Số lượng khán giả hôm nay là 57000.
Said El Mala 32 | |
Kristoffer Lund Hansen 36 | |
Fabio Vieira (Kiến tạo: William Mikelbrencis) 39 | |
Nicolai Remberg 41 | |
Said El Mala (Kiến tạo: Rav van den Berg) 45 | |
Linton Maina (Thay: Youssoupha Niang) 46 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 66 | |
Otto Stange (Thay: Damion Downs) 67 | |
Marius Buelter (Thay: Ragnar Ache) 74 | |
Marius Buelter (Thay: Said El Mala) 74 | |
Sebastian Sebulonsen (Thay: Said El Mala) 75 | |
Jakub Kaminski 76 | |
Daniel Elfadli (Thay: Jordan Torunarigha) 79 | |
Fabio Balde (Thay: William Mikelbrencis) 79 | |
Felipe Chavez (Thay: Tom Krauss) 84 | |
Florian Kainz (Thay: Jakub Kaminski) 90 | |
Philip Otele (Thay: Fabio Vieira) 90 | |
Miro Muheim 90+6' | |
Sebastian Sebulonsen 90+8' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs FC Cologne


Diễn biến Hamburger SV vs FC Cologne
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Sebastian Sebulonsen, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.
Luka Vuskovic từ Hamburger SV là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 45%, FC Koln: 55%.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Cơ hội đến với Eric Martel từ FC Koln nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Florian Kainz tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Đường chuyền của Florian Kainz từ FC Koln đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Miro Muheim phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.
Trọng tài thổi phạt Miro Muheim của Hamburger SV vì phạm lỗi với Linton Maina.
FC Koln đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Felipe Chavez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Marius Buelter thắng trong pha không chiến với Warmed Omari.
FC Koln thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Luka Vuskovic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Luka Vuskovic thắng trong pha không chiến với Florian Kainz.
Phát bóng lên cho FC Koln.
Cơ hội đến với Daniel Elfadli từ Hamburger SV nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Jean-Luc Dompe tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs FC Cologne
Hamburger SV (3-4-2-1): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), William Mikelbrencis (2), Albert Sambi Lokonga (6), Nicolai Remberg (21), Miro Muheim (28), Fábio Vieira (20), Ransford Konigsdorffer (11), Damion Downs (19)
FC Cologne (4-2-3-1): Marvin Schwabe (1), Tom Krauss (5), Rav van den Berg (33), Cenk Özkacar (39), Kristoffer Lund Hansen (32), Ísak Bergmann Jóhannesson (18), Eric Martel (6), Youssoupha Niang (38), Jakub Kaminski (16), Said El Mala (13), Ragnar Ache (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Ransford Koenigsdoerffer Jean-Luc Dompe | 46’ | Youssoupha Niang Linton Maina |
| 67’ | Damion Downs Otto Stange | 74’ | Said El Mala Marius Bulter |
| 79’ | Jordan Torunarigha Daniel Elfadli | 75’ | Ragnar Ache Sebastian Sebulonsen |
| 90’ | Fabio Vieira Philipas Otele | 90’ | Jakub Kaminski Florian Kainz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sander Tangvik | Ron-Robert Zieler | ||
Giorgi Gocholeishvili | Dominique Heintz | ||
Jean-Luc Dompe | Cenny Neumann | ||
Robert Glatzel | Florian Kainz | ||
Rayan Philippe | Felipe Chavez | ||
Philipas Otele | Linton Maina | ||
Fabio Baldé | Luca Waldschmidt | ||
Otto Stange | Marius Bulter | ||
Daniel Elfadli | Sebastian Sebulonsen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Albert Grønbæk Chấn thương đùi | Jahmai Simpson-Pusey Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Nicolas Capaldo Không xác định | Joel Schmied Chấn thương cơ | ||
Bakery Jatta Chấn thương đùi | Luca Kilian Chấn thương đầu gối | ||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | Timo Hubers Chấn thương đầu gối | ||
Yussuf Poulsen Chấn thương đùi | Jan Uwe Thielmann Chấn thương cơ | ||
Alessio Castro-Montes Chấn thương cơ | |||
Denis Huseinbašić Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs FC Cologne
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây FC Cologne
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
