Số lượng khán giả hôm nay là 57000 người.
Robin Hranac 8 | |
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Vladimir Coufal) 19 | |
Oliver Baumann 32 | |
(Pen) Robert Glatzel 34 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Albian Hajdari) 45 | |
Bernardo (Thay: R. Hranáč) 45 | |
Bernardo (Thay: Robin Hranac) 46 | |
Nicolai Remberg 49 | |
Grischa Proemel (Thay: Fisnik Asllani) 64 | |
Otto Stange (Thay: Robert Glatzel) 64 | |
Grischa Proemel 68 | |
Wouter Burger 71 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta) 74 | |
Albert Sambi Lokonga (Thay: William Mikelbrencis) 75 | |
Alexander Prass (Thay: Andrej Kramaric) 75 | |
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle) 85 | |
Cole Campbell (Thay: Bazoumana Toure) 86 | |
Daniel Elfadli (Thay: Albert Groenbaek) 88 | |
Rayan Philippe (Thay: Warmed Omari) 88 | |
Rayan Philippe (Thay: Albert Groenbaek) 88 | |
Damion Downs (Thay: Warmed Omari) 88 | |
Albert Sambi Lokonga 90+2' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Hoffenheim


Diễn biến Hamburger SV vs Hoffenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 41%, Hoffenheim: 59%.
Một cơ hội xuất hiện cho Rayan Philippe từ Hamburger SV nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Pha tạt bóng của Nicolai Remberg từ Hamburger SV thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Bernardo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Hamburger SV bắt đầu một đợt phản công.
Nicolas Capaldo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.
Hoffenheim có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Grischa Proemel sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Daniel Heuer Fernandes đã kiểm soát được.
Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nicolas Capaldo bị phạt vì đẩy Max Moerstedt.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Albert Sambi Lokonga phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ phạt.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Albert Sambi Lokonga phạm lỗi thô bạo với Max Moerstedt
Hamburger SV đang kiểm soát bóng.
Quyền kiểm soát bóng: Hamburger SV: 4%, Hoffenheim: 96%.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quyền kiểm soát bóng: Hamburger SV: 40%, Hoffenheim: 60%.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Hoffenheim
Hamburger SV (3-4-1-2): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Jordan Torunarigha (25), Warmed Omari (17), Bakery Jatta (18), Nicolai Remberg (21), Albert Grønbæk (23), William Mikelbrencis (2), Fábio Vieira (20), Robert Glatzel (9), Ransford Konigsdorffer (11)
Hoffenheim (3-4-2-1): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Vladimír Coufal (34), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11), Andrej Kramarić (27), Tim Lemperle (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Robert Glatzel Otto Stange | 46’ | Robin Hranac Bernardo |
| 74’ | Bakery Jatta Giorgi Gocholeishvili | 64’ | Fisnik Asllani Grischa Prömel |
| 75’ | William Mikelbrencis Albert Sambi Lokonga | 75’ | Andrej Kramaric Alexander Prass |
| 88’ | Albert Groenbaek Rayan Philippe | 85’ | Tim Lemperle Max Moerstedt |
| 88’ | Warmed Omari Damion Downs | 86’ | Bazoumana Toure Cole Campbell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Albert Sambi Lokonga | Grischa Prömel | ||
Sander Tangvik | Bernardo | ||
Noah Katterbach | Luca Philipp | ||
Giorgi Gocholeishvili | Alexander Prass | ||
Shafiq Nandja | Kevin Akpoguma | ||
Daniel Elfadli | Muhammed Damar | ||
Rayan Philippe | Ihlas Bebou | ||
Damion Downs | Cole Campbell | ||
Otto Stange | Max Moerstedt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fernando Dickes Chấn thương vai | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Miro Muheim Chấn thương mắt cá | Valentin Gendrey Chấn thương mắt cá | ||
Luka Vuskovic Chấn thương đầu gối | Adam Hložek Chấn thương bắp chân | ||
Philipas Otele Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | |||
Yussuf Poulsen Chấn thương đùi | |||
Jean-Luc Dompe Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 81 | 82 | T T T T T | |
| 2 | 31 | 20 | 7 | 4 | 34 | 67 | T T B B T | |
| 3 | 31 | 19 | 5 | 7 | 24 | 62 | T T T T T | |
| 4 | 31 | 17 | 6 | 8 | 20 | 57 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 17 | 6 | 8 | 16 | 57 | B B H T T | |
| 6 | 31 | 16 | 7 | 8 | 20 | 55 | H T T B T | |
| 7 | 31 | 11 | 10 | 10 | -2 | 43 | B H T B H | |
| 8 | 31 | 12 | 7 | 12 | -8 | 43 | T B T T B | |
| 9 | 31 | 10 | 7 | 14 | -16 | 37 | B H H T H | |
| 10 | 31 | 8 | 10 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 31 | 7 | 11 | 13 | -14 | 32 | H H B H H | |
| 12 | 31 | 8 | 8 | 15 | -18 | 32 | T B B T H | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -20 | 32 | B H B B B | |
| 14 | 31 | 7 | 10 | 14 | -8 | 31 | H H T H B | |
| 15 | 31 | 7 | 10 | 14 | -16 | 31 | B H B B B | |
| 16 | 31 | 6 | 8 | 17 | -27 | 26 | B H B H B | |
| 17 | 31 | 6 | 7 | 18 | -25 | 25 | B B B T H | |
| 18 | 31 | 5 | 7 | 19 | -31 | 22 | H H T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
