Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Harrogate Town vs Cheltenham Town hôm nay 18-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 18/1

Kết thúc

Harrogate Town

Harrogate Town

2 : 0

Cheltenham Town

Cheltenham Town

Hiệp một: 1-0
T7, 02:45 18/01/2025
Vòng 27 - Hạng 4 Anh
The Exercise Stadium
 
Liam Kinsella
20
(og) Luke Young
34
(og) Scott Bennett
56
George Miller (Thay: Valintino Adedokun)
62
Tommy Backwell (Thay: Liam Kinsella)
62
Matt Taylor (Thay: Jordan Thomas)
63
Ethan Williams (Thay: Ashley Hay)
63
Oliver Sanderson (Thay: Jack Muldoon)
66
Ellis Taylor (Thay: Dean Cornelius)
81
Bryant Bilongo (Thay: Jack Levi Sutton)
90
Eko Solomon (Thay: James Daly)
90

Thống kê trận đấu Harrogate Town vs Cheltenham Town

số liệu thống kê
Harrogate Town
Harrogate Town
Cheltenham Town
Cheltenham Town
51 Kiểm soát bóng 49
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
34 Ném biên 33
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 8

Diễn biến Harrogate Town vs Cheltenham Town

Tất cả (15)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

James Daly rời sân và được thay thế bởi Eko Solomon.

90+2'

Jack Levi Sutton rời sân và được thay thế bởi Bryant Bilongo.

81'

Dean Cornelius rời sân và được thay thế bởi Ellis Taylor.

66'

Jack Muldoon rời sân và được thay thế bởi Oliver Sanderson.

63'

Ashley Hay rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.

63'

Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Matt Taylor.

62'

Liam Kinsella rời sân và được thay thế bởi Tommy Backwell.

62'

Valintino Adedokun rời sân và được thay thế bởi George Miller.

56' PHẢN LƯỚI NHÀ - Scott Bennett đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Scott Bennett đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34' PHẢN LƯỚI NHÀ - Luke Young đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Luke Young đưa bóng vào lưới nhà!

20' Thẻ vàng cho Liam Kinsella.

Thẻ vàng cho Liam Kinsella.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Harrogate Town vs Cheltenham Town

Harrogate Town (4-4-2): James Belshaw (31), Toby Sims (14), Anthony O'Connor (15), Jasper Moon (5), Warren Burrell (6), Dean Cornelius (8), Bryn Morris (28), Levi Sutton (17), James Daly (11), Jack Muldoon (18), Josh March (24)

Cheltenham Town (4-2-3-1): Joseph David Day (21), Darragh Power (24), Sam Stubbs (25), Scot Bennett (17), Valintino Adedokun (23), Luke Young (8), Liam Kinsella (4), Jordan Thomas (15), Arkell Jude-Boyd (2), Ethon Archer (22), Ashley Hay (11)

Harrogate Town
Harrogate Town
4-4-2
31
James Belshaw
14
Toby Sims
15
Anthony O'Connor
5
Jasper Moon
6
Warren Burrell
8
Dean Cornelius
28
Bryn Morris
17
Levi Sutton
11
James Daly
18
Jack Muldoon
24
Josh March
11
Ashley Hay
22
Ethon Archer
2
Arkell Jude-Boyd
15
Jordan Thomas
4
Liam Kinsella
8
Luke Young
23
Valintino Adedokun
17
Scot Bennett
25
Sam Stubbs
24
Darragh Power
21
Joseph David Day
Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-2-3-1
Thay người
66’
Jack Muldoon
Oliver Sanderson
62’
Liam Kinsella
Tommy Backwell
81’
Dean Cornelius
Ellis Taylor
62’
Valintino Adedokun
George Miller
90’
James Daly
Eko Solomon
63’
Ashley Hay
Ethan Williams
90’
Jack Levi Sutton
Bryant Bilongo
63’
Jordan Thomas
Matty Taylor
Cầu thủ dự bị
Oliver Sanderson
Tommy Backwell
Ellis Taylor
Ethan Williams
Stephen Dooley
George Miller
Stephen Duke-McKenna
Matty Taylor
Eko Solomon
Ryan Bowman
Mark Oxley
Ibrahim Bakare
Bryant Bilongo
Mamadou Diallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
18/01 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Harrogate Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow