Chủ Nhật, 15/03/2026
Noel Futkeu
33
Waniss Taibi (Thay: Ime Okon)
46
Husseyn Chakroun (Thay: Daisuke Yokota)
46
Maurice Neubauer
50
Nahuel Noll
51
Jannik Dehm (Kiến tạo: Noel Futkeu)
57
Kolja Oudenne
61
Mustapha Bundu (Thay: Elias Saad)
64
Hayate Matsuda (Thay: Kolja Oudenne)
64
Aaron Keller (Thay: Dennis Srbeny)
71
(Pen) Enzo Leopold
72
Stefan Thordarson
73
Jannik Dehm
74
Lukas Reich (Thay: Jannik Dehm)
80
Benedikt Pichler (Thay: Stefan Thordarson)
80
Keyan Varela (Thay: Sayfallah Ltaief)
88
Gian-Luca Itter (Thay: Noel Futkeu)
88

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Greuther Furth

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
Greuther Furth
Greuther Furth
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 2
17 Phạt góc 5
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hannover 96 vs Greuther Furth

Tất cả (31)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

88'

Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Gian-Luca Itter.

88'

Sayfallah Ltaief rời sân và được thay thế bởi Keyan Varela.

80'

Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Benedikt Pichler.

80'

Jannik Dehm rời sân và được thay thế bởi Lukas Reich.

74' Thẻ vàng cho Jannik Dehm.

Thẻ vàng cho Jannik Dehm.

73' Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.

Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.

72' Anh ấy sút trượt - Enzo Leopold thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

Anh ấy sút trượt - Enzo Leopold thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

71'

Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Aaron Keller.

64' V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

64'

Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Hayate Matsuda.

64'

Elias Saad rời sân và được thay thế bởi Mustapha Bundu.

64' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

63' V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

61' Thẻ vàng cho Kolja Oudenne.

Thẻ vàng cho Kolja Oudenne.

57' V À A A A O O O Greuther Fuerth ghi bàn.

V À A A A O O O Greuther Fuerth ghi bàn.

57'

Noel Futkeu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Jannik Dehm đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jannik Dehm đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Nahuel Noll.

Thẻ vàng cho Nahuel Noll.

50' V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

V À A A A O O O Hannover 96 ghi bàn.

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Greuther Furth

Hannover 96 (3-4-3): Nahuel Noll (1), Ime Okon (20), Maik Nawrocki (6), Virgil Ghita (5), Maurice Neubauer (33), Enzo Leopold (8), Stefán Teitur Thórdarson (23), Kolja Oudenne (29), Daisuke Yokota (18), Benjamin Kallman (9), Elias Saad (24)

Greuther Furth (3-4-2-1): Silas Joel Prufrock (43), Jan Elvedi (15), Philipp Ziereis (4), Reno Münz (5), Jannik Dehm (23), Maximilian Dietz (33), Paul Will (13), Sayfallah Ltaief (47), Felix Klaus (30), Noel Futkeu (9), Dennis Srbeny (7)

Hannover 96
Hannover 96
3-4-3
1
Nahuel Noll
20
Ime Okon
6
Maik Nawrocki
5
Virgil Ghita
33
Maurice Neubauer
8
Enzo Leopold
23
Stefán Teitur Thórdarson
29
Kolja Oudenne
18
Daisuke Yokota
9
Benjamin Kallman
24
Elias Saad
7
Dennis Srbeny
9
Noel Futkeu
30
Felix Klaus
47
Sayfallah Ltaief
13
Paul Will
33
Maximilian Dietz
23
Jannik Dehm
5
Reno Münz
4
Philipp Ziereis
15
Jan Elvedi
43
Silas Joel Prufrock
Greuther Furth
Greuther Furth
3-4-2-1
Thay người
46’
Ime Okon
Waniss Taibi
71’
Dennis Srbeny
Aaron Keller
46’
Daisuke Yokota
Husseyn Chakroun
80’
Jannik Dehm
Lukas Reich
64’
Kolja Oudenne
Hayate Matsuda
88’
Noel Futkeu
Gian-Luca Itter
64’
Elias Saad
Mustapha Bundu
88’
Sayfallah Ltaief
Keyan Varela
80’
Stefan Thordarson
Benedikt Pichler
Cầu thủ dự bị
Leo Weinkauf
Pelle Boevink
Hayate Matsuda
Lukas Reich
William Kokolo
Brynjar Ingi Bjarnason
Bastian Allgeier
Gian-Luca Itter
Waniss Taibi
Jomaine Consbruch
Husseyn Chakroun
Aaron Keller
Noah Weisshaupt
Doni Arifi
Benedikt Pichler
Keyan Varela
Mustapha Bundu
Felix Higl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
28/08 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
17/02 - 2024
15/12 - 2024
11/05 - 2025
05/10 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Hạng 2 Đức
21/12 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
17/01 - 2026
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042515551450H T T H T
2DarmstadtDarmstadt26131031949H T B T H
3ElversbergElversberg2614661648T T H T B
4PaderbornPaderborn2614661348H T T H H
5Hannover 96Hannover 962513661145T T H T B
6BerlinBerlin261187641B B T T H
7KaiserslauternKaiserslautern2511410437B T T B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC25979-734H B T T H
9VfL BochumVfL Bochum26899333H H B T H
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg269611-333T H B B T
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf269413-1131H B T T B
12Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig268513-1429H B B H T
13Greuther FurthGreuther Furth268513-1729B T H T T
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld267712228T B B B H
15Dynamo DresdenDynamo Dresden256811-626H B H T H
16Preussen MuensterPreussen Muenster256811-826H H B T B
17Holstein KielHolstein Kiel266713-925B B H B B
18MagdeburgMagdeburg267316-1324B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow