Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Moussa Sylla (Kiến tạo: Kenan Karaman) 3 | |
Moussa Sylla (Kiến tạo: Nikola Katic) 14 | |
Kenan Karaman 45+4' | |
Mustapha Bundu 63 | |
Daisuke Yokota (Thay: Mustapha Bundu) 74 | |
kolja Oudenne (Thay: Jannik Rochelt) 74 | |
Husseyn Chakroun (Thay: Maurice Neubauer) 74 | |
Daisuke Yokota (Thay: Jannik Rochelt) 74 | |
Kolja Oudenne (Thay: Mustapha Bundu) 74 | |
Christian Pierre Louis Gomis (Thay: Christopher Antwi-Adjei) 75 | |
Janik Bachmann (Thay: Moussa Sylla) 76 | |
Christian Gomis (Thay: Christopher Antwi-Adjej) 76 | |
Hasan Kurucay 78 | |
Noel Aseko Nkili (Thay: Waniss Taibi) 80 | |
Noel Aseko-Nkili (Thay: Waniss Taibi) 80 | |
Felipe Sanchez (Thay: Vitalie Becker) 83 | |
Christian Gomis (Kiến tạo: Ron Schallenberg) 85 | |
Havard Nielsen (Thay: Benjamin Kallman) 89 | |
Haavard Nielsen (Thay: Benjamin Kaellman) 89 | |
Mauro Zalazar (Thay: Ron Schallenberg) 90 | |
Finn Porath (Thay: Kenan Karaman) 90 |
Thống kê trận đấu Hannover 96 vs Schalke 04


Diễn biến Hannover 96 vs Schalke 04
Kenan Karaman rời sân và được thay thế bởi Finn Porath.
Ron Schallenberg rời sân và được thay thế bởi Mauro Zalazar.
Benjamin Kaellman rời sân và được thay thế bởi Haavard Nielsen.
Ron Schallenberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Gomis đã ghi bàn!
Christian Gomis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Vitalie Becker rời sân và được thay thế bởi Felipe Sanchez.
Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Noel Aseko-Nkili.
Thẻ vàng cho Hasan Kurucay.
Moussa Sylla rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Christian Gomis.
Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Kolja Oudenne.
Jannik Rochelt rời sân và được thay thế bởi Daisuke Yokota.
Maurice Neubauer rời sân và được thay thế bởi Husseyn Chakroun.
V À A A A O O O - Mustapha Bundu đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kenan Karaman.
Nikola Katic đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Hannover 96 vs Schalke 04
Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Hendry Blank (4), Hayate Matsuda (27), Enzo Leopold (8), Maurice Neubauer (33), Waniss Taibi (26), Mustapha Bundu (7), Benjamin Kallman (9), Jannik Rochelt (10)
Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Mertcan Ayhan (43), Nikola Katić (25), Hasan Kurucay (4), Adrian Gantenbein (17), Soufiane El-Faouzi (23), Ron Schallenberg (6), Vitalie Becker (33), Christopher Antwi-Adjei (18), Kenan Karaman (19), Moussa Sylla (9)


| Thay người | |||
| 74’ | Mustapha Bundu Kolja Oudenne | 76’ | Christopher Antwi-Adjej Christian Pierre Louis Gomis |
| 74’ | Maurice Neubauer Husseyn Chakroun | 76’ | Moussa Sylla Janik Bachmann |
| 74’ | Jannik Rochelt Daisuke Yokota | 83’ | Vitalie Becker Felipe Sanchez |
| 80’ | Waniss Taibi Noël Aséko Nkili | 90’ | Kenan Karaman Finn Porath |
| 89’ | Benjamin Kaellman Havard Nielsen | 90’ | Ron Schallenberg Mauro Zalazar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kolja Oudenne | Christian Pierre Louis Gomis | ||
Franz Roggow | Max Gruger | ||
Husseyn Chakroun | Finn Porath | ||
Noël Aséko Nkili | Mauro Zalazar | ||
Maik Nawrocki | Janik Bachmann | ||
William Kokolo | Amin Younes | ||
Leo Weinkauf | Henning Matriciani | ||
Havard Nielsen | Felipe Sanchez | ||
Daisuke Yokota | Justin Heekeren | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hannover 96 vs Schalke 04
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hannover 96
Thành tích gần đây Schalke 04
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
