Chủ Nhật, 31/05/2026
Ibrahima Fofana (Kiến tạo: Montader Madjed)
48
Johan Hove (Kiến tạo: Bersant Celina)
58
Warner Hahn
65
Victor Lind (Thay: Noah Persson)
69
Ahmad Faqa (Thay: Sotirios Papagiannopoulos)
70
Victor Andersson (Thay: Kevin Filling)
70
Victor Andersson
73
Amel Mujanic (Thay: Yannick Geiger)
80
Wilson Lindberg Uhrstroem (Thay: Oscar Johansson Schellhas)
83
Oliver Hagen (Thay: Montader Madjed)
83
Bersant Celina (Kiến tạo: Stanley Wilson)
84
Bersant Celina
85
Nikola Vasic (Thay: Victor Eriksson)
87
Oscar Steinke Braanby (Thay: Tesfaldet Tekie)
88
Taha Ayari (Thay: Dino Besirovic)
90
Kristoffer Nordfeldt
90+1'
Mads Doehr Thychosen
90+10'

Thống kê trận đấu Hammarby IF vs AIK

số liệu thống kê
Hammarby IF
Hammarby IF
AIK
AIK
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Hammarby IF vs AIK

Tất cả (27)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

90+5'

Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

90+1' Thẻ vàng cho Kristoffer Nordfeldt.

Thẻ vàng cho Kristoffer Nordfeldt.

88'

Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Oscar Steinke Braanby.

87'

Victor Eriksson rời sân và được thay thế bởi Nikola Vasic.

85' Thẻ vàng cho Bersant Celina.

Thẻ vàng cho Bersant Celina.

85'

Stanley Wilson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

84'

Stanley Wilson đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

83'

Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Oliver Hagen.

83'

Oscar Johansson Schellhas rời sân và được thay thế bởi Wilson Lindberg Uhrstroem.

80'

Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Amel Mujanic.

73' Thẻ vàng cho Victor Andersson.

Thẻ vàng cho Victor Andersson.

70'

Sotirios Papagiannopoulos rời sân và được thay thế bởi Ahmad Faqa.

70'

Kevin Filling rời sân và được thay thế bởi Victor Andersson.

69'

Sotirios Papagiannopoulos rời sân và được thay thế bởi Ahmad Faqa.

69'

Noah Persson rời sân và được thay thế bởi Victor Lind.

65' Thẻ vàng cho Warner Hahn.

Thẻ vàng cho Warner Hahn.

58'

Bersant Celina đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Hammarby IF vs AIK

Hammarby IF (4-2-3-1): Warner Hahn (1), Ibrahima Fofana (6), Victor Eriksson (4), Frederik Winther (3), Noah Persson (16), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Montader Madjed (26), Nahir Besara (20), Oscar Johansson (11), Paulos Abraham (7)

AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Sotirios Papagiannopoulos (4), Aron Csongvai (33), Stanley Wilson (21), Yannick Geiger (46), Johan Hove (8), Dino Besirovic (19), Kevin Filling (29), Erik Flataker (9), Bersant Celina (10)

Hammarby IF
Hammarby IF
4-2-3-1
1
Warner Hahn
6
Ibrahima Fofana
4
Victor Eriksson
3
Frederik Winther
16
Noah Persson
8
Markus Karlsson
5
Tesfaldet Tekie
26
Montader Madjed
20
Nahir Besara
11
Oscar Johansson
7
Paulos Abraham
10
Bersant Celina
9
Erik Flataker
29
Kevin Filling
19
Dino Besirovic
8
Johan Hove
46
Yannick Geiger
21
Stanley Wilson
33
Aron Csongvai
4
Sotirios Papagiannopoulos
17
Mads Thychosen
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-3-3
Thay người
69’
Noah Persson
Victor Lind
70’
Kevin Filling
Victor Andersson
83’
Montader Madjed
Oliver Hagen
70’
Sotirios Papagiannopoulos
Ahmad Faqa
83’
Oscar Johansson Schellhas
Wilson Lindberg Uhrstrom
80’
Yannick Geiger
Amel Mujanic
87’
Victor Eriksson
Nikola Vasic
90’
Dino Besirovic
Taha Ayari
88’
Tesfaldet Tekie
Oscar Steinke Branby
Cầu thủ dự bị
Felix Jakobsson
Kalle Joelsson
Victor Lind
Eskil Edh
Dennis Collander
Lukas Bergquist
Oliver Hagen
Amel Mujanic
Nikola Vasic
Victor Andersson
Wilson Lindberg Uhrstrom
Sixten Gustafsson
Moise Kabore
Ahmad Faqa
Oscar Steinke Branby
Taha Ayari
Bjorn Hedlof
Axel Kouame

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
25/04 - 2021
17/10 - 2021
15/05 - 2022
H1: 2-1
28/08 - 2022
H1: 1-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/03 - 2023
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
16/04 - 2023
H1: 1-0
03/09 - 2023
H1: 1-1
19/05 - 2024
H1: 0-0
29/09 - 2024
H1: 0-0
18/05 - 2025
H1: 0-0
19/10 - 2025
H1: 1-0
24/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Hammarby IF

VĐQG Thụy Điển
24/05 - 2026
H1: 0-0
21/05 - 2026
17/05 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
14/05 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
30/05 - 2026
H1: 0-2
24/05 - 2026
H1: 0-0
17/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 1-3
03/05 - 2026
H1: 1-1
28/04 - 2026
H1: 0-1
24/04 - 2026
H1: 1-1
19/04 - 2026
H1: 1-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius109101728T T T T T
2ElfsborgElfsborg11461518T H H H H
3Hammarby IFHammarby IF105231217T T T B B
4BK HaeckenBK Haecken9450517H H T T H
5GAISGAIS11434515T H T B T
6MjaellbyMjaellby10433315T T B H H
7BrommapojkarnaBrommapojkarna9423-114B T B T T
8DjurgaardenDjurgaarden9414613H T T B B
9Malmo FFMalmo FF10415013B B B B T
10Vasteraas SKVasteraas SK9333-412T B B H T
11AIKAIK10334-412H B H T B
12Kalmar FFKalmar FF10316-410B T B T B
13DegerforsDegerfors9234-49H H B H B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg9144-107H B B T H
15Halmstads BKHalmstads BK10136-116B B H T B
16OergryteOergryte10136-156B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow