Thứ Sáu, 11/09/2026
J. Wilson (Kiến tạo: J. McPake)
9
(og) E. Alić
39
R. Paton (Kiến tạo: S. Stanton)
48
B. Spittal (Thay: L. Mendy)
57
P. Kaboré (Thay: J. Wilson)
57
M. Tait (Thay: S. Stanton)
72
K. Fotheringham (Thay: R. Paton)
73
T. Steven (Thay: J. Gullan)
73
C. Miller (Thay: S. Kerjota)
81
L. Chalmers (Thay: L. Smith)
90

Thống kê trận đấu Hearts vs St. Johnstone

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
St. Johnstone
St. Johnstone
47 Kiểm soát bóng 53
7 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
24 Ném biên 27
4 Chuyền dài 4
2 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 8

Diễn biến Hearts vs St. Johnstone

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Liam Smith rời sân và được thay thế bởi Logan Chalmers.

81'

Sabah Kerjota rời sân và được thay thế bởi Calvin Miller.

73'

Jamie Gullan rời sân và được thay thế bởi Taylor Steven.

73'

Ruari Paton rời sân và được thay thế bởi Kai Fotheringham.

72'

Samuel Stanton rời sân và được thay thế bởi Macaulay Tait.

57'

James Wilson rời sân và được thay thế bởi Pierre Landry Kabore.

57'

Laurent Mendy rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.

48'

Samuel Stanton đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Ruari Paton ghi bàn!

V À A A O O O - Ruari Paton ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.

39' PHẢN LƯỚI NHÀ - Enes Alic đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Enes Alic đưa bóng vào lưới nhà!

9'

Joshua McPake đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A O O O - James Wilson đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Wilson đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Hearts vs St. Johnstone

Hearts (4-2-3-1): Beau Reus (1), Jordi Altena (23), Oisin McEntee (6), Stuart Findlay (17), Christian Borchgrevink (2), Tomas Magnusson (22), Laurent Mendy (78), Sabah Kerjota (29), Claudio Rafael Soares Braga (10), Josh McPake (15), James Wilson (21)

St. Johnstone (4-4-2): Toby Steward (1), Liam Smith (33), Zach Mitchell (5), Cheick Diabaté (3), Enes Alic (2), Samuel Stanton (11), Reece McAlear (42), Jason Holt (8), Jamie Gullan (10), Josh Fowler (9), Ruari Paton (99)

Hearts
Hearts
4-2-3-1
1
Beau Reus
23
Jordi Altena
6
Oisin McEntee
17
Stuart Findlay
2
Christian Borchgrevink
22
Tomas Magnusson
78
Laurent Mendy
29
Sabah Kerjota
10
Claudio Rafael Soares Braga
15
Josh McPake
21
James Wilson
99
Ruari Paton
9
Josh Fowler
10
Jamie Gullan
8
Jason Holt
42
Reece McAlear
11
Samuel Stanton
2
Enes Alic
3
Cheick Diabaté
5
Zach Mitchell
33
Liam Smith
1
Toby Steward
St. Johnstone
St. Johnstone
4-4-2
Thay người
57’
J. Wilson
Pierre Landry Kabore
72’
S. Stanton
Macaulay Tait
57’
L. Mendy
Blair Spittal
73’
R. Paton
Kai Fotheringham
81’
S. Kerjota
Calvin Miller
73’
J. Gullan
Taylor Steven
90’
L. Smith
Logan Chalmers
Cầu thủ dự bị
Amadou Ba-Sy
Morgan Boyes
Ryan Fulton
Logan Chalmers
Sabri Guendouz
Kai Fotheringham
Pierre Landry Kabore
Matty Foulds
MJ Kamson-Kamara
Bozo Mikulic
Rogers Mato
Ross Sinclair
Calvin Miller
Taylor Steven
Blair Spittal
Macaulay Tait
JJ Williams
Matthew Todd

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/10 - 2021
19/01 - 2022
19/02 - 2022
28/08 - 2022
29/12 - 2022
04/03 - 2023
05/08 - 2023
25/11 - 2023
08/02 - 2024
02/11 - 2024
22/12 - 2024
23/02 - 2025
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
06/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
Europa Conference League
26/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
21/08 - 2026
Scotland League Cup
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Scotland
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Scotland
01/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây St. Johnstone

VĐQG Scotland
10/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
08/08 - 2026
02/08 - 2026
Scotland League Cup
25/07 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
22/07 - 2026
18/07 - 2026
15/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic66001118T T T T T
2RangersRangers6411313B T T T T
3HeartsHearts5401712B T T T T
4St. MirrenSt. Mirren6312210T H T B B
5MotherwellMotherwell522138T H H T B
6Dundee FCDundee FC621317T T B H B
7St. JohnstoneSt. Johnstone6213-17B B H T B
8HibernianHibernian5203-26B T T B B
9Dundee UnitedDundee United6123-55B B T B H
10AberdeenAberdeen5113-54T B B B H
11FalkirkFalkirk5023-42B H B B H
12KilmarnockKilmarnock5014-101B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow