Số lượng khán giả hôm nay là 57000 người.
William Mikelbrencis (Thay: Bakery Jatta) 29 | |
Aleix Garcia 40 | |
Jean-Luc Dompe (Thay: Damion Downs) 65 | |
Jordan Torunarigha (Thay: Warmed Omari) 65 | |
Otto Stange (Thay: Rayan Philippe) 65 | |
Malik Tillman (Thay: Martin Terrier) 71 | |
Christian Kofane (Kiến tạo: Ibrahim Maza) 73 | |
Ernest Poku (Thay: Montrell Culbreath) 80 | |
Albert Sambi Lokonga (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 81 | |
Equi Fernandez (Thay: Ibrahim Maza) 89 | |
Exequiel Palacios 90+5' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs Leverkusen


Diễn biến Hamburger SV vs Leverkusen
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Bayer Leverkusen đã kịp thời giành được chiến thắng.
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 37%, Bayer Leverkusen: 63%.
Phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
XÀ NGANG! Cú đánh đầu của Luka Vuskovic đã đập trúng xà ngang!
Otto Stange của Hamburger SV đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Luka Vuskovic lẽ ra đã phải ghi bàn từ vị trí đó.
Janis Blaswich thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Luka Vuskovic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Fabio Vieira từ Hamburger SV đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Hamburger SV đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jarell Quansah giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Daniel Heuer Fernandes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayer Leverkusen bắt đầu một pha phản công.
Jarell Quansah từ Bayer Leverkusen cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Exequiel Palacios.
Thẻ vàng cho Exequiel Palacios.
Exequiel Palacios từ Bayer Leverkusen đi hơi xa khi kéo ngã Albert Sambi Lokonga.
Kiểm soát bóng: Hamburger SV: 36%, Bayer Leverkusen: 64%.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs Leverkusen
Hamburger SV (3-4-3): Daniel Fernandes (1), Warmed Omari (17), Luka Vuskovic (44), Daniel Elfadli (8), Bakery Jatta (18), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Giorgi Gocholeishvili (16), Ransford Konigsdorffer (11), Damion Downs (19), Rayan Philippe (14)
Leverkusen (3-4-2-1): Janis Blaswich (28), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Montrell Culbreath (42), Exequiel Palacios (25), Aleix García (24), Álex Grimaldo (20), Ibrahim Maza (30), Martin Terrier (11), Christian Michel Kofane (35)


| Thay người | |||
| 29’ | Bakery Jatta William Mikelbrencis | 71’ | Martin Terrier Malik Tillman |
| 65’ | Warmed Omari Jordan Torunarigha | 80’ | Montrell Culbreath Ernest Poku |
| 65’ | Damion Downs Jean-Luc Dompe | ||
| 65’ | Rayan Philippe Otto Stange | ||
| 81’ | Ransford Koenigsdoerffer Albert Sambi Lokonga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sander Tangvik | Jonas Omlin | ||
William Mikelbrencis | Niklas Lomb | ||
Noah Katterbach | Tim Oermann | ||
Jordan Torunarigha | Axel Tape | ||
Albert Sambi Lokonga | Ezequiél Fernández | ||
Jean-Luc Dompe | Jonas Hofmann | ||
Robert Glatzel | Ernest Poku | ||
Fabio Baldé | Malik Tillman | ||
Otto Stange | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Miro Muheim Kỷ luật | Mark Flekken Chấn thương đầu gối | ||
Nicolas Capaldo Không xác định | Loïc Badé Chấn thương đùi | ||
Albert Grønbæk Chấn thương đùi | Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | ||
Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | Arthur Va chạm | ||
Patrik Schick Chấn thương cơ | |||
Nathan Tella Va chạm | |||
Eliesse Ben Seghir Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | H B T B B | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 14 | 25 | 6 | 7 | 12 | -16 | 25 | B B B T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
