Thứ Hai, 14/09/2026

Trực tiếp kết quả Harrogate Town vs Crewe Alexandra hôm nay 01-02-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 01/2

Kết thúc

Harrogate Town

Harrogate Town

1 : 1

Crewe Alexandra

Crewe Alexandra

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 01/02/2025
Vòng 30 - Hạng 4 Anh
The Exercise Stadium
 
Josh March
29
Jack Levi Sutton
52
Chris Long (Kiến tạo: Matus Holicek)
58
Omar Bogle (Thay: Jamie Knight-Lebel)
64
Tom Lowery (Thay: Joel Tabiner)
64
Jack Muldoon (Thay: Oliver Sanderson)
67
Warren Burrell (Thay: Bryant Bilongo)
73
Jack Powell (Thay: Max Sanders)
76
James Daly (Thay: Dean Cornelius)
80
Tom Cursons (Thay: Josh March)
80
Ryan Cooney (Thay: Max Conway)
84
Charlie Finney (Thay: Shilow Tracey)
84

Thống kê trận đấu Harrogate Town vs Crewe Alexandra

số liệu thống kê
Harrogate Town
Harrogate Town
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
38 Kiểm soát bóng 62
1 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 4
2 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
15 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
9 Phát bóng 13

Diễn biến Harrogate Town vs Crewe Alexandra

Tất cả (17)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Shilow Tracey rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.

84'

Max Conway rời sân và được thay thế bởi Ryan Cooney.

80'

Josh March rời sân và được thay thế bởi Tom Cursons.

80'

Dean Cornelius rời sân và được thay thế bởi James Daly.

76'

Max Sanders rời sân và được thay thế bởi Jack Powell.

73'

Bryant Bilongo rời sân và được thay thế bởi Warren Burrell.

67'

Oliver Sanderson rời sân và được thay thế bởi Jack Muldoon.

64'

Joel Tabiner rời sân và được thay thế bởi Tom Lowery.

64'

Jamie Knight-Lebel rời sân và được thay thế bởi Omar Bogle.

58'

Matus Holicek đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Chris Long đã ghi bàn!

V À A A O O O - Chris Long đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Jack Levi Sutton.

Thẻ vàng cho Jack Levi Sutton.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29' V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

V À A A O O O - Josh March đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Harrogate Town vs Crewe Alexandra

Harrogate Town (4-4-2): James Belshaw (31), Toby Sims (14), Anthony O'Connor (15), Jasper Moon (5), Bryant Bilongo (20), Dean Cornelius (8), Bryn Morris (28), Levi Sutton (17), Ellis Taylor (21), Oliver Sanderson (16), Josh March (24)

Crewe Alexandra (3-1-4-2): Filip Marschall (12), Jamie Knight-Lebel (3), Mickey Demetriou (5), Zac Williams (4), Max Sanders (6), Connor O'Riordan (26), Matús Holícek (17), Joel Tabiner (11), Max Conway (25), Chris Long (7), Shilow Tracey (10)

Harrogate Town
Harrogate Town
4-4-2
31
James Belshaw
14
Toby Sims
15
Anthony O'Connor
5
Jasper Moon
20
Bryant Bilongo
8
Dean Cornelius
28
Bryn Morris
17
Levi Sutton
21
Ellis Taylor
16
Oliver Sanderson
24
Josh March
10
Shilow Tracey
7
Chris Long
25
Max Conway
11
Joel Tabiner
17
Matús Holícek
26
Connor O'Riordan
6
Max Sanders
4
Zac Williams
5
Mickey Demetriou
3
Jamie Knight-Lebel
12
Filip Marschall
Crewe Alexandra
Crewe Alexandra
3-1-4-2
Thay người
67’
Oliver Sanderson
Jack Muldoon
64’
Jamie Knight-Lebel
Omar Bogle
73’
Bryant Bilongo
Warren Burrell
64’
Joel Tabiner
Tom Lowery
80’
Dean Cornelius
James Daly
76’
Max Sanders
Jack Powell
80’
Josh March
Tom Cursons
84’
Max Conway
Ryan Cooney
84’
Shilow Tracey
Charlie Finney
Cầu thủ dự bị
Mark Oxley
Tom Booth
Warren Burrell
Ryan Cooney
Stephen Dooley
Omar Bogle
Tom Hill
Jack Powell
James Daly
Charlie Finney
Jack Muldoon
Lewis Billington
Tom Cursons
Tom Lowery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
01/02 - 2025
07/10 - 2025
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Harrogate Town

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Crewe Alexandra

Hạng 4 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 4 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarnetBarnet6330512T H H H T
2Bristol RoversBristol Rovers6402412T T T T B
3York CityYork City6321511H T B H T
4Cheltenham TownCheltenham Town6321311B H T H T
5WalsallWalsall6240410H T H H H
6Grimsby TownGrimsby Town6240310H H H H T
7Fleetwood TownFleetwood Town6240310H H H T H
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra6240210T H H H H
9Swindon TownSwindon Town6312-210T B T T B
10Tranmere RoversTranmere Rovers623129H H H T B
11GillinghamGillingham623129H H H T T
12ChesterfieldChesterfield622208T B H H T
13Colchester UnitedColchester United6222-28T T B B H
14Oldham AthleticOldham Athletic621317B T H B B
15Salford CitySalford City6213-27B B T T H
16Rotherham UnitedRotherham United6132-16H T H B H
17Northampton TownNorthampton Town6132-26B H H T B
18Shrewsbury TownShrewsbury Town6204-66B T B B T
19Newport CountyNewport County6123-15B H B B H
20Exeter CityExeter City6123-15T B H H B
21Accrington StanleyAccrington Stanley6123-35B B H T B
22Port ValePort Vale6123-45H H B B T
23Crawley TownCrawley Town6114-54T B H B B
24RochdaleRochdale6114-54B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow