V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Waylon Renecke (Kiến tạo: Victor Lind) 29 | |
Victor Lind (Kiến tạo: Montader Madjed) 38 | |
Christ Wawa (Thay: Mikkel Rygaard) 46 | |
Paulos Abraham (Kiến tạo: Frank Junior Adjei) 56 |
Đang cập nhậtDiễn biến Hammarby IF vs BK Haecken
Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Christ Wawa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Montader Madjed đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Lind đã ghi bàn!
Victor Lind đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Waylon Renecke đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Hammarby IF vs BK Haecken


Đội hình xuất phát Hammarby IF vs BK Haecken
Hammarby IF (4-3-3): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Ibrahima Fofana (6), Waylon Renecke (24), Noah Persson (16), Frank Junior Adjei (28), Markus Karlsson (8), Amin Boudri (17), Montader Harith Madjed (26), Paulos Abraham (7), Victor Lind (9)
BK Haecken (4-4-2): David Andersson (35), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Harun Ibrahim (32), Simen Hestnes (8), Abdoulaye Doumbia (6), Adrian Svanback (20), Gustav Lindgren (9), Mikkel Rygaard (10)


| Cầu thủ dự bị | |||
Nahir Besara | Etrit Berisha | ||
Victor Eriksson | Pontus Dahbo | ||
Felix Jakobsson | Sabri Kondo | ||
Oscar Johansson | Sanders Ngabo | ||
Oliver Hagen | Bamir Sadiku | ||
Suwaibou Kebbeh | Olle Samuelsson | ||
Oscar Steinke Branby | David Seger | ||
Tesfaldet Tekie | Leo Väisänen | ||
Frederik Winther | Christ Ivan Wawa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hammarby IF
Thành tích gần đây BK Haecken
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 13 | 2 | 0 | 25 | 41 | H T T T T | |
| 2 | 16 | 9 | 3 | 4 | 20 | 30 | B T T T H | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 18 | 26 | T T H T T | |
| 4 | 16 | 6 | 7 | 3 | 3 | 25 | B B T H H | |
| 5 | 16 | 7 | 4 | 5 | -2 | 25 | T T H B T | |
| 6 | 16 | 6 | 6 | 4 | 3 | 24 | B B B T T | |
| 7 | 16 | 7 | 2 | 7 | 4 | 23 | T T H B T | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | -5 | 22 | T T H T B | |
| 9 | 15 | 5 | 5 | 5 | 4 | 20 | T H T B H | |
| 10 | 15 | 5 | 3 | 7 | -2 | 18 | T B H T H | |
| 11 | 15 | 4 | 5 | 6 | 0 | 17 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -4 | 17 | H B B H B | |
| 13 | 15 | 4 | 4 | 7 | -14 | 16 | B B T B T | |
| 14 | 16 | 3 | 4 | 9 | -13 | 13 | B B B B B | |
| 15 | 16 | 3 | 4 | 9 | -17 | 13 | T H B T B | |
| 16 | 15 | 1 | 4 | 10 | -20 | 7 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch