Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Benjamin Nygren 7 | |
Stuart Findlay (Kiến tạo: Marc Leonard) 48 | |
Hyun-Jun Yang (Kiến tạo: Tomas Cvancara) 62 | |
Tomas Cvancara 64 | |
Tomas Magnusson 65 | |
Sebastian Tounekti (Thay: Tomas Cvancara) 66 | |
Oisin McEntee (Thay: Jamie McCart) 71 | |
Sabah Kerjota (Thay: Tomas Magnusson) 71 | |
Dane Murray (Thay: Kieran Tierney) 73 | |
Auston Trusty 77 | |
Anthony Ralston (Thay: Hyun-Jun Yang) 77 | |
Julian Araujo 79 | |
Oisin McEntee 82 | |
Blair Spittal (Thay: Michael Steinwender) 86 | |
Claudio Braga (Kiến tạo: Oisin McEntee) 87 | |
Callum McGregor 89 | |
Arne Engels 89 | |
Stuart Findlay 89 | |
James Wilson (Thay: Pierre Landry Kabore) 90 | |
Sebastian Tounekti 90+7' | |
Kasper Schmeichel 90+8' |
Thống kê trận đấu Hearts vs Celtic


Diễn biến Hearts vs Celtic
Thẻ vàng cho Kasper Schmeichel.
Thẻ vàng cho Sebastian Tounekti.
Pierre Landry Kabore rời sân và James Wilson vào thay.
Thẻ vàng cho Stuart Findlay.
Thẻ vàng cho Arne Engels.
Thẻ vàng cho Callum McGregor.
Oisin McEntee đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Michael Steinwender rời sân và Blair Spittal vào thay.
Thẻ vàng cho Oisin McEntee.
Thẻ vàng cho Julian Araujo.
Hyun-Jun Yang rời sân và Anthony Ralston vào thay thế.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Dane Murray.
Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.
Jamie McCart rời sân và được thay thế bởi Oisin McEntee.
Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
Thẻ vàng cho Tomas Magnusson.
Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.
Đội hình xuất phát Hearts vs Celtic
Hearts (4-2-3-1): Craig Gordon (1), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Jamie McCart (5), Marc Leonard (49), Tomas Magnusson (22), Harry Milne (18), Claudio Braga (10), Alexandros Kyziridis (89), Pierre Landry Kabore (11)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Benjamin Nygren (8), Yang Hyun-jun (13), Tomas Cvancara (11), Daizen Maeda (38)


| Thay người | |||
| 71’ | Tomas Magnusson Sabah Kerjota | 66’ | Tomas Cvancara Sebastian Tounekti |
| 71’ | Jamie McCart Oisin McEntee | 73’ | Kieran Tierney Dane Murray |
| 86’ | Michael Steinwender Blair Spittal | 77’ | Hyun-Jun Yang Tony Ralston |
| 90’ | Pierre Landry Kabore James Wilson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Schwolow | Viljami Sinisalo | ||
Frankie Kent | Luke McCowan | ||
Elton Kabangu | Sebastian Tounekti | ||
Blair Spittal | Paulo Bernardo | ||
James Wilson | Reo Hatate | ||
Jordi Altena | Dane Murray | ||
Sabah Kerjota | James Forrest | ||
Oisin McEntee | Colby Donovan | ||
Ageu | Tony Ralston | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hearts
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch