Thứ Năm, 30/04/2026

Trực tiếp kết quả Harrogate Town vs Carlisle United hôm nay 08-03-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 08/3

Kết thúc

Harrogate Town

Harrogate Town

1 : 0

Carlisle United

Carlisle United

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 08/03/2025
Vòng 36 - Hạng 4 Anh
The Exercise Stadium
 
Ellis Taylor
26
Archie Davies
30
Stephen Dooley (Thay: Jack Levi Sutton)
32
Callum Whelan
55
Bryn Morris
56
Joe Hugill (Thay: Callum Whelan)
66
Josh Vela (Thay: Elliot Embleton)
66
Josh Vela
67
Aaron Hayden
67
Bryant Bilongo (Thay: Ben Fox)
74
Georgie Kelly (Thay: Cedwyn Scott)
83
Stephen Wearne (Thay: Kadeem Harris)
90
Jordan Jones (Thay: Cameron Harper)
90
(og) Josh Vela
90+5'

Thống kê trận đấu Harrogate Town vs Carlisle United

số liệu thống kê
Harrogate Town
Harrogate Town
Carlisle United
Carlisle United
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Harrogate Town vs Carlisle United

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' PHẢN LƯỚI NHÀ - Josh Vela đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Josh Vela đưa bóng vào lưới nhà!

90'

Cameron Harper rời sân và được thay thế bởi Jordan Jones.

90'

Kadeem Harris rời sân và được thay thế bởi Stephen Wearne.

83'

Cedwyn Scott rời sân và được thay thế bởi Georgie Kelly.

74'

Ben Fox rời sân và được thay thế bởi Bryant Bilongo.

67' Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

67' Thẻ vàng cho Josh Vela.

Thẻ vàng cho Josh Vela.

66'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Josh Vela.

66'

Callum Whelan rời sân và được thay thế bởi Joe Hugill.

56' Thẻ vàng cho Bryn Morris.

Thẻ vàng cho Bryn Morris.

55' Thẻ vàng cho Callum Whelan.

Thẻ vàng cho Callum Whelan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Jack Levi Sutton rời sân và được thay thế bởi Stephen Dooley.

30' Thẻ vàng cho Archie Davies.

Thẻ vàng cho Archie Davies.

26' Thẻ vàng cho Ellis Taylor.

Thẻ vàng cho Ellis Taylor.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Harrogate Town vs Carlisle United

Harrogate Town (4-2-3-1): James Belshaw (31), Toby Sims (14), Anthony O'Connor (15), Jasper Moon (5), Warren Burrell (6), Ben Fox (27), Bryn Morris (28), Dean Cornelius (8), Levi Sutton (17), Ellis Taylor (21), Josh March (24)

Carlisle United (5-3-2): Gabriel Breeze (13), Archie Daniel Davies (2), Aaron Hayden (6), Sam Lavelle (5), Terell Thomas (4), Cameron Harper (3), Elliot Embleton (44), Callum Whelan (43), Callum Guy (8), Kadeem Harris (40), Cedwyn Scott (20)

Harrogate Town
Harrogate Town
4-2-3-1
31
James Belshaw
14
Toby Sims
15
Anthony O'Connor
5
Jasper Moon
6
Warren Burrell
27
Ben Fox
28
Bryn Morris
8
Dean Cornelius
17
Levi Sutton
21
Ellis Taylor
24
Josh March
20
Cedwyn Scott
40
Kadeem Harris
8
Callum Guy
43
Callum Whelan
44
Elliot Embleton
3
Cameron Harper
4
Terell Thomas
5
Sam Lavelle
6
Aaron Hayden
2
Archie Daniel Davies
13
Gabriel Breeze
Carlisle United
Carlisle United
5-3-2
Thay người
32’
Jack Levi Sutton
Stephen Dooley
66’
Elliot Embleton
Josh Vela
74’
Ben Fox
Bryant Bilongo
66’
Callum Whelan
Joe Hugill
83’
Cedwyn Scott
Georgie Kelly
90’
Cameron Harper
Jordan Jones
90’
Kadeem Harris
Stephen Wearne
Cầu thủ dự bị
Tom Cursons
Harry Lewis
Matty Daly
Georgie Kelly
Stephen Dooley
Jordan Jones
Eko Solomon
Josh Vela
Bryant Bilongo
Joe Hugill
Liam Gibson
Stephen Wearne
Mark Oxley
Will Patching

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng 4 Anh
08/03 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Harrogate Town

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
18/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MK DonsMK Dons45241384185H H T T T
2BromleyBromley45231572384H T B H B
3Cambridge UnitedCambridge United45221583381H T H B T
4Salford CitySalford City45255151080T B H T T
5Notts CountyNotts County45247142279B T B B T
6Grimsby TownGrimsby Town452211122477T B T T T
7ChesterfieldChesterfield45201691476T H T H T
8Swindon TownSwindon Town45229141275H T B H B
9BarnetBarnet452013121673H T T T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra4519917666B T B B B
11Oldham AthleticOldham Athletic451714141365H B B B B
12WalsallWalsall45181116265H B B T B
13Colchester UnitedColchester United451712161063T T T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4519422-961T T T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town45151515-160B B T H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley45141120-853B B B H H
17Cheltenham TownCheltenham Town45141021-2352T T T B B
18GillinghamGillingham45121419-2050T H B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town45131022-2649T B T H H
20Tranmere RoversTranmere Rovers45101025-2540B H B T B
21Newport CountyNewport County4511727-3040B B T B T
22Crawley TownCrawley Town4581522-2439T B B H H
23Harrogate TownHarrogate Town4510926-2839T B B T T
24BarrowBarrow459927-3236B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow