Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ibrahima Fofana (Kiến tạo: Montader Madjed) 48 | |
Johan Hove (Kiến tạo: Bersant Celina) 58 | |
Warner Hahn 65 | |
Victor Lind (Thay: Noah Persson) 69 | |
Ahmad Faqa (Thay: Sotirios Papagiannopoulos) 70 | |
Victor Andersson (Thay: Kevin Filling) 70 | |
Victor Andersson 73 | |
Amel Mujanic (Thay: Yannick Geiger) 80 | |
Wilson Lindberg Uhrstroem (Thay: Oscar Johansson Schellhas) 83 | |
Oliver Hagen (Thay: Montader Madjed) 83 | |
Bersant Celina (Kiến tạo: Stanley Wilson) 84 | |
Bersant Celina 85 | |
Nikola Vasic (Thay: Victor Eriksson) 87 | |
Oscar Steinke Braanby (Thay: Tesfaldet Tekie) 88 | |
Taha Ayari (Thay: Dino Besirovic) 90 | |
Kristoffer Nordfeldt 90+1' | |
Mads Doehr Thychosen 90+10' |
Thống kê trận đấu Hammarby IF vs AIK


Diễn biến Hammarby IF vs AIK
Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.
Dino Besirovic rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.
Thẻ vàng cho Kristoffer Nordfeldt.
Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Oscar Steinke Braanby.
Victor Eriksson rời sân và được thay thế bởi Nikola Vasic.
Thẻ vàng cho Bersant Celina.
Stanley Wilson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!
Stanley Wilson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!
Montader Madjed rời sân và được thay thế bởi Oliver Hagen.
Oscar Johansson Schellhas rời sân và được thay thế bởi Wilson Lindberg Uhrstroem.
Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Amel Mujanic.
Thẻ vàng cho Victor Andersson.
Sotirios Papagiannopoulos rời sân và được thay thế bởi Ahmad Faqa.
Kevin Filling rời sân và được thay thế bởi Victor Andersson.
Sotirios Papagiannopoulos rời sân và được thay thế bởi Ahmad Faqa.
Noah Persson rời sân và được thay thế bởi Victor Lind.
Thẻ vàng cho Warner Hahn.
Bersant Celina đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Hammarby IF vs AIK
Hammarby IF (4-2-3-1): Warner Hahn (1), Ibrahima Fofana (6), Victor Eriksson (4), Frederik Winther (3), Noah Persson (16), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Montader Madjed (26), Nahir Besara (20), Oscar Johansson (11), Paulos Abraham (7)
AIK (4-3-3): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Sotirios Papagiannopoulos (4), Aron Csongvai (33), Stanley Wilson (21), Yannick Geiger (46), Johan Hove (8), Dino Besirovic (19), Kevin Filling (29), Erik Flataker (9), Bersant Celina (10)


| Thay người | |||
| 69’ | Noah Persson Victor Lind | 70’ | Kevin Filling Victor Andersson |
| 83’ | Montader Madjed Oliver Hagen | 70’ | Sotirios Papagiannopoulos Ahmad Faqa |
| 83’ | Oscar Johansson Schellhas Wilson Lindberg Uhrstrom | 80’ | Yannick Geiger Amel Mujanic |
| 87’ | Victor Eriksson Nikola Vasic | 90’ | Dino Besirovic Taha Ayari |
| 88’ | Tesfaldet Tekie Oscar Steinke Branby | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Jakobsson | Kalle Joelsson | ||
Victor Lind | Eskil Edh | ||
Dennis Collander | Lukas Bergquist | ||
Oliver Hagen | Amel Mujanic | ||
Nikola Vasic | Victor Andersson | ||
Wilson Lindberg Uhrstrom | Sixten Gustafsson | ||
Moise Kabore | Ahmad Faqa | ||
Oscar Steinke Branby | Taha Ayari | ||
Bjorn Hedlof | Axel Kouame | ||
Nhận định Hammarby IF vs AIK
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hammarby IF
Thành tích gần đây AIK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 17 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 4 | 6 | 1 | 5 | 18 | T H H H H | |
| 3 | 10 | 5 | 2 | 3 | 12 | 17 | T T T B B | |
| 4 | 9 | 4 | 5 | 0 | 5 | 17 | H H T T H | |
| 5 | 11 | 4 | 3 | 4 | 5 | 15 | T H T B T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | T T B H H | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 8 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | H T T B B | |
| 9 | 10 | 4 | 1 | 5 | 0 | 13 | B B B B T | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | T B B H T | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 | H B H T B | |
| 12 | 10 | 3 | 1 | 6 | -4 | 10 | B T B T B | |
| 13 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 9 | H H B H B | |
| 14 | 9 | 1 | 4 | 4 | -10 | 7 | H B B T H | |
| 15 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | B B H T B | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -15 | 6 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
