Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Daisuke Yokota (Kiến tạo: Kolja Oudenne) 4 | |
Elias Egouli 15 | |
Satoshi Tanaka 26 | |
Elias Saad (Thay: Mustapha Bundu) 46 | |
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Elias Saad) 47 | |
Elias Egouli (Kiến tạo: Christian Rasmussen) 49 | |
Elias Egouli 58 | |
(Pen) Boris Tomiak 59 | |
Franz Roggow (Thay: Noel Aseko-Nkili) 61 | |
Matthias Zimmermann (Thay: Emmanuel Iyoha) 64 | |
Shinta Appelkamp (Thay: Christian Rasmussen) 64 | |
Benedikt Pichler (Thay: Benjamin Kaellman) 68 | |
Jesper Daland (Thay: Kenneth Schmidt) 77 | |
Franz Roggow 80 | |
Maik Nawrocki 80 | |
Enzo Leopold 80 | |
Christopher Lenz (Thay: Sima Suso) 83 | |
Zan Celar (Thay: Anouar El Azzouzi) 83 | |
Bastian Allgeier (Thay: Daisuke Yokota) 87 | |
Noah Weisshaupt (Thay: Kolja Oudenne) 87 | |
Matthias Zimmermann 88 |
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến Hannover 96 vs Fortuna Dusseldorf
Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.
Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Bastian Allgeier.
Anouar El Azzouzi rời sân và được thay thế bởi Zan Celar.
Sima Suso rời sân và được thay thế bởi Christopher Lenz.
Thẻ vàng cho Maik Nawrocki.
Thẻ vàng cho Enzo Leopold.
Thẻ vàng cho Franz Roggow.
Kenneth Schmidt rời sân và được thay thế bởi Jesper Daland.
Benjamin Kaellman rời sân và được thay thế bởi Benedikt Pichler.
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Matthias Zimmermann.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.
ANH ẤY BỎ LỠ - Boris Tomiak thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Elias Egouli nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Christian Rasmussen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias Egouli đã ghi bàn!
Elias Saad đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Kolja Oudenne đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Kaellman đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Fortuna Dusseldorf
Hannover 96 (3-4-2-1): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Maik Nawrocki (6), Kolja Oudenne (29), Enzo Leopold (8), Noël Aséko Nkili (15), Maurice Neubauer (33), Daisuke Yokota (18), Mustapha Bundu (7), Benjamin Kallman (9)
Fortuna Dusseldorf (3-1-4-2): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Elias Egouli (44), Kenneth Schmidt (4), Satoshi Tanaka (16), Emmanuel Iyoha (19), Anouar El Azzouzi (8), Sima Suso (46), Florent Muslija (24), Christian Rasmussen (10), Cedric Itten (13)


| Thay người | |||
| 46’ | Mustapha Bundu Elias Saad | 64’ | Emmanuel Iyoha Matthias Zimmermann |
| 61’ | Noel Aseko-Nkili Franz Roggow | 64’ | Christian Rasmussen Shinta Karl Appelkamp |
| 68’ | Benjamin Kaellman Benedikt Pichler | 77’ | Kenneth Schmidt Jesper Daland |
| 87’ | Daisuke Yokota Bastian Allgeier | 83’ | Sima Suso Christopher Lenz |
| 87’ | Kolja Oudenne Noah Weisshaupt | 83’ | Anouar El Azzouzi Žan Celar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Leo Weinkauf | Marcel Lotka | ||
William Kokolo | Jesper Daland | ||
Bastian Allgeier | Christopher Lenz | ||
Hendry Blank | Moritz Heyer | ||
Stefán Teitur Thórdarson | Matthias Zimmermann | ||
Franz Roggow | Jordy de Wijs | ||
Noah Weisshaupt | Shinta Karl Appelkamp | ||
Elias Saad | Luca Raimund | ||
Benedikt Pichler | Žan Celar | ||
Nhận định Hannover 96 vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 19 | 10 | 7 | 2 | 14 | 37 | T T H H T | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 19 | 9 | 5 | 5 | 7 | 32 | H H B B T | |
| 6 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 7 | 19 | 8 | 6 | 5 | 5 | 30 | B H H H H | |
| 8 | 19 | 7 | 5 | 7 | -6 | 26 | B B H T H | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -5 | 25 | H B T T B | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 0 | 24 | H H T T H | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -12 | 21 | H T T B H | |
| 13 | 19 | 5 | 5 | 9 | 2 | 20 | B H H B H | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | T H T T B | |
| 15 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -12 | 20 | B B T T B | |
| 17 | 19 | 5 | 4 | 10 | -7 | 19 | B B B T T | |
| 18 | 19 | 4 | 4 | 11 | -20 | 16 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
