Thứ Năm, 29/01/2026
Benjamin Nygren
7
Stuart Findlay (Kiến tạo: Marc Leonard)
48
Hyun-Jun Yang (Kiến tạo: Tomas Cvancara)
62
Tomas Cvancara
64
Tomas Magnusson
65
Sebastian Tounekti (Thay: Tomas Cvancara)
66
Oisin McEntee (Thay: Jamie McCart)
71
Sabah Kerjota (Thay: Tomas Magnusson)
71
Dane Murray (Thay: Kieran Tierney)
73
Auston Trusty
77
Anthony Ralston (Thay: Hyun-Jun Yang)
77
Julian Araujo
79
Oisin McEntee
82
Blair Spittal (Thay: Michael Steinwender)
86
Claudio Braga (Kiến tạo: Oisin McEntee)
87
Callum McGregor
89
Arne Engels
89
Stuart Findlay
89
James Wilson (Thay: Pierre Landry Kabore)
90
Sebastian Tounekti
90+7'
Kasper Schmeichel
90+8'

Thống kê trận đấu Hearts vs Celtic

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Celtic
Celtic
55 Kiểm soát bóng 46
13 Phạm lỗi 22
34 Ném biên 25
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Celtic

Tất cả (30)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Kasper Schmeichel.

Thẻ vàng cho Kasper Schmeichel.

90+7' Thẻ vàng cho Sebastian Tounekti.

Thẻ vàng cho Sebastian Tounekti.

90+4'

Pierre Landry Kabore rời sân và James Wilson vào thay.

89' Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

Thẻ vàng cho Stuart Findlay.

89' Thẻ vàng cho Arne Engels.

Thẻ vàng cho Arne Engels.

89' Thẻ vàng cho Callum McGregor.

Thẻ vàng cho Callum McGregor.

87'

Oisin McEntee đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

V À A A O O O - Claudio Braga đã ghi bàn!

87' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

86'

Michael Steinwender rời sân và Blair Spittal vào thay.

82' Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

Thẻ vàng cho Oisin McEntee.

79' Thẻ vàng cho Julian Araujo.

Thẻ vàng cho Julian Araujo.

77'

Hyun-Jun Yang rời sân và Anthony Ralston vào thay thế.

77' ANH ẤY RỜI SÂN! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ANH ẤY RỜI SÂN! - Auston Trusty nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

73'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Dane Murray.

71'

Tomas Magnusson rời sân và được thay thế bởi Sabah Kerjota.

71'

Jamie McCart rời sân và được thay thế bởi Oisin McEntee.

66'

Tomas Cvancara rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.

65' Thẻ vàng cho Tomas Magnusson.

Thẻ vàng cho Tomas Magnusson.

64' Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.

Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.

Đội hình xuất phát Hearts vs Celtic

Hearts (4-2-3-1): Craig Gordon (1), Michael Steinwender (15), Craig Halkett (4), Stuart Findlay (19), Jamie McCart (5), Marc Leonard (49), Tomas Magnusson (22), Harry Milne (18), Claudio Braga (10), Alexandros Kyziridis (89), Pierre Landry Kabore (11)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Benjamin Nygren (8), Yang Hyun-jun (13), Tomas Cvancara (11), Daizen Maeda (38)

Hearts
Hearts
4-2-3-1
1
Craig Gordon
15
Michael Steinwender
4
Craig Halkett
19
Stuart Findlay
5
Jamie McCart
49
Marc Leonard
22
Tomas Magnusson
18
Harry Milne
10
Claudio Braga
89
Alexandros Kyziridis
11
Pierre Landry Kabore
38
Daizen Maeda
11
Tomas Cvancara
13
Yang Hyun-jun
8
Benjamin Nygren
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
22
Julián Araujo
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
71’
Tomas Magnusson
Sabah Kerjota
66’
Tomas Cvancara
Sebastian Tounekti
71’
Jamie McCart
Oisin McEntee
73’
Kieran Tierney
Dane Murray
86’
Michael Steinwender
Blair Spittal
77’
Hyun-Jun Yang
Tony Ralston
90’
Pierre Landry Kabore
James Wilson
Cầu thủ dự bị
Alexander Schwolow
Viljami Sinisalo
Frankie Kent
Luke McCowan
Elton Kabangu
Sebastian Tounekti
Blair Spittal
Paulo Bernardo
James Wilson
Reo Hatate
Jordi Altena
Dane Murray
Sabah Kerjota
James Forrest
Oisin McEntee
Colby Donovan
Ageu
Tony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
01/08 - 2021
H1: 1-0
03/12 - 2021
H1: 1-0
27/01 - 2022
H1: 0-2
21/08 - 2022
H1: 1-0
22/10 - 2022
H1: 1-1
09/03 - 2023
H1: 1-1
Cúp quốc gia Scotland
11/03 - 2023
H1: 0-2
VĐQG Scotland
22/10 - 2023
H1: 0-2
16/12 - 2023
H1: 0-2
03/03 - 2024
H1: 1-0
14/09 - 2024
H1: 0-0
24/11 - 2024
H1: 0-0
29/03 - 2025
H1: 3-0
26/10 - 2025
H1: 1-1
07/12 - 2025
H1: 0-1
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
11/01 - 2026
03/01 - 2026
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 2-0
14/12 - 2025
H1: 0-1
07/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2315622551B T T T H
2RangersRangers2313822047T T T T T
3CelticCeltic2314361845B B T T H
4MotherwellMotherwell23101031840B T T H T
5HibernianHibernian239861035T T T H B
6FalkirkFalkirk23968-233B T T B T
7AberdeenAberdeen238411-428B B B B T
8Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
9Dundee FCDundee FC236413-1822T T T B B
10St. MirrenSt. Mirren224711-1419B B B B H
11KilmarnockKilmarnock232813-2314H B B H B
12LivingstonLivingston231814-2411B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow