Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Constantino Capotondi (Kiến tạo: Adam Egnell) 6 | |
Kevin Jensen (Thay: Markus Bjoerkqvist) 46 | |
Kevin Jensen (Kiến tạo: Adam Egnell) 63 | |
Daouda Amadou (Thay: Loret Sadiku) 63 | |
Constantino Capotondi 64 | |
Kota Sakurai (Thay: Zakaria Loukili) 70 | |
Edi Sylisufaj (Thay: Enes Hebibovic) 70 | |
Kevin Appiah Nyarko (Thay: Alvin Nordin) 70 | |
Lino Wernberg Hyppaenen (Thay: Jakob Voelkerling Persson) 70 | |
Adam Egnell 73 | |
Max'Med Mohamed (Thay: Constantino Capotondi) 76 | |
Adam Akimey (Thay: Simon Bengtsson) 78 | |
Andre Alvarez Perez 84 | |
Andreas Murbeck 85 | |
Femi Awodesu 85 | |
Emmanuel Moungam (Thay: Adam Egnell) 90 | |
(Pen) Edi Sylisufaj 90+1' |
Thống kê trận đấu Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS


Diễn biến Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS
Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.
V À A A O O O - Edi Sylisufaj từ Landskrona BoIS đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Femi Awodesu.
Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.
Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.
Simon Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Adam Akimey.
Constantino Capotondi rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
Thẻ vàng cho Adam Egnell.
Jakob Voelkerling Persson rời sân và được thay thế bởi Lino Wernberg Hyppaenen.
Alvin Nordin rời sân và được thay thế bởi Kevin Appiah Nyarko.
Enes Hebibovic rời sân và được thay thế bởi Edi Sylisufaj.
Zakaria Loukili rời sân và được thay thế bởi Kota Sakurai.
Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.
Adam Egnell đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Jensen đã ghi bàn!
Loret Sadiku rời sân và được thay thế bởi Daouda Amadou.
Markus Bjoerkqvist rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Adam Egnell đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), Simon Bengtsson (5), Alvin Nordin (31), Loret Sadiku (26), Lukas Kjellnas (14), Max Svensson (10), Ervin Gigović (8), Alexander Johansson (9)
Landskrona BoIS (4-3-3): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Tobias Karlsson (6), Andreas Murbeck (26), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Markus Bjorkqvist (11), Enes Hebibovic (36), Constantino Capotondi (10)


| Thay người | |||
| 63’ | Loret Sadiku Daouda Amadou | 46’ | Markus Bjoerkqvist Kevin Jensen |
| 70’ | Alvin Nordin Kevin Appiah Nyarko | 70’ | Enes Hebibovic Edi Sylisufaj |
| 70’ | Jakob Voelkerling Persson Lino Wernberg Hyppaenen | 70’ | Zakaria Loukili Kota Sakurai |
| 78’ | Simon Bengtsson Adam Akimey | 76’ | Constantino Capotondi Max Med Omar Mohamed |
| 90’ | Adam Egnell Emmanuel Moungam | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Akimey | Marcus Pettersson | ||
Casper Ljung | Allen Smajic | ||
Leo Hedenberg | Edi Sylisufaj | ||
Daouda Amadou | Emmanuel Moungam | ||
Victor Andersson Wagnborg | Kota Sakurai | ||
Kevin Appiah Nyarko | Max Med Omar Mohamed | ||
Jonathan Hasselqvist | Gent Elezaj | ||
Lino Wernberg Hyppaenen | Xavier Odhiambo | ||
Lucas Persson | Kevin Jensen | ||
Nhận định Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 13 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 3 | 2 | 4 | 21 | B T T T B | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T B T H | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H B T H T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 2 | 15 | H T T B B | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | H B T B B | |
| 10 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B H B H H | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | T B B B B | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -1 | 11 | T T B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | -3 | 10 | H H T B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
