Chủ Nhật, 15/03/2026
Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Antonio Vergara)
2
Jean-Daniel Akpa Akpro
45+2'
Miguel Gutierrez (Thay: Leonardo Spinazzola)
52
Martin Frese (Thay: Armel Bella-Kotchap)
55
Daniel Mosquera (Thay: Amin Sarr)
55
Antonio Vergara
56
Paolo Sammarco
60
Jean-Daniel Akpa Akpro
65
Antonio Conte
69
Tomas Suslov (Thay: Daniel Oyegoke)
70
Eljif Elmas
71
Romelu Lukaku (Thay: Alisson Santos)
73
Billy Gilmour (Thay: Stanislav Lobotka)
73
Tomas Suslov
74
Giovane Nascimento (Thay: Antonio Vergara)
78
Pasquale Mazzocchi (Thay: Matteo Politano)
78
Abdou Harroui
81
Tobias Slotsager (Thay: Abdou Harroui)
82
Cheikh Niasse (Thay: Jean-Daniel Akpa Akpro)
82
Juan Jesus
90
Romelu Lukaku
90+6'
Romelu Lukaku
90+7'

Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Napoli

số liệu thống kê
Hellas Verona
Hellas Verona
Napoli
Napoli
35 Kiểm soát bóng 65
2 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 22
3 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hellas Verona vs Napoli

Tất cả (368)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Romelu Lukaku từ SSC Napoli rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh ta.

Romelu Lukaku từ SSC Napoli rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh ta.

90+7'

Kiểm soát bóng: Verona: 35%, SSC Napoli: 65%.

90+7' Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Romelu Lukaku.

Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Romelu Lukaku.

90+6'

Giovane Nascimento đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Romelu Lukaku ghi bàn bằng chân trái!

V À A A O O O - Romelu Lukaku ghi bàn bằng chân trái!

90+6'

Đường chuyền của Giovane Nascimento từ SSC Napoli thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

SSC Napoli đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!

90+6' V À A A A O O O - Romelu Lukaku ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Romelu Lukaku ghi bàn bằng chân trái!

90+6'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Miguel Gutierrez từ SSC Napoli thực hiện một quả phạt góc ngắn từ bên trái.

90+5'

Victor Nelsson của Verona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Andrias Edmundsson của Verona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Victor Nelsson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Đường chuyền của Juan Jesus từ SSC Napoli thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Andrias Edmundsson của Verona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Giovane Nascimento thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến gần đồng đội nào.

90+4'

Andrias Edmundsson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho SSC Napoli.

Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Napoli

Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Armel Bella-Kotchap (37), Victor Nelsson (15), Andrias Edmundsson (5), Daniel Oyegoke (2), Jean Akpa (11), Roberto Gagliardini (63), Abdou Harroui (21), Domagoj Bradaric (12), Amin Sarr (9), Kieron Bowie (18)

Napoli (3-4-2-1): Alex Meret (1), Sam Beukema (31), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Matteo Politano (21), Stanislav Lobotka (68), Eljif Elmas (20), Leonardo Spinazzola (37), Antonio Vergara (26), Alisson Santos (27), Rasmus Højlund (19)

Hellas Verona
Hellas Verona
3-5-2
1
Lorenzo Montipo
37
Armel Bella-Kotchap
15
Victor Nelsson
5
Andrias Edmundsson
2
Daniel Oyegoke
11
Jean Akpa
63
Roberto Gagliardini
21
Abdou Harroui
12
Domagoj Bradaric
9
Amin Sarr
18
Kieron Bowie
19
Rasmus Højlund
27
Alisson Santos
26
Antonio Vergara
37
Leonardo Spinazzola
20
Eljif Elmas
68
Stanislav Lobotka
21
Matteo Politano
4
Alessandro Buongiorno
5
Juan Jesus
31
Sam Beukema
1
Alex Meret
Napoli
Napoli
3-4-2-1
Thay người
55’
Armel Bella-Kotchap
Martin Frese
52’
Leonardo Spinazzola
Miguel Gutiérrez
55’
Amin Sarr
Daniel Mosquera
73’
Stanislav Lobotka
Billy Gilmour
70’
Daniel Oyegoke
Tomáš Suslov
73’
Alisson Santos
Romelu Lukaku
82’
Abdou Harroui
Tobias Slotsager
78’
Matteo Politano
Pasquale Mazzocchi
82’
Jean-Daniel Akpa Akpro
Cheikh Niasse
Cầu thủ dự bị
Simone Perilli
Nikita Contini
Giacomo Toniolo
Vanja Milinković-Savić
Martin Frese
Miguel Gutiérrez
Nicolas Valentini
Mathías Olivera
Tobias Slotsager
Pasquale Mazzocchi
Fallou Cham
Billy Gilmour
Tomáš Suslov
Vincenzo Prisco
Cheikh Niasse
Romelu Lukaku
Daniel Mosquera
Giovane
Isaac
Ioan Vermesan
Tình hình lực lượng

Pol Lirola

Chấn thương cơ

Giovanni Di Lorenzo

Chấn thương đầu gối

Rafik Belghali

Va chạm

Amir Rrahmani

Chấn thương cơ

Al-Musrati

Không xác định

Scott McTominay

Chấn thương đùi

Suat Serdar

Chấn thương đầu gối

Kevin De Bruyne

Chấn thương đùi

Antoine Bernede

Chấn thương mắt cá

André-Frank Zambo Anguissa

Chấn thương đùi

Sandi Lovrić

Chấn thương cơ

David Neres

Chấn thương mắt cá

Gift Orban

Thẻ đỏ trực tiếp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
19/10 - 2019
24/06 - 2020
24/01 - 2021
24/05 - 2021
08/11 - 2021
13/03 - 2022
15/08 - 2022
15/04 - 2023
21/10 - 2023
04/02 - 2024
18/08 - 2024
13/01 - 2025
08/01 - 2026
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Hellas Verona

Serie A
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026
20/01 - 2026
16/01 - 2026
12/01 - 2026

Thành tích gần đây Napoli

Serie A
15/03 - 2026
H1: 0-1
07/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-1
16/02 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
11/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 6-7
Serie A
08/02 - 2026
H1: 1-2
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
H1: 2-1
Serie A
26/01 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2922254268T T T B H
2AC MilanAC Milan2817922460T H B T T
3NapoliNapoli2918561559H B T T T
4JuventusJuventus2915862353B B H T T
5Como 1907Como 19072814952551B H T T T
6AS RomaAS Roma2816391751T H T H B
7AtalantaAtalanta29121161347T T B H H
8BolognaBologna2811611339B T T T B
9SassuoloSassuolo2811512-338B T T T B
10LazioLazio289109037H B H B T
11UdineseUdinese2910613-936B B T H B
12ParmaParma2981011-1534T T H H B
13TorinoTorino299614-1833B B T B T
14GenoaGenoa287912-630B H T B T
15CagliariCagliari287912-830B B H H B
16LecceLecce297616-1827T B B T B
17FiorentinaFiorentina2851013-1225H T T B H
18CremoneseCremonese285914-1824B H B B B
19Hellas VeronaHellas Verona283916-2718H B B B T
20PisaPisa2811215-2815H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow