Thứ Tư, 29/07/2026
Constantino Capotondi (Kiến tạo: Adam Egnell)
6
Kevin Jensen (Thay: Markus Bjoerkqvist)
46
Kevin Jensen (Kiến tạo: Adam Egnell)
63
Daouda Amadou (Thay: Loret Sadiku)
63
Constantino Capotondi
64
Kota Sakurai (Thay: Zakaria Loukili)
70
Edi Sylisufaj (Thay: Enes Hebibovic)
70
Kevin Appiah Nyarko (Thay: Alvin Nordin)
70
Lino Wernberg Hyppaenen (Thay: Jakob Voelkerling Persson)
70
Adam Egnell
73
Max'Med Mohamed (Thay: Constantino Capotondi)
76
Adam Akimey (Thay: Simon Bengtsson)
78
Andre Alvarez Perez
84
Andreas Murbeck
85
Femi Awodesu
85
Emmanuel Moungam (Thay: Adam Egnell)
90
(Pen) Edi Sylisufaj
90+1'

Thống kê trận đấu Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS

số liệu thống kê
Helsingborgs IF
Helsingborgs IF
Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
64 Kiểm soát bóng 36
1 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS

Tất cả (24)
90+11'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Adam Egnell rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Moungam.

90+1' V À A A O O O - Edi Sylisufaj từ Landskrona BoIS đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Edi Sylisufaj từ Landskrona BoIS đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

85' Thẻ vàng cho Femi Awodesu.

Thẻ vàng cho Femi Awodesu.

85' Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.

Thẻ vàng cho Andreas Murbeck.

84' Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.

Thẻ vàng cho Andre Alvarez Perez.

78'

Simon Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Adam Akimey.

76'

Constantino Capotondi rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.

73' Thẻ vàng cho Adam Egnell.

Thẻ vàng cho Adam Egnell.

70'

Jakob Voelkerling Persson rời sân và được thay thế bởi Lino Wernberg Hyppaenen.

70'

Alvin Nordin rời sân và được thay thế bởi Kevin Appiah Nyarko.

70'

Enes Hebibovic rời sân và được thay thế bởi Edi Sylisufaj.

70'

Zakaria Loukili rời sân và được thay thế bởi Kota Sakurai.

64' Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.

Thẻ vàng cho Constantino Capotondi.

63'

Adam Egnell đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Kevin Jensen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Jensen đã ghi bàn!

63'

Loret Sadiku rời sân và được thay thế bởi Daouda Amadou.

46'

Markus Bjoerkqvist rời sân và được thay thế bởi Kevin Jensen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

6'

Adam Egnell đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Helsingborgs IF vs Landskrona BoIS

Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Obafemi Awodesu (2), Simon Bengtsson (5), Alvin Nordin (31), Loret Sadiku (26), Lukas Kjellnas (14), Max Svensson (10), Ervin Gigović (8), Alexander Johansson (9)

Landskrona BoIS (4-3-3): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Tobias Karlsson (6), Andreas Murbeck (26), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Andre Alvarez Perez (18), Zakaria Loukili (23), Markus Bjorkqvist (11), Enes Hebibovic (36), Constantino Capotondi (10)

Helsingborgs IF
Helsingborgs IF
4-4-2
1
Johan Brattberg
58
Clancy Biten
3
Jakob Voelkerling Persson
2
Obafemi Awodesu
5
Simon Bengtsson
31
Alvin Nordin
26
Loret Sadiku
14
Lukas Kjellnas
10
Max Svensson
8
Ervin Gigović
9
Alexander Johansson
10
Constantino Capotondi
36
Enes Hebibovic
11
Markus Bjorkqvist
23
Zakaria Loukili
18
Andre Alvarez Perez
5
Adam Egnell
3
Gustaf Weststrom
26
Andreas Murbeck
6
Tobias Karlsson
4
Gustaf Bruzelius
1
Amr Kaddoura
Landskrona BoIS
Landskrona BoIS
4-3-3
Thay người
63’
Loret Sadiku
Daouda Amadou
46’
Markus Bjoerkqvist
Kevin Jensen
70’
Alvin Nordin
Kevin Appiah Nyarko
70’
Enes Hebibovic
Edi Sylisufaj
70’
Jakob Voelkerling Persson
Lino Wernberg Hyppaenen
70’
Zakaria Loukili
Kota Sakurai
78’
Simon Bengtsson
Adam Akimey
76’
Constantino Capotondi
Max Med Omar Mohamed
90’
Adam Egnell
Emmanuel Moungam
Cầu thủ dự bị
Adam Akimey
Marcus Pettersson
Casper Ljung
Allen Smajic
Leo Hedenberg
Edi Sylisufaj
Daouda Amadou
Emmanuel Moungam
Victor Andersson Wagnborg
Kota Sakurai
Kevin Appiah Nyarko
Max Med Omar Mohamed
Jonathan Hasselqvist
Gent Elezaj
Lino Wernberg Hyppaenen
Xavier Odhiambo
Lucas Persson
Kevin Jensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
28/08 - 2021
10/05 - 2023
30/08 - 2023
26/05 - 2024
25/09 - 2024
20/05 - 2025
17/09 - 2025
12/06 - 2026

Thành tích gần đây Helsingborgs IF

Hạng 2 Thụy Điển
29/07 - 2026
22/07 - 2026
28/06 - 2026
21/06 - 2026
17/06 - 2026
12/06 - 2026
31/05 - 2026
27/05 - 2026
20/05 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Landskrona BoIS

Hạng 2 Thụy Điển
29/07 - 2026
18/07 - 2026
28/06 - 2026
23/06 - 2026
17/06 - 2026
12/06 - 2026
30/05 - 2026
24/05 - 2026
19/05 - 2026
13/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping1610241732T T B T T
2Falkenbergs FFFalkenbergs FF16943831H T T B T
3Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC169341030B B T T B
4Oestersunds FKOestersunds FK16754526H B T T H
5United IK NordicUnited IK Nordic16754326B H H T H
6Oesters IFOesters IF16826226T B B T T
7Landskrona BoISLandskrona BoIS16745525T T T B B
8Helsingborgs IFHelsingborgs IF16736-224T T B T H
9LjungskileLjungskile16646222H H T T T
10IK OddevoldIK Oddevold16565221T H H B H
11Sandvikens IFSandvikens IF16547019T H T B B
12NorrbyNorrby16394-218B H T T H
13IK BrageIK Brage16457-117B T B B H
14Orebro SKOrebro SK16367-915H H B B H
15VaernamoVaernamo163211-1711B B B B H
16GIF SundsvallGIF Sundsvall163013-239B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow