzimas 81 | |
Benjamin Goller (Thay: Stefanos Tzimas) 84 | |
William Mikelbrencis 85 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Hamburger SV vs 1. FC Nuremberg
Stefanos Tzimas rời sân và được thay thế bởi Benjamin Goller.
Stefanos Tzimas rời sân và được thay thế bởi Benjamin Goller.
Thẻ vàng dành cho Stefanos Tzimas.
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Ransford Koenigsdoerffer.
Noah Katterbach rời sân và được thay thế bởi William Mikelbrencis.
Jens Castrop rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.
Danilo Soares rời sân và được thay thế bởi Berkay Yilmaz.
Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi Lukas Schleimer.
Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Danilo Soares.
Thẻ vàng cho Danilo Soares.
Thẻ vàng cho Mahir Emreli.
Jean-Luc Dompe rời sân và được thay thế bởi Fabio Balde.
Adam Karabec rời sân và được thay thế bởi Immanuel Pherai.
Adam Karabec rời sân và được thay thế bởi Immanuel Pherai.
Robin Knoche là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A L - Mahir Emreli đã trúng mục tiêu!
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ludovit Reis rời sân và được thay thế bởi Marco Richter.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs 1. FC Nuremberg
Hamburger SV (4-5-1): Daniel Fernandes (1), Noah Katterbach (33), Lucas Perrin (24), Moritz Heyer (3), Miro Muheim (28), Adam Karabec (17), Ludovit Reis (14), Daniel Elfadli (8), Lukasz Poreba (6), Jean-Luc Dompe (7), Davie Selke (27)
1. FC Nuremberg (3-4-1-2): Jan-Marc Reichert (1), Finn Jeltsch (4), Robin Knoche (31), Ondrej Karafiat (44), Oliver Villadsen (2), Danilo Soares (3), Caspar Jander (20), Jens Castrop (17), Julian Justvan (10), Mahir Emreli (30), Stefanos Tzimas (9)


| Thay người | |||
| 31’ | Ludovit Reis Marco Richter | 68’ | Mahir Emreli Lukas Schleimer |
| 63’ | Adam Karabec Manuel Pherai | 71’ | Jens Castrop Rafael Lubach |
| 64’ | Jean-Luc Dompe Fabio Balde | 71’ | Danilo Soares Berkay Yilmaz |
| 75’ | Noah Katterbach William Mikelbrencis | 84’ | Stefanos Tzimas Benjamin Goller |
| 75’ | Davie Selke Ransford Konigsdorffer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Benjamin Goller | ||
William Mikelbrencis | Rafael Lubach | ||
Manuel Pherai | Taylan Duman | ||
Marco Richter | Florian Flick | ||
Levin Oztunali | Jannik Hofmann | ||
Ransford Konigsdorffer | Nick Seidel | ||
Bakery Jatta | Berkay Yilmaz | ||
Fabio Balde | Christian Mathenia | ||
Otto Stange | Lukas Schleimer | ||
Nhận định Hamburger SV vs 1. FC Nuremberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 12 | 3 | 4 | 12 | 39 | T T B H H | |
| 2 | 19 | 10 | 7 | 2 | 14 | 37 | T T H H T | |
| 3 | 19 | 11 | 3 | 5 | 9 | 36 | B T H B T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 15 | 35 | T T H B H | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 7 | 32 | H H B B T | |
| 6 | 19 | 9 | 4 | 6 | 10 | 31 | T H B T H | |
| 7 | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H H H H | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | B B H T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -5 | 25 | H B T T B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 0 | 24 | H H T T H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 1 | 23 | T H H H H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -12 | 21 | H T T B H | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | 2 | 20 | B H H B H | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | T H T T B | |
| 15 | 19 | 5 | 5 | 9 | -7 | 20 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -12 | 20 | B B T T B | |
| 17 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B B T T | |
| 18 | 19 | 4 | 4 | 11 | -20 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
