Thứ Năm, 29/01/2026
Elionay
10
Kike Gomez
24
Emerson Marcelina
33
Ethan Britto
37
Kike Gomez
45
Tjay De Barr
45+2'
Tjay De Barr
45+4'
Ederson Bruno Domingos Eder (Thay: Mayron Marques Barbosa Da Rocha)
46
Ederson Bruno Domingos Eder (Thay: Mayron)
46
Ibrahim Ayew
63
Jack Sergeant
66
Rafael Munoz (Thay: Ibrahim Ayew)
68
Luke Montebello (Thay: Joseph Mbong)
68
Lee Casciaro (Thay: Victor)
70
Steve Borg
71
Nauzet Santana
74
Pedro Jose Martin Moreno (Thay: Ethan Britto)
80
Graeme Torrilla (Thay: Joe)
80
Talison Lui Barboza (Thay: Wendel Barros)
80
Pedro Martin (Thay: Ethan Britto)
80
Mattias Ellul (Thay: Ryan Camenzuli)
85
Vitor Hugo Da Silva (Thay: Raphael)
85
Carlos Cid (Thay: Tjay De Barr)
86
Luke Montebello
90+5'
Dan Bent
90+5'

Thống kê trận đấu Hamrun Spartans vs Lincoln Red Imps FC

số liệu thống kê
Hamrun Spartans
Hamrun Spartans
Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 6
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamrun Spartans vs Lincoln Red Imps FC

Tất cả (28)
90+6'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Dan Bent.

Thẻ vàng dành cho Dan Bent.

90+5' Thẻ vàng dành cho Luke Montebello.

Thẻ vàng dành cho Luke Montebello.

86'

Tjay De Barr rời sân và được thay thế bởi Carlos Cid.

85'

Raphael rời sân và được thay thế bởi Vitor Hugo Da Silva.

85'

Ryan Camenzuli rời sân và được thay thế bởi Mattias Ellul.

80'

Ethan Britto rời sân và được thay thế bởi Pedro Martin.

80'

Wendel Barros rời sân và được thay thế bởi Talison Lui Barboza.

80'

Joe rời sân và được thay thế bởi Graeme Torrilla.

80'

Ethan Britto rời sân và được thay thế bởi Pedro Jose Martin Moreno.

74' Nauzet Santana nhận thẻ vàng.

Nauzet Santana nhận thẻ vàng.

71' Thẻ vàng dành cho Steve Borg.

Thẻ vàng dành cho Steve Borg.

70'

Victor sẽ rời sân và được thay thế bởi Lee Casciaro.

68'

Joseph Mbong rời sân và được thay thế bởi Luke Montebello.

68'

Ibrahim Ayew rời sân và được thay thế bởi Rafael Munoz.

66' Thẻ vàng dành cho Trung sĩ Jack.

Thẻ vàng dành cho Trung sĩ Jack.

63' Ibrahim Ayew nhận thẻ vàng.

Ibrahim Ayew nhận thẻ vàng.

46'

Mayron rời sân và được thay thế bởi Ederson Bruno Domingos Eder.

46'

Mayron Marques Barbosa Da Rocha rời sân và được thay thế bởi Ederson Bruno Domingos Eder.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+8'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Hamrun Spartans vs Lincoln Red Imps FC

Hamrun Spartans (4-3-3): Henry Bonello (1), Ryan Camenzuli (94), Mayron (33), Mayron Marques Barbosa Da Rocha (33), Steve Borg (4), Juan Corbalan (28), Elionay (14), Emerson Marcelina (91), Roko Prsa (12), Wendel Barros (17), Raphael (99), Joseph Mbong (10)

Lincoln Red Imps FC (3-5-2): Nauzet Santana Garcia (1), Jack Sergeant (24), Bernardo Lopes (6), Ethan Britto (20), Abdul Ibrahim Ayew (5), Daniel Bent (26), Tjay De Barr (10), Joe (23), Nano (21), Kike Gomez (9), Victor (70)

Hamrun Spartans
Hamrun Spartans
4-3-3
1
Henry Bonello
94
Ryan Camenzuli
33
Mayron
33
Mayron Marques Barbosa Da Rocha
4
Steve Borg
28
Juan Corbalan
14
Elionay
91
Emerson Marcelina
12
Roko Prsa
17
Wendel Barros
99
Raphael
10
Joseph Mbong
70
Victor
9
Kike Gomez
21
Nano
23
Joe
10
Tjay De Barr
26
Daniel Bent
5
Abdul Ibrahim Ayew
20
Ethan Britto
6
Bernardo Lopes
24
Jack Sergeant
1
Nauzet Santana Garcia
Lincoln Red Imps FC
Lincoln Red Imps FC
3-5-2
Thay người
46’
Mayron
Ederson Bruno Domingos Eder
68’
Ibrahim Ayew
Rafael Munoz
68’
Joseph Mbong
Luke Montebello
70’
Victor
Lee Casciaro
80’
Wendel Barros
Talison Lui Barboza
80’
Ethan Britto
Pedro Martin
85’
Raphael
Vitor Hugo Da Silva
80’
Joe
Graeme Torrilla
85’
Ryan Camenzuli
Mattias Ellul
86’
Tjay De Barr
Carlos Cid
Cầu thủ dự bị
Kean Scicluna
Pedro Martin
Ederson Bruno Domingos Eder
Carlos Cid
Gabriel Vella
Toni
Vitor Hugo Da Silva
Rafael Munoz
Marcelo Junior Barbosa
Djumaney Burnet
Talison Lui Barboza
Graeme Torrilla
Daniel Letherby
Kyle Clinton
Sven Xerri
Roy Chipolina
Mattias Ellul
Julian Valarino
Feancisco Celio Da Paz Silva Filho
Mustapha Yahaya
Luke Montebello
Lee Casciaro
Matthias Debono
Jaylan Ernest Hankins
Celio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
16/07 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Europa Conference League

Thành tích gần đây Hamrun Spartans

Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
07/11 - 2025
24/10 - 2025
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
06/08 - 2025

Thành tích gần đây Lincoln Red Imps FC

Europa Conference League
07/11 - 2025
24/10 - 2025
Europa League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-6
07/08 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow