Chủ Nhật, 20/09/2026
Stefan Thordarson
5
Husseyn Chakroun (Thay: M. Bundu)
14
Lars Gindorf (Kiến tạo: Boris Tomiak)
26
Shio Fukuda
28
Noel Eichinger
34
Marcel Hartel (Kiến tạo: Kolja Oudenne)
38
Bastian Allgeier
45+1'
Waniss Taibi
45+4'
Franz Roggow (Thay: Stefan Thordarson)
61
Benedikt Pichler (Thay: Marcel Hartel)
61
Christoph Kobald
64
Lilian Egloff (Thay: Noel Eichinger)
64
Boris Tomiak
65
Jason Ponente (Thay: Louey Ben Farhat)
76
Viktor Bergh (Thay: Deniz Ofli)
76
Tim Civeja (Thay: Kevin Wiethaup)
76
Benjamin Kaellman (Thay: Waniss Taibi)
76
Ime Okon (Thay: Virgil Ghita)
76
Rafael Pinto Pedrosa (Kiến tạo: Lilian Egloff)
85
Paul Scholl (Thay: Rafael Pinto Pedrosa)
87

Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Karlsruher SC

số liệu thống kê
Hannover 96
Hannover 96
Karlsruher SC
Karlsruher SC
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 7
1 Phạt góc 5
5 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến Hannover 96 vs Karlsruher SC

Tất cả (30)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Rafael Pinto Pedrosa rời sân và được thay thế bởi Paul Scholl.

85'

Lilian Egloff đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Rafael Pinto Pedrosa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Pinto Pedrosa đã ghi bàn!

85' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

76'

Virgil Ghita rời sân và được thay thế bởi Ime Okon.

76'

Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Benjamin Kaellman.

76'

Kevin Wiethaup rời sân và được thay thế bởi Tim Civeja.

76'

Deniz Ofli rời sân và được thay thế bởi Viktor Bergh.

76'

Louey Ben Farhat rời sân và được thay thế bởi Jason Ponente.

74' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Boris Tomiak.

Thẻ vàng cho Boris Tomiak.

64'

Noel Eichinger rời sân và được thay thế bởi Lilian Egloff.

64' Thẻ vàng cho Christoph Kobald.

Thẻ vàng cho Christoph Kobald.

61'

Marcel Hartel rời sân và được thay thế bởi Benedikt Pichler.

61'

Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Waniss Taibi.

Thẻ vàng cho Waniss Taibi.

45+1' Thẻ vàng cho Bastian Allgeier.

Thẻ vàng cho Bastian Allgeier.

38'

Kolja Oudenne đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Karlsruher SC

Hannover 96: Leo Weinkauf (30), Bastian Allgeier (17), Boris Tomiak (3), Virgil Ghita (5), Stefán Teitur Thórdarson (23), Maurice Neubauer (33), Kolja Oudenne (29), Marcel Hartel (10), Mustapha Bundu (7), Waniss Taibi (8), Lars Gindorf (25)

Karlsruher SC (4-2-3-1): Hans Christian Bernat (1), Rafael Pinto Pedrosa (36), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Deniz Emre Ofli (3), Danyal Zor (26), Kevin Wiethaup (7), Noel Eichinger (11), Marvin Wanitzek (10), Louey Ben Farhat (19), Shio Fukuda (13)

Hannover 96
Hannover 96
30
Leo Weinkauf
17
Bastian Allgeier
3
Boris Tomiak
5
Virgil Ghita
23
Stefán Teitur Thórdarson
33
Maurice Neubauer
29
Kolja Oudenne
10
Marcel Hartel
7
Mustapha Bundu
8
Waniss Taibi
25
Lars Gindorf
13
Shio Fukuda
19
Louey Ben Farhat
10
Marvin Wanitzek
11
Noel Eichinger
7
Kevin Wiethaup
26
Danyal Zor
3
Deniz Emre Ofli
28
Marcel Franke
22
Christoph Kobald
36
Rafael Pinto Pedrosa
1
Hans Christian Bernat
Karlsruher SC
Karlsruher SC
4-2-3-1
Thay người
15’
Mustapha Bundu
Husseyn Chakroun
64’
Noel Eichinger
Lilian Egloff
61’
Stefan Thordarson
Franz Roggow
76’
Deniz Ofli
Viktor Bergh
61’
Marcel Hartel
Benedikt Pichler
76’
Kevin Wiethaup
Tim Civeja
76’
Virgil Ghita
Ime Okon
87’
Rafael Pinto Pedrosa
Paul Scholl
76’
Waniss Taibi
Benjamin Kallman
Cầu thủ dự bị
Pascal David Loretz
John Davis Meyer
Ime Okon
Jason Ponente-Ramirez
Husseyn Chakroun
Sandro Trémoulet
Hayate Matsuda
Robin Himmelmann
Franz Roggow
Viktor Bergh
Emir Sahiti
Paul Scholl
Benjamin Kallman
Tim Civeja
Benedikt Pichler
Lilian Egloff
Yunus Ünal
Santeri Vaananen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
19/09 - 2020
28/01 - 2021
27/11 - 2021
29/04 - 2022
30/10 - 2022
06/05 - 2023
09/12 - 2023
12/05 - 2024
02/11 - 2024
04/04 - 2025
29/11 - 2025
25/04 - 2026
04/09 - 2026

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
11/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Karlsruher SC

Hạng 2 Đức
19/09 - 2026
13/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
21/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
26/07 - 2026
Hạng 2 Đức
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin66001018T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg65101016T T H T T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4WolfsburgWolfsburg6321711T T H B T
5KaiserslauternKaiserslautern6321211H T T B T
6MagdeburgMagdeburg6312210T T B T H
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9VfL OsnabrückVfL Osnabrück6213-37B T T B H
10St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
11Greuther FurthGreuther Furth6132-26B T B H H
12Karlsruher SCKarlsruher SC6123-65H B H B B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig6114-14B B B H B
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel6042-34H B H B H
16Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden6114-64T B B H B
18DarmstadtDarmstadt6114-84B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow