Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Juan Cabal 10 | |
Federico Ceccherini (Thay: Juan Cabal) 46 | |
Miguel Veloso 56 | |
Mattia Destro (Thay: Jacopo Fazzini) 57 | |
Martin Satriano (Thay: Roberto Piccoli) 57 | |
Mattia Destro (Thay: Jacopo Fazzini) 59 | |
Martin Satriano (Thay: Roberto Piccoli) 59 | |
Marco Davide Faraoni (Thay: Filippo Terracciano) 59 | |
Adolfo Gaich (Thay: Miguel Veloso) 59 | |
Adolfo Gaich 61 | |
Adolfo Gaich 63 | |
Liam Henderson (Thay: Nicolas Haas) 67 | |
Oliver Abildgaard (Thay: Adrien Tameze) 75 | |
Emanuel Vignato (Thay: Jean-Daniel Akpa-Akpro) 77 | |
Petar Stojanovic (Thay: Tyronne Ebuehi) 77 | |
Diego Coppola (Thay: Cyril Ngonge) 83 | |
Federico Ceccherini 87 | |
Giangiacomo Magnani 90+6' |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Empoli


Diễn biến Hellas Verona vs Empoli
Kiểm soát bóng: Verona: 38%, Empoli: 62%.
Quả phát bóng lên cho Empoli.
Một cầu thủ Verona thực hiện quả ném biên dài trong vòng cấm đối phương.
Verona đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
BÀN GỠ RIÊNG - Giangiacomo Magnani đưa bóng vào lưới nhà!
Cú sút của Petar Stojanovic bị chặn lại.
Emanuel Vignato đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Petar Stojanovic ghi bàn bằng chân phải!
G O O O O O A A L - Petar Stojanovic sút chân phải vào lưới!
Kiểm soát bóng: Verona: 38%, Empoli: 62%.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Verona thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Liam Henderson sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Lorenzo Montipo đã khống chế được
Empoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Diego Coppola từ Verona chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Alberto Grassi sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Lorenzo Montipo đã kiểm soát được
Oliver Abildgaard giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Empoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Empoli thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Empoli
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Giangiacomo Magnani (23), Isak Hien (6), Juan David Cabal Murillo (32), Filippo Terracciano (24), Sulemana (77), Miguel Veloso (4), Adrien Tameze (61), Fabio Depaoli (29), Cyril Ngonge (26), Milan Djuric (19)
Empoli (4-2-3-1): Guglielmo Vicario (13), Tyronne Ebuehi (24), Ardian Ismajli (34), Sebastiano Luperto (33), Liberato Cacace (3), Alberto Grassi (5), Nicolas Haas (32), Jean Akpa (11), Jacopo Fazzini (21), Nicolo Cambiaghi (28), Roberto Piccoli (91)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Cabal Federico Ceccherini | 57’ | Jacopo Fazzini Mattia Destro |
| 59’ | Miguel Veloso Adolfo Gaich | 57’ | Roberto Piccoli Martin Satriano |
| 59’ | Filippo Terracciano Davide Faraoni | 67’ | Nicolas Haas Liam Henderson |
| 75’ | Adrien Tameze Oliver Abildgaard | 77’ | Jean-Daniel Akpa-Akpro Emanuel Vignato |
| 83’ | Cyril Ngonge Diego Coppola | 77’ | Tyronne Ebuehi Petar Stojanovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alphadjo Cisse | Emanuel Vignato | ||
Adolfo Gaich | Mattia Destro | ||
Yayah Kallon | Marko Pjaca | ||
Jayden Braaf | Martin Satriano | ||
Simone Verdi | Liam Henderson | ||
Joselito | Samuele Angori | ||
Oliver Abildgaard | Petar Stojanovic | ||
Ajdin Hrustic | Lorenzo Tonelli | ||
Diego Coppola | Sebastian Walukiewicz | ||
Federico Ceccherini | Samir Ujkani | ||
Davide Faraoni | Samuele Perisan | ||
Deyovaisio Zeefuik | |||
Simone Perilli | |||
Alessandro Berardi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs Empoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
