Thứ Sáu, 01/05/2026
Robin Hranac
8
Fisnik Asllani (Kiến tạo: Vladimir Coufal)
19
Oliver Baumann
32
(Pen) Robert Glatzel
34
Tim Lemperle (Kiến tạo: Albian Hajdari)
45
Bernardo (Thay: R. Hranáč)
45
Bernardo (Thay: Robin Hranac)
46
Nicolai Remberg
49
Grischa Proemel (Thay: Fisnik Asllani)
64
Otto Stange (Thay: Robert Glatzel)
64
Grischa Proemel
68
Wouter Burger
71
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Bakery Jatta)
74
Albert Sambi Lokonga (Thay: William Mikelbrencis)
75
Alexander Prass (Thay: Andrej Kramaric)
75
Max Moerstedt (Thay: Tim Lemperle)
85
Cole Campbell (Thay: Bazoumana Toure)
86
Daniel Elfadli (Thay: Albert Groenbaek)
88
Rayan Philippe (Thay: Warmed Omari)
88
Rayan Philippe (Thay: Albert Groenbaek)
88
Damion Downs (Thay: Warmed Omari)
88
Albert Sambi Lokonga
90+2'

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
Hoffenheim
Hoffenheim
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 9
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
10 Ném biên 18
4 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs Hoffenheim

Tất cả (360)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 57000 người.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 41%, Hoffenheim: 59%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện cho Rayan Philippe từ Hamburger SV nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+5'

Pha tạt bóng của Nicolai Remberg từ Hamburger SV thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Bernardo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Hamburger SV bắt đầu một đợt phản công.

90+4'

Nicolas Capaldo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+4'

Hoffenheim có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+4'

Phát bóng lên cho Hamburger SV.

90+4'

Grischa Proemel sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Daniel Heuer Fernandes đã kiểm soát được.

90+3'

Hamburger SV thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Nicolas Capaldo bị phạt vì đẩy Max Moerstedt.

90+3'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2' Albert Sambi Lokonga phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ phạt.

Albert Sambi Lokonga phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ phạt.

90+2'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Albert Sambi Lokonga phạm lỗi thô bạo với Max Moerstedt

90+2'

Hamburger SV đang kiểm soát bóng.

90+1'

Quyền kiểm soát bóng: Hamburger SV: 4%, Hoffenheim: 96%.

90+1'

Phát bóng lên cho Hoffenheim.

90+1'

Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Quyền kiểm soát bóng: Hamburger SV: 40%, Hoffenheim: 60%.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Hoffenheim

Hamburger SV (3-4-1-2): Daniel Fernandes (1), Nicolas Capaldo (24), Jordan Torunarigha (25), Warmed Omari (17), Bakery Jatta (18), Nicolai Remberg (21), Albert Grønbæk (23), William Mikelbrencis (2), Fábio Vieira (20), Robert Glatzel (9), Ransford Konigsdorffer (11)

Hoffenheim (3-4-2-1): Oliver Baumann (1), Robin Hranáč (2), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Vladimír Coufal (34), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11), Andrej Kramarić (27), Tim Lemperle (19)

Hamburger SV
Hamburger SV
3-4-1-2
1
Daniel Fernandes
24
Nicolas Capaldo
25
Jordan Torunarigha
17
Warmed Omari
18
Bakery Jatta
21
Nicolai Remberg
23
Albert Grønbæk
2
William Mikelbrencis
20
Fábio Vieira
9
Robert Glatzel
11
Ransford Konigsdorffer
19
Tim Lemperle
27
Andrej Kramarić
11
Fisnik Asllani
29
Bazoumana Toure
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
34
Vladimír Coufal
21
Albian Hajdari
5
Ozan Kabak
2
Robin Hranáč
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
3-4-2-1
Thay người
64’
Robert Glatzel
Otto Stange
46’
Robin Hranac
Bernardo
74’
Bakery Jatta
Giorgi Gocholeishvili
64’
Fisnik Asllani
Grischa Prömel
75’
William Mikelbrencis
Albert Sambi Lokonga
75’
Andrej Kramaric
Alexander Prass
88’
Albert Groenbaek
Rayan Philippe
85’
Tim Lemperle
Max Moerstedt
88’
Warmed Omari
Damion Downs
86’
Bazoumana Toure
Cole Campbell
Cầu thủ dự bị
Albert Sambi Lokonga
Grischa Prömel
Sander Tangvik
Bernardo
Noah Katterbach
Luca Philipp
Giorgi Gocholeishvili
Alexander Prass
Shafiq Nandja
Kevin Akpoguma
Daniel Elfadli
Muhammed Damar
Rayan Philippe
Ihlas Bebou
Damion Downs
Cole Campbell
Otto Stange
Max Moerstedt
Tình hình lực lượng

Fernando Dickes

Chấn thương vai

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Miro Muheim

Chấn thương mắt cá

Valentin Gendrey

Chấn thương mắt cá

Luka Vuskovic

Chấn thương đầu gối

Adam Hložek

Chấn thương bắp chân

Philipas Otele

Thẻ đỏ trực tiếp

Alexander Rossing Lelesiit

Chấn thương mắt cá

Yussuf Poulsen

Chấn thương đùi

Jean-Luc Dompe

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Merlin Polzin

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
13/12 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Hamburger SV

Bundesliga
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3126418182T T T T T
2DortmundDortmund3120743467T T B B T
3RB LeipzigRB Leipzig3119572462T T T T T
4StuttgartStuttgart3117682057T B T B H
5HoffenheimHoffenheim3117681657B B H T T
6LeverkusenLeverkusen3116782055H T T B T
7E.FrankfurtE.Frankfurt31111010-243B H T B H
8FreiburgFreiburg3112712-843T B T T B
9AugsburgAugsburg3110714-1637B H H T H
10Mainz 05Mainz 053181013-1034T T B H B
11MonchengladbachMonchengladbach3171113-1432H H B H H
12BremenBremen318815-1832T B B T H
13Union BerlinUnion Berlin318815-2032B H B B B
14FC CologneFC Cologne3171014-831H H T H B
15Hamburger SVHamburger SV3171014-1631B H B B B
16St. PauliSt. Pauli316817-2726B H B H B
17WolfsburgWolfsburg316718-2525B B B T H
18FC HeidenheimFC Heidenheim315719-3122H H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow